Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #26 Số câu50Quiz ID3125 Câu 1 Câu 1: Nhận định nào sau đây sai: A Cảm giác xúc giác có độ nhạy cảm thay đổi theo cá thể , tập luyện B Cảm giác đau đầu không có khả năng thích nghi C Cảm giác đau nội tạng có đường dẫn truyền riêng D Cảm giác nóng lạnh có khả năng thích nghi Câu 2 Câu 2: Cảm giác nóng, lạnh, đau. Chọn câu sai? A Cảm giác nóng có thụ cảm thể là Ruffini B Cảm giác lạnh có thụ cảm thể là Knauss C Cảm giác đau không có thụ cảm thể đặc hiệu D Sợi C dẫn truyền cảm giác đau nhanh, đau cấp Câu 3 Câu 3: Cảm giác bản thể là: A Cảm giác về trương lực cơ xuất phát từ suốt thần kinh – cơ B Cảm giác về tư thế, cử động của cơ thể hoặc một phần thân thể C Cảm giác không ý thức xuất phát từ suốt thần kinh – cơ hoặc thể golgi D Cảm giác có hoặc không ý thức xuất phát từ gân, cơ, xương, khớp Câu 4 Câu 4: Loại receptor không nhận cảm giác bản thể: A Suốt cơ B Cơ quan golgi ở gân C Receptor xúc giác và áp suất D Receptor ở khớp Câu 5 Câu 5: Receptor nhận cảm về trương lực cơ bị kích thích khi: A Cơ co ngắn lại B Sức căng của cơ tăng lên C Sợi cơ bị kéo dài ra D Hai đầu sợi nội suốt dãn ra Câu 6 Câu 6: Cảm giác sâu có ý thức được dẫn truyền: A Theo bó Flechsig B Theo bó Gowers C Theo bó Burdach và Goll D Theo bó Goll Câu 7 Câu 7: So với cảm giác sâu không ý thức, cảm giác sâu có ý thức: A Không có receptor bản thể B Bắt chéo ở tủy sống C Được dẫn truyền vào tiểu não D Giúp phối hợp động tác tự động Câu 8 Câu 8: Đường dẫn truyền thần kinh sau đây không liên hệ với tiểu não: A Đường tháp B Đường cảm giác đau, nóng lạnh C Đường cảm giác sâu có ý thức D Đường cảm giác sâu không ý thức Câu 9 Câu 9: Về cảm giác sâu không ý thức và có ý thức: I. Cả hai cảm giác đều dẫn truyền cảm giác bản thể II. Cảm giác sâu có ý thức có đường cảm giác tận cùng ở tiểu não III. Cả hai đều xuất phát từ các bộ phận nhận cảm ở gân, cơ và khớp IV. Cả hai đều đi vào tủy sống qua rễ sau V. Cảm giác sâu không ý thức dẫn truyền đến tiểu não, cảm giác trương lực cơ để phối hợp động tác Chọn Tập Hợp Câu Đúng: A II, III, IV B I, II, III C III, IV, V D I, III, V Câu 10 Câu 10: Điều tiết là khả năng: A Thể thủy tinh thay đổi độ khúc xạ B Đồng tử thay đổi kích thước C Thủy dịch thay đổi thể tích D Giác mạc thay đổi độ cong Câu 11 Câu 11: Yếu tố nào sau đây quan trọng liên quan đến thị lực? A Khoảng cách giữa các tế bào gậy B Đường kính của điểm vàng C Độ cong của giác mạc D Đường kính của đồng tử Câu 12 Câu 12: Lõm trung tâm của điểm vàng là nơi thị lực cao nhất vì: A Tại đây chỉ có các tế bào nón B Tại đây số tế bào gậy ít hơn số tế bào nón C Tại đây có nhiều mạch máu lớn D Các tia sáng sẽ tự động rơi vào lõm trung tâm khi đi vào mắt Câu 13 Câu 13: Sử dụng kính hội tụ trong bệnh: A Cận thị B Viễn thị C Lão thị D Loạn thị Câu 14 Câu 14: Sử dụng kính phân kỳ trong bệnh: A Cận thị B Viễn thị C Lão thị D Loạn thị Câu 15 Câu 15: Yếu tố đảm bảo tăng lượng ánh sáng đi vào mắt: A Độ cong giác mạc B Phản xạ đồng tử C Tỷ lệ tế bào hình nón và hình gậy D Hiện tượng khúc xạ Câu 16 Câu 16: Cận thị là một tật khúc xạ do nguyên nhân nào sau đây? A Nhãn cầu đường kính ngắn hơn bình thường nên hình ảnh từ xa được hối tụ phía sau võng mạc B Nhãn cầu có đường kính dài hơn bình thường, hình ảnh từ xa được hội tụ phía trước võng mạc C Thể thủy tinh không còn khả năng điều tiết nên lúc nào cũng phải nhìn gần D Độ cong giác mạc không đồng đều nên hình ảnh bị mờ vì có nhiều điểm hội tụ trên võng mạc Câu 17 Câu 17: Cơ chế cảm thụ ánh sáng là một hiện tượng: A quang hóa B quang điện C điện hóa D quang học Câu 18 Câu 18: Chức năng của Rhodopsin: A Giúp mắt điều tiết ánh sáng B Giúp nhìn màu sắc và phân biệt chi tiết C Hấp thu và biến đổi năng lượng ánh sáng ở cường độ rất nhỏ D Tạo ra scotopsin và cis-retinal Câu 19 Câu 19: Chọn câu sai. Quang sắc tố của tế bào nón gồm 3 loại sắc tố màu nhạy cảm với màu gì? A Màu đỏ B Màu vàng C Màu xanh lá D Màu xanh dương Câu 20 Câu 20: Chọn câu đúng trong 4 câu dưới đây? A Tế bào hình gậy có quang sắc tố là photopsin B Tế bào hình gậy nhạy cảm với ánh sáng hơn tế bào hình nón C . Sắc tố caroten : retinal là aldehyd của vitamin C D Tế bào que giúp phân biệt được các chi tiết, màu sắc, giới hạn sự vật Câu 21 Câu 21: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi ánh sáng kích thích tế bào gậy? A Luồng Na+ đi vào đoạn ngoài của tế bào gậy tăng B Chất trung gian thần kinh được phóng thích nhiều hơn vào khe synap với tế bào lưỡng cực C Nồng độ GMP vòng trong tế bào hình gậy giảm D Phosphodiesterase hoạt hóa transducin Câu 22 Câu 22: Các câu sau đây đều đúng khi nói về các tế bào nhận cảm ánh sáng, ngoại trừ: A Tế bào gậy và tế bào nón có độ nhạy cảm giống nhau đối với ánh sáng B Đoạn ngoài có các kênh Na+ được giữ ở trạng thái mở do GMP vòng C Vùng synap tiếp xúc với cả tế bào lưỡng cực lẫn tế bào ngang D Khi tế bào ở trong bóng tối, đoạn trong bơm liên tục Na+ từ tế bào ra ngoài Câu 23 Câu 23: Trung tâm cảm nhận cảm giác thị giác nằm ở: A Thùy trán B Thùy đỉnh C Thùy thái dương D Thùy chẩm Câu 24 Câu 24: Chọn câu đúng với vai trò của chuỗi xương con: A Làm tăng lực tác dụng của sóng âm lên đáy xương bàn đápo với tác dụng trên màng nhĩ B Chỉ dẫn truyền các sóng âm có tần số thích hợp với hoạt động của chuỗi xương con C Tăng biên độ rung của màng nhĩ dưới tác dụng của sóng âm D Nếu không có chuỗi xương con sẽ không có sự dẫn truyền sóng âm Câu 25 Câu 25: Vị trí của cơ quan corti: A Năm trên màng Reissener B Trong ngoại dịch tai trong C Phủ lên màng mái D Gắn trên sợi nền Câu 26 Câu 26: Câu nào sau đây đúng với tế bào lông ốc tai? A Có liên hệ thần kinh với thể gối ngoài B Các lông được cố định trên màng lưới C Nằm trên màng mái D Có nhiệm vụ chống đỡ màng nền Câu 27 Câu 27: Khi các tế bào lông của cơ quan Corti bị kích thích: A K+ tràn vào ở đỉnh tế bào, gây khử cực màng B Na+ tràn vào đỉnh tế bào, gây khử cực màng C Ca++ tràn vào ở đáy tế bào, gây khử cực màng D Ca++ vào ít hơn ở đáy tế bào, gây tăng sản xuất chất dẫn truyền thần kinh Câu 28 Câu 28: Chọn câu đúng trong 4 đáp án dưới đây: A Chuỗi xương trong tai giữa làm nhiệm vụ truyền đạt và phóng đại âm thanh lên 3 lần B Cơ quan corti nằm trong thang nhĩ C Tế bào thụ cảm có lòng lớp trong tiếp nhận âm thanh cường độ mạnh D Sự tiếp nhận âm thanh có tần số khác nhau phụ thuộc vào đoạn dịch thể dao động và màng nên trong vỏ corti Câu 29 Câu 29: Câu nào sau đây đúng với ống bán khuyên: A Gồm 3 ống thẳng góc nhau ở mỗi bên tai B Bị kích thích trong chuyển động thẳng tăng tốc C Bị kích thích tối đa khi cơ thể chuyển động trong mặt phẳng của ống D Hoạt động ngay cả khi cơ thể không chuyển động Câu 30 Câu 30: Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hóa được âm thanh cường độ mạnh tần số cao: A Các tế bào thụ cảm lớp ở phần đỉnh ốc tai B Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai C Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai D Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai Câu 31 Câu 31: Sóng âm có thể đến được tai trong qua các con đường sau, ngoại trừ: A Làm rung động màng nhĩ, chuỗi xương con B Đến trực tiếp của sổ bàu dục qua vòi Eustache C Làm rung động khối xương sọ D Làm chuyển động dịch trong ống bán khuyên, xoang nang, cầu nang đến cửa sổ tròn Câu 32 Câu 32: Sự phân biệt độ cao của âm dựa trên: A Số lượng tế bào lông bị kích thích cùng lúc B Tần số phát xung động của thần kinh ốc tai C Sự khác biệt trong sự khuếch đại thanh có tần số khác nhau tại tai giữa D Vị trí màng nền bị kích thích tối đa bởi sóng âm Câu 33 Câu 33: Bộ phận tai trong của thính giác, chọn câu sai? A Sợi ngắn nằm gần đáy có khuynh hướng rung với tần số thấp B Sợi dài nằm gần đỉnh có khuynh hướng rung với tần số cao C Cơ quan Corti được cấu tạo bởi các tế bào lông D Màng Reissner là mằng ngăn giữa thang giữa và thang ốc tai Câu 34 Câu 34: Nơron thứ nhất của đường dẫn truyền xung động thính giác xuất phát từ các tế bào thần kinh trên cơ quan Corti đến: A Nhân lưng và nhân bụng B Nhân tiền đình C Nhân lưng và nhân tiền đình D Nhân bụng và nhân tiền đình Câu 35 Câu 35: Đường dẫn truyền của thính giác bao gồm mấy nơron? A 1 nơron B 2 nơron C 3 nơron D 4 nơron Câu 36 Câu 36: Vùng thính giác của vỏ não nằm ở: A Thùy đỉnh B Thùy trán C Thùy thái dương D Thùy chẩm Câu 37 Câu 37: Receptor tiếp nhận cảm giác vị giác là: A Các phân tử protein nằm trên bề mặt lưỡi B Các tế bào vị giác nằm ở lưỡi C Các nụ vị giác nằm ở lưỡi D Các gai vị giác nằm ở lưỡi Câu 38 Câu 38: Bốn vị cơ bản được nhận biết là: A Đắng, cay, mặn, ngọt B Chua, cay, mặn, ngọt C Mặn, ngọt, chua, chát D Đắng, chua, mặn, ngọt Câu 39 Câu 39: Câu nào sau đây không đúng với vị trí cảm nhận vị giác của lưỡi? A Vị ngọt – đầu lưỡi B Vị mặn – đầu lưỡi C Vị chua – cuối lưỡi D Vị đắng – cuối lưỡi Câu 40 Câu 40: Chồi (nụ) vị giác không có đặc tính sau: A Được chi phổi bởi dây 3,7,9 B Đáp ứng với các chất hóa học tan trong nước bọt C Có khả năng khử cực và giải phóng hóa chất trung gian D Là những receptor trong Câu 41 Câu 41: Cảm giác vị giác có các đặc điểm sau, ngoại trừ: A Ngưỡng kích thích của các cảm giác vị giác vị giác giống nhau B Có tính thích nghi nhanh C Ưa thích một vị nào đó liên quan đến nhu cầu và sự trải nghiệm trong đời sống D Cảm giác vị giác chịu ảnh hưởng của nhiều cảm giác khác Câu 42 Câu 42: Trong sự cảm nhận vị giác có sự cảm giác của cấu trúc sau, ngoại trừ: A Vỏ não thùy đỉnh B Các dây thần kinh V, VII, IX, X C Tuyến nước bọt D Đồi thị Câu 43 Câu 43: Dây thần kinh sọ liên quan đến cảm giác vị giác: A 1/3 trước lưỡi do dây V3, 2/3 sau lưỡi do dây IX B 2/3 trước lưỡi do dây V3, 1/3 sau lưỡi do dây IX C 1/3 trước lưỡi do dây IX, 2/3 sau lưỡi do dây V3 D 2/3 trước lưỡi do dầy IX, 1/3 sau lưỡi do dây V3 Câu 44 Câu 44: Đặc điểm bộ phận nhận cảm khứu giác, ngoại trừ: A Ngưỡng kích thích rất thấp B Khả năng phân biệt các thay đổi nhỏ cường độ các mùi kém C Các tế bào nhận cảm chiếm một vùng 2,4cm2 mỗi bên, màu vàng nhạt D Receptor nằm ở niêm mạc xương cuống mũi dưới Câu 45 Câu 45: Khứu giác không có đặc điểm sau: A Receptor là nơron hai cực B Trung tâm nhận cảm là vùng limbic của vỏ não C Liên quan đến cảm giác D Các nơron cảm giác không có khả năng tái tạo Câu 46 Câu 46: Cơ chế chủ yếu kích thích các tế bào khứu giác là: A Cơ chế thần kinh vì phân tử mang mùi phải kích thích vào receptor rồi truyền về trung tâm B Cơ chế thể dịch vì phân tử mang mùi phải hoà tan trong lớp niêm dịch rồi mới tác động vào tế bào khứu C Cơ chế vật lý vì chỉ có những chất bay hơi được hít vào mũi mới nhận biết được mùi D Cơ chế hoá học vì phân tử mang mùi phải gắn vào receptor làm mở kênh ion và gây khử cực tế bào khứu Câu 47 Câu 47: Chọn câu sai: Võ não thùy đỉnh là trung tâm của cảm giá A Xúc giác B Nhiệt C Vị giác D Khứu giác Câu 48 Câu 48: Khi bệnh nhân bị tổn thương mất vỏ não, vẫn còn cảm giác: A Cảm giác nhiệt B Cảm giác đau C Cảm giác xúc giác D ảm giác sâu có ý thức Câu 49 Câu 49: Tổn tương vùng cầu não bên phải gây: A Mất cảm giác xúc giác bên phải B Mất cảm giác xúc giác bên trái C Mất 1 phần cảm giác xúc giác 2 bên D Mất toàn bộ cảm giác xúc giác 2 bên Câu 50 Câu 50: Tổn thương vùng nào gây giảm mọi cảm giác ở một nữa người và tăng cảm giác đau: A Tổn thương tủy sống B Tổn thương vùng dưới đồi C Tổn thương đồi thị D Tổn thương thùy đỉnh ở võ não đối bên Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #27