Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #6 Số câu50Quiz ID3105 Câu 1 Câu 1: Điện thế hoạt động của tế bào: A Khuếch tán K+ B Khi kênh mở, Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào C Khuếch tán Na+ D Hoạt động Na+ K+ -ATPase Câu 2 Câu 2: Để phân biệt tế bào biểu mô ống lượn gần và tế bào biểu mô ống lượn xa, người ta dựa vào? A Ống lượn xa có màng đáy dày lên B Ống lượn gần có màng đáy dày hơn C Ống lượn gần có bờ bàn chải rộng hơn D Ống lượn gần tạo thành phức hợp cạnh cầu thận Câu 3 Câu 3: Cấu nào sau đây không đúng với vị trí của nephron? A Cầu thận, ống lượn gần và ống lượn xa nằm vùng vỏ thận B Đa số nephron nằm hoàn toàn trong vùng vỏ C Một số ít nephron nằm ở vùng tủy D Một số quai Henle thọc sâu vào vùng tủy Câu 4 Câu 4: Điện thế hoạt động: A giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào B có hiện tượng co cơ ngay tại giai đoạn khử cực C màng tế bào ở trạng thái phân cực D điện thế lúc này thường -70mV Câu 5 Câu 5: Quai mạch thẳng (Vasa recta) và quai Henle, chọn câu sai: A Chạy ngược chiều với quai Henle B Hoạt động như một hệ thống trao đổi ngược dòng C Phần đỉnh quai Henle tính thấm cao D Phần cuối nhánh lên quai Henle có tính thấm cao nhất Câu 6 Câu 6: Nhận xét không đúng về điện thế hoạt động: A chỉ một lượng nhỏ Na+ và K+ khuếch tán qua màng B có cả hiện tượng feedback dương và feedback âm C bơm Na+ /K+ trực tiếp liên quan đến việc tạo ra điện thế hoạt động D trong giai đoạn điện thế hoạt động, tổng nồng độ ion Na+ và K+ thay đổi không đáng kể Câu 7 Câu 7: Phức hợp cận tiểu cầu: A Giúp điều hòa để điều hòa dòng máu thận B Kích thích tủy xương tạo hồng cầu C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 8 Câu 8: Vết đặc là cấu trúc của: A ống lượn gần B quai Henle C ống lượn xa D ống góp Câu 9 Câu 9: Các yếu tố tham gia tạo điện thế hoạt động, ngoại trừ: A mở kênh Natri B mở kênh Kali C Mở kênh calci-natri D hoạt động của bơm Na-K-ATPase Câu 10 Câu 10: Quá trình lọc xảy ra ở: A Mao mạch cầu thận B Mao mạch quanh ống thận C Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận D Toàn bộ các phần của ống thận Câu 11 Câu 11: Mao mạch cầu thận: A Mao mạch duy nhất nối giữa hai động mạch B Thuộc tổ chức cận tiểu cầu C Mang máu đến nuôi tiểu cầu thận D Cả ba đều đúng Câu 12 Câu 12: Trong quá trình hình thành điện thế hoạt đọng ở màng tế bào, Na+ di chyển ổ ạt trong tế bào bằng cơ chế: A Khuếch tán đơn thuần B Khuếch tán có gia tốc C Vận chuyển chủ động sơ cấp D Vận chuyển chủ đọng thứ cấp Câu 13 Câu 13: Hệ mạch máu của nephron bao gồm các phần sau đây, ngoại trừ: A Tiểu động mạch vào cầu thận B Lưới mao mạch dinh dưỡng trong cầu thận C Tiểu động mạch ra D Lưới mao mạch quanh ống Câu 14 Câu 14: Chọn câu đúng trong những câu ở dưới đây? A Dịch nằm trong nang Bowman gọi là dịch lọc B Toàn bộ hệ thống ống dẫn nằm trong vùng vỏ thận C Quai mạch thẳng chạy cùng chiều với quai Henle D Bao Bowman tạo áp suất keo đẩy nước trở lại mao mạch Câu 15 Câu 15: Dịch lọc cầu thận: A Có thành phần như huyết tương trong máu động mạch B Có thành phần protein như huyết tương C Có thành phần giống dịch bạch huyết thu nhận từ ống ngực D Có cùng áp suất thẩm thấu với huyết tương Câu 16 Câu 16: Sắp xếp các hiện tượng:1. bắt đầu khử cực màng 2. cổng K+ bắt đầu mở 3. cổng K+ bắt đầu đóng 4. cổng Na+ bắt đầu mở5. cổng Na+ bắt đầu đóng 6. tái cực màng A 1, 2, 4, 3, 5, 6 B 2, 6, 3, 4, 1, 5 C 4, 6, 2, 1, 5, 3 D 1, 4, 2, 5, 6, 3 Câu 17 Câu 17: Dịch lọc của cầu thận: A Có thành phần như huyết tương trong máu động mạch B Nồng độ ion giống trong máu động mạch C Thành phần protein giống huyết tương D Có pH bằng pH huyết tương Câu 18 Câu 18: Trong quá trình hình thành điện thế hoạt động ở màng tế bào , Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào gây hiện tượng: A Phân cực B Khử cực C Tái cực D Cả ba sai Câu 19 Câu 19: Thành phần dịch lọc cầu thận, chọn câu đúng? A Giống thành phần của huyết tương B Có một lượng ít tế bào máu C Cl- và $HCO_3^ -$thấp hơn trong huyết tương khoảng 5% D Na+ và K+ cao hơn trong huyết tương khoảng 5% Câu 20 Câu 20: Tính thấm của natri tăng trong giai đoạn: A khử cực B ưu phân cực C tái cực D trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động Câu 21 Câu 21: Tính thấm của màng với ion kali lớn nhất khi: A trong khi khử cực B trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động C trong khi ưu phân cực D trong khi tái cực Câu 22 Câu 22: Thành phần dịch lọc cầu thận, chọn câu sai? A Giống thành phần của huyết tương B Không có tế bào máu và lượng protein cho phép nhỏ hơn 0,5g/24h C Cl- và $HCO_3^ -$ cao hơn trong huyết tương khoảng 5% D Na+ và K+ thấp hơn trong huyết tương khoảng 5% Câu 23 Câu 23: Giai đoạn khử cực của điện thể hoạt đọng , chọn câu sai : A Na+ ồ ạt vào trong màng B Kênh K+ chưa kịp mở C Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Có một lượng rất ít protein trong dịch lọc cầu thận vì: A Các phân tử protein huyết tương đều quá lớn so với kích thước lỗ lọc B Điện tích âm của lỗ lọc đã đẩy lùi protein huyết tương C Do kích thước của lỗ lọc và điện tích âm của lỗ lọc D Do điện tích dương của lỗ lọc đã hút và giữ lại các phân tử protein Câu 25 Câu 25: Bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu do: A Trọng lượng phân tử albumin bị giảm đi B Mức lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc C Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống D Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên bị mất điện tích âm Câu 26 Câu 26: Giai đoạn khử cực là giai đoạn: A E B B C D D C Câu 27 Câu 27: Cổng hoạt hóa của kênh Na+: A Mở khi mặt trong màng mất điện tích (+) B Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh C Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-) D Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (+) Câu 28 Câu 28: Đặc tính của kênh K+: A Mở trong suốt quá trình điện thế hoạt động B Chỉ có một cổng hoạt hóa đống mở ở bên trong màng C Góp phần trong giai đoạn khử cực D Góp phần duy trì điện thế nghỉ Câu 29 Câu 29: Giai đoạn phân cực là giai đoạn: A A B B C C D D Câu 30 Câu 30: Trung bình lượng nước nhập xuất hằng ngày: A 1300 ml B 2300 ml C 3100 ml D 3200 ml Câu 31 Câu 31: Giai đoạn tái hồi cực là giai đoạn: A B B C C D D E Câu 32 Câu 32: Hệ thống tham gia tiếp nhận chất dinh dưỡng bao gồm: A Hệ hô hấp, tiêu hóa B Tim và mạch máu C Dịch ngoại bào D Hệ hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu, da Câu 33 Câu 33: Hệ thống vận chuyển tham gia điều hòa hằng tính nội môi: A Hô hấp, tiêu hóa, niệu, da B Tim mạch C Hô hấp, tiêu hóa –gan D Tim mạch, dịch ngoại bào Câu 34 Câu 34: Giai đoạn ưu phân cực là giai đoạn: A A B B C D D E Câu 35 Câu 35: Hệ thống bài tiết các sản phẩm chuyển hóa, tham gia điều hòa hằng tính nội môi.Gồm : A Hệ hô hấp, hệ tiết niệu, hệ tiêu hoa, dạ dày B Hệ hô hấp, tim, hệ mạch, hệ tiêu hóa C Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, hệ da, hệ niệu D Hệ hô hấp, hệ tim mạch, hệ tiêu hóa , gan Câu 36 Câu 36: Dịch tạo nên môi trường bên trong cơ thể là: A Dịch nội bào B Dịch ngoại bào C Huyết tương D Dịch kẽ Câu 37 Câu 37: Dịch của cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng trọng lượng cơ thể? A 20% B 40% C 60% D . 80% Câu 38 Câu 38: Một người trường thành nặng 60kg, thể tích ICF: A 20 lít B 24 lít C 36 lít D 12 lít Câu 39 Câu 39: Một người trường thành nặng 60kg, thể tích ECF: A 20 lít B 24 lít C 36 lít D 12 lít Câu 40 Câu 40: Một người trường thành nặng 60kg, thể tích huyết tương: A 6 lít B 12 lít C 3 lít D 8 lít Câu 41 Câu 41: Một người nặng 60kg, thể tích dịch kẽ: A 9 lít B 12 lít C 8 lít D 3 lít Câu 42 Câu 42: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman: A Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận B Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận C Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman D Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman Câu 43 Câu 43: Nồng độ thẩm thấu của dịch cơ thể người bình thường nặng 60kg là: A 255 mosmol/l B 265 mosmol/l C 275 mosmol/l D 285 mosmol/l Câu 44 Câu 44: Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm: A Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận B Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao C Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp D Mạch máu vùng tủy thận là những mạch thẳng Câu 45 Câu 45: Nồng độ thẩm thấu của ICF bình thường nặng 60kg là: A 2850 mosmol/l B 5700 mosmol/l C 6840 mosmol/l D 3420 mosmol/l Câu 46 Câu 46: Áp suất máu trong mao mạch cầu thận cao, thuận lợi cho sự lọc là do các yếu tố sau đây, ngoại trừ: A Tiểu động mạch vào cầu thận là ngành thẳng và ngắn của tiểu động mạch gian thùy B Lưới mao mạch cầu thận gần động mạch chủ bụng C Tiểu động mạch ra có đường kính nhỏ hơn tiểu động mạch vào D Tiểu động mạch vào có sức cản tương đối lớn Câu 47 Câu 47: Nồng độ thẩm thấu của ECF bình thường nặng 60kg là: A 2850 mosmol/l B 5700 mosmol/l C 6840 mosmol/l D 3420 mosmol/l Câu 48 Câu 48: Tính thẩm thấu của dịch cơ thể được quyết định bởi: A Các khí trong dịch B Protein huyết tương C Nước D Các chất điện giải Câu 49 Câu 49: Dịch và thành phần dịch trong ngăn cơ thể: A Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương B Do chiếm ưu thế nên chất điện giải quyết định tính thẩm thấu của dịch cơ thể C Protein trong huyết tương tạo một phần áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể, nhưng quyết định sự phân phối nước trong cơ thể D Tất cả đều sai Câu 50 Câu 50: Dịch và thành phần trong ngăn dịch của cơ thể: A Về mặt khối lượng, chất điện giải chiếm ưu thế trong huyết tương B Dịch nội bào chiếm 1/3 lượng dịch cơ thể C Dịch nội bào chứa nhiều oxy, glucose, các amino acid ,Mg++, K+ D Ion Na+ chiếm ưu thế ở ngăn ngoại bào Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #7