Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #20 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #20 Số câu50Quiz ID3119 Câu 1 Câu 1: K+ bài xuất bởi thận giảm trong điều kiện: A Tăng dòng dịch trong ống xa B Tăng mức aldosteron máu tuần hoàn C Tăng chế độ ăn có K+ D Giảm tái hấp thu Na+ bởi ống lượn xa Câu 2 Câu 2: Trong công thức bạch cầu, loại bạch cầu chiếm tỉ lệ thấp nhất là: A Bạch cầu trung tính B Bạch cầu ưa kiềm C Bạch cầu ưa acid D Bạch cầu lympho Câu 3 Câu 3: Bạch cầu trung tính tăng trong trường hợp: A Bị nhiễm độc kim loại nặng như chì B Mắc các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính C Dùng các loại corticoid D Bị nhiễm ký sinh trùng Câu 4 Câu 4: Chọn câu sai. Sự bài tiết K+: A Khi tăng K+ , K+ sẽ được bài tiết chủ động ở quai Henle và ống lượn xa B Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp C Khi nồng độ K+ tăng ở ngoại bào thì aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+ nhiều hơn D Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm Câu 5 Câu 5: Bạch cầu Eosinophil tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ: A Một số bệnh ngoài da B Nhiễm trùng cấp tính C Nhiễm ký sinh trùng D Dị ứng thuốc Câu 6 Câu 6: Các yếu tố ảnh hưởng đến hấp thu HCO3- : A PaCO2 trong máu B Tổng lượng K+ trong cơ thể C Nồng độ Cl- trong huyết tương D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Bạch cầu ưa acid thay đổi trong các trường hợp sau, ngoại trừ: A Bị nhiễm virus B Bị các bệnh nhiễm khuẩn cấp tính C Bị các bệnh ký sinh trùng D Khi dùng các loại corticoid Câu 8 Câu 8: Tái hấp thu HCO3- tăng trong các trường hợp sau, ngoại trừ: A Cường aldosteron (mineralcorticoid) B Tăng K+ máu C Tăng CO2 máu D Giảm lượng Cl- huyết tương Câu 9 Câu 9: Lympho bào giảm trong trường hợp nào sau đây: A Thương hàn nặng, sốt phát ban B Ung thư máu, nhiễm khuẩn máu C Nhiễm trùng cấp D Nhiễm đọc kim loại nặng Câu 10 Câu 10: Trong trường hợp viêm mạn tính, tế bào nào sau đây sẽ tăng: A Neutrophil B Basophil C Eosinophil D Monocyte Câu 11 Câu 11: Men carbonic anhydrase có vai trò quan trọng trong tất cả các khâu sau đây, ngoại trừ: A Tạo $HCO_3^ - $trong tế bào ống lượn gần B Tạo $\mathop {CO}\nolimits_2$ trong ống lượn gần C Tạo $HCO_3^ - $ trong tế bào ống lượn xa D Tạo ion H+ trong tế bào ống Câu 12 Câu 12: Trong trường hợp nhiễm khuẩn cấp tính, loại tế bào nào sau đây sẽ tăng lên? A Neutrophil B Eosinophil C Basophil D Lymphocyte Câu 13 Câu 13: Để tránh tình trạng toan nước tiểu nghịch lý do thận điều chỉnh trạng thái kiềm chuyển hóa, ion nào sau đây có vai trò quan trọng? A $\mathop K\nolimits^ + ,\mathop {Cl}\nolimits^ - $ B $HCO_3^ - $ C $\mathop {Cl}\nolimits^ - $ D $\mathop {Na}\nolimits^ + $ Câu 14 Câu 14: Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng tế bào nào sau đây sẽ tăng: A Bạch cầu hạt trung tính B . Bạch cầu hạt ưa acid C Bạch cầu hạt ưa bazo D Đại thực bào Câu 15 Câu 15: Chọn tập hợp đúng: Bài tiết H+ tăng trong các trường hợp sau: 1. Uống nhiều thuốc lợi tiểu (trừ nhóm ức chế men CA) 2. Tăng dòng chảy trong ống thận. 3. Cường Aldosteron. 4. Tăng K+ máu A Nếu 1, 2 và 3 đúng B Nếu 1 và 3 đúng C Nếu 2 và 4 đúng D Nếu chỉ 4 đúng Câu 16 Câu 16: Các tế bào sau đây có liên quan đến tình trạng dị ứng: A Neutrophil và eosinophil B Neutrophil và basophil C Eosinophil và basophil D Basophil và monocyte Câu 17 Câu 17: Yếu tố nào sau đây điều động sự bài tiết NH3 ở thận? A CO2 máu B Lượng H+ trong lòng ống thận C Tốc độ dòng chảy của dịch trong ống D Ion K+ trong lòng ống thận Câu 18 Câu 18: Chọn câu sai. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sản xuất và bài tiết NH3 ở thận: A pH của nước tiểu càng acid thì NH3 bài tiết càng giảm và ngược lại B Tốc độ tương đối giữa dòng chảy của máu và dịch lọc trong lòng ống thận C Sự thiếu hụt K+ sẽ kích thích bài tiết NH3 D Nồng độ H+ trong lòng ống thận điều động sự bài tiết NH3 Câu 19 Câu 19: Công thức máu đóng vai trò giúp thăm dò tốc độ sinh sản và phá hủy của BC: A Công thức máu toàn phần B Công thức Arneth C Công thức Schilling D Cả a và c Câu 20 Câu 20: Chọn tập hợp đúng: Bài tiết NH3:1. Nước tiểu acid, thận giảm bài tiết NH3. 2. NH3 khuếch tán dễ dàng từ tế bào ống thận vào lòng ống. 3. Được bài xuất dạng $NH_4^ + $ 4. Bài tiết NH3 tăng khi pH máu giảm A Nếu 1, 2 và 3 đúng B Nếu 1 và 3 đúng C Nếu 2 và 4 đúng D Nếu chỉ 4 đúng Câu 21 Câu 21: Một bệnh nhân với kết quả xét nghiệm bạch cầu trong đó tỷ lệ bạc cầu 2 múi tăng rất nhiều liên quan đến bệnh lý: A Bệnh bạch cầu cấp B Bệnh nhiễm trùng C Viêm mạn tính D Thiếu máu ác tính Câu 22 Câu 22: Tái hấp thu glucose xảy ra ở: A ống góp B ống lượn gần C ống lượn xa D quai Henle Câu 23 Câu 23: Ngưỡng đường của thận là: A 165 mg/dl B 170 mg/dl C 175 mg/dl D 180 mg/dl Câu 24 Câu 24: Xét nghiệm nước tiểu có đường, phản ánh lượng đường trong máu ở mức: A 120 - < 180 mg% B > 180 mg% C 375 mg% D >375 mg% Câu 25 Câu 25: Một bệnh nhân với kết quả xét nghiệm bạch cầu trong đó tỷ lệ bạc cầu 5 múi tăng rất nhiều liên quan đến bệnh lý: A Bệnh bạch cầu cấp B Bệnh nhiễm trùng C Viêm mạn tính D Thiếu máu ác tính Câu 26 Câu 26: Tái hấp thu glucose theo cơ chế: A Vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy B Vận chuyển tích cực thứ phát (vận chuyển ngược với Na+ ) ở bờ bàn chải vào trong tế bào, sau đó khuếch tán thuận hoá qua bờ bên và bờ đáy C Khuếch tán thuận hoá qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy D Vận chuyển tích cực nguyên phát qua bờ bàn chải, sau đó vận chuyển tích cực thứ phát (đồng vận chuyển với Na+ ) qua bờ bên và bờ đáy Câu 27 Câu 27: Tái hấp thu glucose, chọn câu đúng: A Đồng vận chuyển sơ cấp với Na+ ở bờ bàn chảy vào tế bào biểu mô B Khuếch tán có gia tốc qua bờ đáy và bờ bên vào dịch kẽ C Ở đoạn ống lượng gần S1, 1 Na+ đồng vận chuyển với 1 phân tử glucose D Ở đoạn ống lượng gần S3, 1 Na+ đồng vận chuyển với 2 phân tử glucose Câu 28 Câu 28: Tái hấp thu glucose ở ống thận: A Glucose được tái hấp thu ở tất cả các giai đoạn ở ống thận B Glucose được tái hấp thu ở ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát C Không phụ thuộc vào nồng độ glucose trong máu D Ngưỡng đường của thận là 160 mg% Câu 29 Câu 29: Chọn câu sai về glucose: A Glucose được tái hấp thu bằng cách vận chuyển tích cực thứ phát đồng vận chuyển với Na+ B Lượng glucose tăng thêm trên ngưỡng bao nhiêu thì bị loại bấy nhiêu C Dưới nồng độ ngưỡng, glucose được tái hấp thu hoàn toàn D Trên nồng độ ngưỡng, glucose không được tái hấp thu hết Câu 30 Câu 30: Lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở: A ống lượn gần B quai Henle C ống lượn xa D ống góp Câu 31 Câu 31: Dịch từ quai Henle ra là dịch: A Nhược trương B Đẳng trương C Ưu trương D Đã được pha loãng Câu 32 Câu 32: Câu nào sau đây không đúng đối với các chất được tái hấp thu và bài tiết bởi ống thận? A Có những chất được tái hấp thu hoàn toàn như glucose, protein, lipid B Có những chất được tái hấp thu theo yêu cầu như vitamin và ure C Có những chất được bài tiết hoàn toàn như H+ , CO2, NH3 D Có những chất được bài tiết theo yêu cầu như các chất điện giải thừa Câu 33 Câu 33: Các kháng thể miễn dịch khác với kháng thể tự nhiên ở chỗ. CHỌN CÂU SAI: A Các khoảng thể miễn dịch không qua được hàng rào nhau thai B Hoạt tính mạnh ở 370 C C Nếu bị kích thích lập lại thì hoạt tính lên cao D Cường độ, hiệu giá và độ nhạy cao nhiều Câu 34 Câu 34: Câu nào sau đây không đúng đối với sự tái hấp thu một số chất ở ống gần? A Các cation được tái hấp thu theo cơ chế tích cực B Phần lớn các anion được tái hấp thu theo cơ chế khuếch tán thụ động theo các ion C Ion bicarbonat được tái hấp thu từ lòng ống vào tế bào theo cơ chế khuếch tán D Một số anion được tái hấp thu bằng cơ chế tích cực như Cl- , phosphat, sulfat, nitrat… Câu 35 Câu 35: Câu nào sau đây sai khi so sánh giữa ống lượn xa với ống lượn gần của nephron? A Ống xa chịu tác động của aldosteron nhiều hơn ống gần B Ống xa thấm H+ ít hơn ống gần C Ống xa bài tiết K+ nhiều hơn ống gần D Ống xa chịu tác dụng của ADH nhiều hơn ống gần Câu 36 Câu 36: Các kháng thể của hệ thống lympho B tấn công trực tiếp vật xâm lấn bằng cách, ngoại trừ: A Ngưng kết B Kết tủa C Gây viêm D Trung hòa Câu 37 Câu 37: Nhu động ruột non đẩy dưỡng trấp với vận tốc khoảng: A 0,1 cm/phút B 1 cm/phút C 10 cm/phút D 1 cm/s Câu 38 Câu 38: Thời gian dưỡng trấp đi từ đầu tá non đến đầu manh tràng nhờ sóng nhu động: A 3 – 5 giờ B 60 – 90 phút C 8 – 12 phút D 20 – 30 phút Câu 39 Câu 39: Nhu động ruột non có đặc tính: A Tăng khi kích thích hệ giao cảm B Không bị ảnh hưởng bởi hệ thần kinh ruột C Xảy ra khi thành ruột bị căng D Niêm mạc ruột non tăng bài tiết dịch trước khi nhu động xảy ra Câu 40 Câu 40: Các nhu động mạnh ở ruột non xảy ra: A 3 – 5 giờ / lần B 60 – 90 phút / lần C 8 – 12 phút / lần D Liên tục Câu 41 Câu 41: Vai trò của sóng nhu động mạnh ở ruột non xuất hiện khi đói, ngoại trừ: A Đẩy hết thức ăn dọc theo chiều dài ruột non B Ngăn thức ăn trào ngược từ tá tràng lên dạ dày C Loại các tế bào ruột non bị bong D Ngăn vi khuẩn trào ngược từ ruột già xuống ruột non Câu 42 Câu 42: Hoạt động cơ học của ruột non bị kích thích bởi tất cả các chất sau, ngoại trừ: A Cholecystokinin B Insulin C Secretin D Gastrin Câu 43 Câu 43: Hormon góp phần làm tăng nhu động ở hồi tràng và giãn cơ thắt hồi manh tràng: A Cholecystokinin B Secretin C Molitin D Gastrin Câu 44 Câu 44: Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất: A Dịch vị B Nước bọt C Dịch mật D Dịch tụy Câu 45 Câu 45: Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là: A Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase B Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin C Carboxypeptidase, pepsin, lactase D Pepsin, chymosin, trypsin Câu 46 Câu 46: Chất nào sau đây vừa là men tiêu hóa vừa là tác nhân xúc tác phản ứng? A Enteropeptidase B Trypsin C Chymotrysin D Carboxypeptidase Câu 47 Câu 47: Enzym nào sau đây có thể phân hủy các polypeptid thành các acid amin riêng lẻ: A Chymotrypsin B Pepsin C Carboxypeptidase D Trypsin Câu 48 Câu 48: Procarboxypeptidase chuyển thành carboxypeptidase nhờ: A Enteropeptidase B Carboxypeptidase C Trypsin D Pepsin Câu 49 Câu 49: Trypsinogen chuyển thành trypsin nhờ: A Enteropeptidase B Trypsinogen C Pepsin D Chymotrypsin Câu 50 Câu 50: Chọn câu đúng nhất. Bình thường dịch tụy không tiêu hóa được tuyến tụy vì: A Tụy không bài tiết enteropeptidase B Trypsinogen không được hoạt hóa ở trong tụy C pH dịch tụy kiềm D Tụy không bài tiết enzym tiêu hóa protid Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #21