Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #21 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #21 Số câu50Quiz ID3120 Câu 1 Câu 1: Cơ sở sinh lý giải thích viêm tụy cấp sau bữa ăn thịnh soạn: A Do vị trấp quá acid tràn vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy B Do uống kèm nhiều rượu mạnh trong bữa ăn C Do dịch tụy bài tiết quá nhiều vào tá tràng và trào ngược vào ống dẫn tụy phá hủy mô tụy D Do men tiêu hóa được tiết quá nhiều và tự hoạt hóa trong ống tụy phá hủy mô tụy Câu 2 Câu 2: Enzym nào sau đây không được bài tiết bởi tuyến tụy ngoại tiết: A Chymotrypsinogen B Amylase C Aminopeptidase D Lipase Câu 3 Câu 3: Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết kiềm loãng trong dịch tụy? A Secretin B Gastrin C Pancreozymin D Cholecystokinin Câu 4 Câu 4: Chất nào sau đây tham gia điều hòa bài tiết enzym tụy: A Acetylcholin B Gastrin C Secretin D Histamin Câu 5 Câu 5: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng lên sự bài tiết của dịch tụy? A Gastrin B Cholestokinin C Molitin D Acetylcholin Câu 6 Câu 6: Thần kinh phó giao cảm kích thích bài tiết enzyme vào dịch tụy bắt đầu từ: A Giai đoạn tâm linh B Giai đoạn ruột C Giai đoạn dạ dày D Giữa các bữa ăn Câu 7 Câu 7: Secretin và CCK tác động lên sự bài tiết dịch tiêu hóa ở giai đoạn: A Giai đoạn tâm linh B Giai đoạn ruột C Giai đoạn dạ dày D Giữa các bữa ăn Câu 8 Câu 8: Sau khi cắt tụy ngọai tiết hoàn toàn thì: A Tiêu hóa glucid xảy ra bình thường B Tiêu hóa lipid xảy ra bình thường C Tiêu hóa protid xảy ra bình thường D Hấp thu các acid amin tan trong dầu giảm Câu 9 Câu 9: Trong quá trình đáp ứng miễn dịch: A Các đại thực bào có vai trò đặc biệt trong việc khởi động quá trình miễn dịch B Bạch cầu lympho B có chức năng miễn dịch tế bào C Các cytokin do lympho B tiết ra sẽ “khuếch đại” tác dụng phá hủy kháng nguyên lên nhiều lần D Bạch cầu lympho T có chức năng miễn dịch dịch thể Câu 10 Câu 10: Dịch tiêu hóa nào sau đây có pH kiềm nhất? A Nước bọt B Dịch tụy C Dịch vị D Dịch mật Câu 11 Câu 11: Hormon nào sau đây kích thích tuyến tụy bài tiết lượng lớn bicarbonat? A Acetyl cholin B Cholecystokinin C Secretin D Somatostain Câu 12 Câu 12: Nhóm yếu tố sau đây có liên quan trong điều hòa bài tiết bicarbonat của tụy: A Tính acid cao, cholecystokinin, nang tuyến B Tính acid cao, secretin, tế bào ống tuyến C Mỡ - sản phẩm tiêu hóa protein – cholesterokin, nang tuyến D Mỡ- sản phẩm tiêu hóa protein – secretin, nang tuyến Câu 13 Câu 13: Câu nào sau đây đúng với secretin? A Là một enzyme của tá tràng B Làm tăng sự bài tiết của tế bào thành C Kích thích tụy bài tiết ion bicarbonat D Là hormon của tuyến tụy Câu 14 Câu 14: Tất cả các câu sau đây đều đúng với cholecystokinin, ngoại trừ: A Được phóng thích khi mỡ kích thích niêm mạc ruột non B Tăng sự bài tiết men của tụy C Gây co cơ trơn túi mật D Làm co cơ vòng Oddi Câu 15 Câu 15: Đặc điểm của tiểu cầu, ngoại trừ: A Được sản xuất trong tủy xương B Mảnh tế bào nhỏ, hình dáng không nhất định C Tế bào có nhân D . Đường kính từ 2-4 micromet Câu 16 Câu 16: Yếu tố nào sau đây kích thích bài tiết men từ nang tụy? A Tính acid cao B Ăn nhiều lipid C Vị trấp chứa nhiều lipid, sản phẩm tiêu hóa protein D Tất cả đúng Câu 17 Câu 17: Điều hòa bài tiết của tụy, chọn câu sai? A Cholecystokinin (CCK) kích thích tế bào nang tuyến tiết men tiêu hóa B Secretin kích thích tế bào ống tuyến bài tiết bicarbonat C Thành phần của dịch tụy được quyết định bởi thành phần vị trấp xuống tá tràng D Tất cả câu sai Câu 18 Câu 18: Sự phân bố của tiểu câu bình thường ở ngoại biên là: A 2/3 ở máu ngoại biên, 1/3 ở lách B 1/3 ở máu ngoại biên, 2/3 ở lách C 3/4 ở máu ngoại biên, 1/4 ở lách D 1/4 ở máu ngoại biên, 3/4 ở lách Câu 19 Câu 19: Đời sống của tiểu cầu trong máu ngoại biên là: A 4 – 5 ngày B 5 – 8 ngày C 8 – 12 ngày D 100 – 120 ngày Câu 20 Câu 20: Khi nói về cơ chế bài tiết $HCO_3^ - $ ở tụy, chọn câu sai? A $HCO_3^ -$ và H+ được tạo ra do sự phân ly H2CO3 B $HCO_3^ -$ được chuyên chở thụ động vào lòng ống bài xuấ C H+ được trao đổi với Na+ ở mặt tiếp xúc với mạch máu D Na+ đi vào tế bào, khuếch tán vào lòng ống Câu 21 Câu 21: Các câu sau đây đều đúng với sự bài tiết của tuyến tụy ngoại tiết, ngoại trừ: A Dịch giàu bicarbonate được bài tiết bởi tế bào biểu mô ống dẫn dưới tác dụng của secretin B Epinephrine kích thích sự bài tiết bicarbonate C Men được bài tiết bởi tế bào nang tuyến dưới tác dụng của cholecystokinin D Dịch tụy đã được bài tiết trước khi thức ăn vào đến ruột Câu 22 Câu 22: Dịch tuỵ: Chọn câu sai? A Cholekystokinin làm tăng men tiêu hoá trong dịch tuỵ B Đặc điểm của dịch tuỵ được quyết định bởi thành phần thức ăn trong vị trấp từ dạ dày xuống C Có tác dụng tạo môi trường kiềm ở ruột D Chứa nhiều men tiêu hóa khi kích thích do secretin Câu 23 Câu 23: Câu nào sau đây không đúng với mật? A Chứa muối mật và sắc tố mật B Có tác dụng nhũ tương hóa lipid C Được dự trữ tại túi mật D Muối mật được tạo ra từ hemoglobin Câu 24 Câu 24: Câu nào sau đây không đúng với mật? A Tạo ra tại gan B Chứa muối mật và sắc tố mật C Được thải hoàn toàn ra ngoài D Có tác dụng nhũ tương hóa lipid Câu 25 Câu 25: Muối mật có tác dụng quan trọng trong việc hấp thu: A Protid B Glucid C Lipid D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Tiểu cầu trong máu được đổi mới hoàn toàn trong thời gian: A 4 ngày B 6 ngày C 8 ngày D 10 ngày Câu 27 Câu 27: Tác dụng của muối mật: A Nhũ tương hóa để làm tăng tác dụng của lipase dịch vị B Giúp hấp thu glyceron C Giúp hấp thu các vitamin nhóm B D Giúp hấp thu triglycerid Câu 28 Câu 28: Tác dụng của muối mật, ngoại trừ: A Làm giảm sức căng bề mặt của hạt mỡ B Nhũ tương hóa lipid C Giúp vận chuyển và hấp thu lipid trong ruột D Phân giải các chất có thành phần lipid Câu 29 Câu 29: Chất nào sau đây kích thích tế bào gan sản xuất muối mật: A Acetylcholin B Gastrin C Prostaglandin E2 D Secretin Câu 30 Câu 30: Thành phần trong dịch mật có tác dụng tiêu hóa: A Sắc tố mật B Muối mật C Acid mật D Acid taurocholic Câu 31 Câu 31: Thành phần trong mật tạo nên triệu chứng vàng da khi tắt mật: A Muối mật B Điện giải C Bilirubin D Nước Câu 32 Câu 32: Một bệnh nhân sau phẫu thuật cắt lách có số lượng huyết cầu thay đổi thế nào? A Hồng cầu tăng, tiểu cầu giảm B Hồng cầu và tiểu cầu đều tăng C Hồng cầu và tiểu cầu đều giảm D Hồng cầu giảm, tiểu cầu tăng Câu 33 Câu 33: Tắt ống mật chủ hoàn toàn, chọn câu sai? A Tiêu hóa lipid giảm B Hấp thu lipid giảm C Hấp thu các vitamin A, D, E, K giảm D Hấp thu vitamin B12 giảm Câu 34 Câu 34: Quá trình bài tiết mật được điều hòa bởi: A Secretin B Gastrin C Pancreozymin D Cholecystokinin Câu 35 Câu 35: Điều hòa dịch tụy và mật, chọn câu sai? A Secretin kích thích tế bào ống tuyến tụy bài tiết bicarbonat B CCK kích thích tế bào nang tuyến tụy bài tiết men tiêu hóa C CCK kích thích túi mật co bóp và bài tiết mật D Tất cả đều sai Câu 36 Câu 36: Yếu tố nào sau đây không làm tăng lượng mật xuống tá tràng? A Dây thần kinh X B Cholestokinin C Secretin D Tùy thuộc lượng mật được hấp thu Câu 37 Câu 37: Điều kiện cần thiết để các chất tham gia quá trình cầm máu được vận chuyển đến nơi cần thiết là: A Khả năng kết dính tiểu cầuKhả năng hấp phụ và vận chuyển các chất B Khả năng hấp phụ và vận chuyển các chất C Khả năng ngưng tập D Khả năng thay đổi hình dạng và kích thích các chất Câu 38 Câu 38: Chất nào sau đây kích thích co bóp túi mật để tống mật xuống ruột: A Secretin B Gastrin C Pancreozymin D Thần kinh giao cảm Câu 39 Câu 39: Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa glucid phong phú nhất? A Nước bọt B Dịch tụy C Dịch mật D Dịch ruột non Câu 40 Câu 40: Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn: A Nước bọt B Dịch tụy C Dịch ruột non D Cả b và c Câu 41 Câu 41: Các enzyme tiêu hóa đường có trong thành phần dịch ruột, ngoại trừ: A Sucrase B Maltase C Amylase D Lactase Câu 42 Câu 42: Một số bệnh nhân tiêu chảy do uống các loại sữa thông thường do thiếu men: A Maltase B Amylase C Sucrase D Lactase Câu 43 Câu 43: Thành phần nào sau đây của tiểu cầu đóng vai trò hấp thu các yếu tố đông máu để vận chuyển đến nơi cần thiết? A Vùng sol-gel dưới màng B Vùng ngoại vi C Vùng tiểu thể D Hệ thống liên kết màng Câu 44 Câu 44: Chất nhầy của dịch ruột được bài tiết từ, ngoại trừ: A Các tuyến Brunner B Các tế bào nhầy C Các hang Lieberkuhn D Tế bào biểu mô nhung mao Câu 45 Câu 45: Yếu tố kích thích bài tiết chất nhầy từ tuyến Brunner, ngoại trừ: A Kích thích dây X B Secretin C Kích thích giao cảm D Có kích thích đụng chạm hay kích thích khó chịu phía trên Câu 46 Câu 46: Yếu tố quan trọng nhất trong điều hòa bài tiết ở dịch ruột? A Thần kinh ruột B Thần kinh phó giao cảm C Secretin D Cholecystokinin (CCK) Câu 47 Câu 47: Phần ống tiêu hóa hấp thu nhiều nước nhất? A Thực quản B Dạ dày C Tá tràng D Ruột non Câu 48 Câu 48: Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế: A Vận chuyển tích cực B Vận chuyển tích cực thứ cấp C Khuếch tán dễ dàng D Kéo theo chất hòa tan Câu 49 Câu 49: Sự hoạt hóa tiểu cầu được đánh dấu bởi đặc tính: A Hấp phụ B Ngưng tập C Kết dính D Thay đổi hình dạng và phóng thích Câu 50 Câu 50: Quá trình hấp thu ở ruột non xảy ra rất mạnh, vì những lý do sau đây, ngoại trừ: A Ruột non dài, diện tích tiếp xúc lớn B Niêm mạc ruột non cò nhiều nhung mao và vi nhung mao C Tế bào niêm mạc ruột non cho chất khuếch tán qua dễ dàng D Tất cả thức ăn ở ruột non đều được phân giải thành dạng có thể hấp thu Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #20 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #22