Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #12 Số câu50Quiz ID3111 Câu 1 Câu 1: Câu nào sau đây chưa đúng về Somatostatin: A Có nguồn gốc từ tế bào Delta-Langerhans(10%) B Ức chế bài tiết insulin , glucagon , gastrin , secretin C Tăng các hoạt động tiêu hóa: cơ học, bài tiết, hấp thụ D Là 1 peptid có 14 acidamin Câu 2 Câu 2: Somatostatin có các chức năng sau, ngoại trừ: A Làm tăng tốc độ thức ăn được hấp thu vào máu B Ức chế sự bài tiết insulin và glucagon của tuyến tụy C Làm giảm vận động dạ dày, ruột và túi mật D Làm giảm bài tiết và hấp thu của đường tiêu hóa Câu 3 Câu 3: Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là: A Adrenalin B Noradrenalin C Cortisol D Aldosteron Câu 4 Câu 4: Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol B Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp C Có khả năng gây giữ muối và nước D Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai Câu 5 Câu 5: Các hormone steroid có chung đặc tính sau: A Tổng hợp dưới dạng tiền chất B Bài tiết nhanh C Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do D Tác dụng nhanh và ngắn Câu 6 Câu 6: Dạng tiền chất chung của các hormon steroid: A Cholesterol B Progressterol C Pregnenolone D 17-OH- Pregnenolone Câu 7 Câu 7: Tác dụng của Aldosteron như sau, ngoại trừ: A Tăng tái hấp thụ ion Na+ B Tăng bài tiết ion K+ , Cl- ở ống thận C Làm tăng nồng độ rennin khi tăng tiết D Tăng huyết áp động mạch Câu 8 Câu 8: Tăng bài tiết Aldosteron của vỏ thượng thận gây tăng: A Nồng độ Na+ trong nước tiểu B Nồng độ K+ trong máu C Nồng độ Cl- trong nước tiểu D Nồng độ H+ trong nước tiểu Câu 9 Câu 9: Điểm quan trọng nhất trong hoạt tính của aldosteron là: A đào thải kali B tái hấp thu nước C tính kháng viêm D cả ba đều đúng Câu 10 Câu 10: Cortisol làm tăng đường huyết chủ yếu nhờ tác dụng: A Tăng tạo đường mới ở gan B Giảm thoái hóa glucose ở mô C Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan D Tăng hấp thụ glucose ở ruột Câu 11 Câu 11: Cortisol có tác dụng chống viêm do các lý do sau đây, ngoại trừ: A Làm tăng số lượng bạch cầu đa nhân trung tính B Làm ổn định màng lysosom do đó ức chế giải phóng men phân giải protein C Ức chế giải phóng histamine, bradykinin D Ức chế tổng hợp prostaglandin Câu 12 Câu 12: Chọn câu sai về tác dụng kháng viêm của cortisol: A Ổn định màng tiêu thể tế bào B Giảm tính thấm thành mạch C Giảm hóa hướng động và thực bào của bạch cầu D Tăng số lượng lympho và kháng thể Câu 13 Câu 13: Cơ chế feedback dương trong điều hòa bài tiết cortisol xảy ra trong trường hợp sau: A Hội chứng Cushing do dùng corticoid kéo dài B Cơ thể bị stress C Đường huyết tăng trong bệnh tiểu đường D Bệnh tâm thần phân liệt Câu 14 Câu 14: Trong cơ chế feedback dương để chống lại tình trạng stress, các hormon sau tăng tiết: A FSH và LH B Calcitonin và PTH C Cortisol và ACTH D T3-T4 và TSH Câu 15 Câu 15: Sử dụng cortisol kéo dài có thể gây ra các biến chứng sau, ngoại trừ: A Loét dạ dày tá tràng B Teo cơ C Bùng phát sẵn bệnh nhiễm trùng, bệnh tâm thần sẵn có D Mất nước và muối qua đường tiết niệu Câu 16 Câu 16: Hội chứng cushing do lạm dụng corticoid có những triệu chứng, ngoại trừ: A Mất cân dối, bụng béo nhưng tay chân gầy B Tăng đường huyết C Nhiễm khuẩn D Sụt cân Câu 17 Câu 17: Giảm bài tiết ACTH của tuyến yên, gây teo lớp nào sau đây của võ thượng thuận: A Cầu, bó, lưới B Cầu, bó C Cầu, lưới D Bó, lưới Câu 18 Câu 18: Chọn câu sai về hormon vỏ thượng thận: A Một lượng lớn glucocorticoid có thể gây ức chế sự đáp ứng viêm B Giảm sự hình thành Leukotriennes có tác dụng kháng viêm C ACTH chủ yếu tăng sinh ở vùng bó thượng thận D Nhược năng vỏ thượng thận là dấu hiệu bệnh đái đường Câu 19 Câu 19: Một bé trai được đưa đến khám, có biểu hiện sớm của sự phát triển sinh dục , thử máu thấy đường huyết tăng, có khả năng tuyến nào sau đây bị ưu năng: A Tuyến giáp B Tuyến tụy C Vỏ thượng thận D Tủy thượng thận Câu 20 Câu 20: Sạm da trong bệnh Addison ( suy sỏ thượng thận nguyên phát ) có liên quan đến Hormon: A GH B TSH C ACTH D GnGH Câu 21 Câu 21: Bệnh nhân bị nhược năng vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính sẽ có triệu chứng sau liên quan đến ACTH: A Rối loạn điện giải B Yếu cơ C Sạm da D Hạ huyết áp Câu 22 Câu 22: Hormon tủy thượng thận được tổng hợp từ: A Tyrosin B Cholesteron C Acid amin D Steroid Câu 23 Câu 23: Receptor α và β của catecholamin nằm ở: A Trên màng tế bào B Trong bào tương tế bào C Trên màng nhân tế bào D Trong nhân tế bào Câu 24 Câu 24: Adrenalin do tủy thượng thận tiết ra gắn lên receptor α1 của các tế bào mô cơ trơn thành mạch gây co thắt theo cơ chế: A Hoạt hóa adenyl cyclase B Thông qua hoạt hóa gen tế bào C Ức chế adenyl cyclase D Kích thích phospholipase C tạo IP3 và DAG Câu 25 Câu 25: Các tác dụng sau của cateccholamin. Ngoại trừ: A Tăng hoạt động của tim, tăng huyết áp B Hưng phấn về tinh thần C Ly giải glycogen và tân tạo đường D Co đồng tử Câu 26 Câu 26: Hiệu lực tác dụng của Noradrenalin mạnh hơn Adrenalin trên: A Tim B Huyết áp C Cơ trơn D Chuyển hóa Câu 27 Câu 27: Bệnh lý nội tiết sau đây là nguyên nhân gây tăng huyết áp: A Đa niệu nhạt ( giảm ADH ) B Viêm tuyến giáp mạn tính Hashimoto C Suy vỏ thượng thận D U tủy thượng thận Câu 28 Câu 28: Yếu tố điều hòa số lượng hồng cầu: A Thromboplastin mô B Thrombopoietin C Erythropoietin D Erythrocyte Câu 29 Câu 29: Erythropoietin: A Do tủy xương chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu B Do thận chế tiết có vai trò kích thích tủy xương tạo hồng cầu C Do gan chế tiết có vai trò làm tăng huyết áp D Do da chế tiết có vai trò làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột Câu 30 Câu 30: Cơ chế của shock phản vệ có liên quan đến Hormon: A Serotonin B Histamin C Angiotensin D prostaglandin Câu 31 Câu 31: Vai trò quan trọng của histamin trong shock do tiêm thuốc gây phản ứng quá mẫn là làm: A Dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch B Giảm sức co bóp cơ tim C Hạ thân nhiệt, lạnh run D Giảm kết tập tiểu cầu Câu 32 Câu 32: Các hormon sau có tác dụng gây giãn mạch, tăng tính thấm thành mạch: A Renin và Angiotensin B Histamin và Prostaglandin C Vasopressin, Serotoin D Aldosteron, Cortisol Câu 33 Câu 33: Nguyên liệu tổng hợp các eicosanoid có nguồn gốc: A Tổng hợp từ nhân tế bào B Phân giải từ màng tế bào C Ngoại bào D Từ mạng lưới nội chất hạt Câu 34 Câu 34: Leucotrien: A được giải phóng nhiều trong choáng phản vệ B gây tăng tính thấm thành mạch lớn hơn histamin nhiều lần C ức chế hóa ứng động và làm bền màng tiêu thể D gây dãn mạch, điều hòa huyết áp, cầm máu Câu 35 Câu 35: Các hormon sau có tác dụng kháng viêm, ngoại trừ : A Adiponectin B Prostaglandin C Histamin D Leptin Câu 36 Câu 36: Hormon kích thích làm tăng số lượng tiểu cầu có nguồn gốc: A Tế bào biểu mô quanh ống thận B Tế bào gan C Dưỡng bào, bạch cầu ưa acid hay base D Cả a và b đúng Câu 37 Câu 37: Hormon tác động lên tiểu cầu có nguồn gốc từ gia đình eicosanoid, ngoại trừ: A Prothrompoietin B Prostacyclin C Thromboxan A2 D Cả b và c đúng Câu 38 Câu 38: Các hormon địa phương của hệ tiêu hóa đều có bản chất hóa học: A Steroid B Glycoprotein C Polypeptid D Dẫn xuất acid amin Câu 39 Câu 39: Các hormon sau gây kích thích bài tiết dịch mật: A Gastrin, secretin B Secretin, cholecysstokinin C Secretin D Bombesin Câu 40 Câu 40: Cặp hormon địa phương hệ tiêu hóa có tác dụng đối kháng: A Bombesin và VIP B Bombesin và secretin C Secretin và gastrin D Secretin và cholecysstokinin Câu 41 Câu 41: Hormon sau đây ức chế bài tiết dịch tiêu hóa? A Gastrin B Secretin C Cholecystokinin D VIP Câu 42 Câu 42: Hormon sau làm tăng hấp thu Ca++ ở ruột: A Vitamin D3 B Protein gắn tế bào trong xương C Gla-protein D Các yếu tố tăng trưởng Câu 43 Câu 43: Các yếu tố sau đây có tác dụng lên bài tiết acid HCl của dạ dày: A Histamin B Acetylcholin C Gastrin D secretin Câu 44 Câu 44: Câu nào sau đây đúng với renin: A Renin được bài tiết bởi tế bào cầu thận B Tăng huyết áp động mạch thận gây kích thích sự bài tiết renin C Renin biến đổi angiotensinogen thành angiotensin I D Renin biến đổi angiotensin I thành angiotensin II Câu 45 Câu 45: Tác dụng của hệ thống RAA, ngoại trừ: A Gây khát B Tăng tái hấp thu muối nước C Gây dãn mạch D Tăng tiết ADH và aldosteron Câu 46 Câu 46: Hormon sau đây được bài tiết từ sự căng lên của thành tâm nhĩ: A Angiotensin II B ANP C Endothelin D NO Câu 47 Câu 47: Nhóm gia đình các Hormone sau có tác dụng làm giảm huyết áp: A ANP, BNP, CNP B Renin, angiotansin, aldosteron C Các prostaglandin D Các hormone teroid Câu 48 Câu 48: Chất đối kháng với NO trong tác dụng sinh lý là: A Endothelin B ANP C ADH D Renin-angiotensin Câu 49 Câu 49: Chất gây co mạch mạnh nhất so với các chất còn lại: A Catecholamin B Vassopressin C Renin-angiotensin D Endothelin Câu 50 Câu 50: Các chất có tác dụng lên điều hòa huyết áp do có tác dụng lên mạch máu và đồng thời tác dụng lên tái hấp thụ ở ống thận là: A Adrenalin và Noradrenalin B Serotonin và Bradykinin C Angiotensin II và Vasopressin D Prostaglandin và Angiotensin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #13