Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #35 Số câu50Quiz ID3134 Câu 1 Câu 1: Điện thế hoạt động của tế bào cơ vân (cơ xương): A Có giai đoạn bình nguyên kéo dài B Lan vào tất cả các phần của cơ quan ống T C Khơi mào hiện tượng co cơ, Ca++ được phóng thích gắn vào troponin C D Lâu hơn điện thế hoạt động của tế bào cơ tim Câu 2 Câu 2: Noron chi phối cơ vân giải phóng ra chất truyền đạt thần kinh là: A Serotonin B Dopamin C Noradrenalin D Acetylcholin Câu 3 Câu 3: Tác tác nhân sau có thể gây co thắt phế quản, ngoại trừ: A Catecholamin B Acetylcholin C Khí độc, bụi, khói thuốc D Các chất gây dị ứng Câu 4 Câu 4: Kích thích muscarinic receptor sẽ gây ra: A Giãn cơ Reissessen B Co các phế quản nhỏ C Giãn phế nang D Giãn các phế quản nhỏ Câu 5 Câu 5: Chất dẫn truyền thần kinh trong synap thần kinh – cơ là: A Achetylcholin B Adrenalin C Dopamin D Serotonin Câu 6 Câu 6: Atrophin là thuốc đối phó giao cảm có tác dụng làm giãn phế quản tác dụng bằng cách ngăn chặn: A Receptor β2 B Thụ thể Muscarinic C AMP vòng D Hệ enzyme hoạt hóa Câu 7 Câu 7: Vai trò của ống ngang (ống T) trong kích thích co cơ xương: A Cung cấp con đường để điện thế hoạt động lan truyền vào bên trong B Được dùn như nơi dự trữ Ca++ C Nối các nhục tiết theo kiểu gối đầu D Được dùng như nơi phóng thích Ca++ Câu 8 Câu 8: Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ: A Cơ chế xoáy lắng của mũi và hệ thống lông mũi B Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhày C Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ D Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch Câu 9 Câu 9: Cơ chế co cơ gồm mấy bước chính? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 10 Câu 10: Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi? A Lông mũi B Tuyến tiết nhầy C Hệ thống lông rung D Tế bào phế nang loại II Câu 11 Câu 11: Tế bào phế nang loại II: A Bài tiết surfactant B Chống bụi C Thực bào D Sưởi ấm không khí đi vào Câu 12 Câu 12: Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước 5µm sẽ vào đến được: A Khí phế quản B Phế nang C Màng phế nang mao mạch D Các mô xung quanh Câu 13 Câu 13: Ion cần thiết cho sự co cơ: A Na+ B Ca++ C K+ D Cl- Câu 14 Câu 14: Vị trí gắn kết của Ca++ trên tế bào cơ vân gây co cơ: A Tropomyosin B Actin C Troponin C D Troponin I Câu 15 Câu 15: Uư điểm của hô hấp ký: A Thực hiện được rất ít cho các đối tượng B Để chuẩn đoán bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính ở bệnh viện C Có thể sử dụng chung bộc lộc ống thở cho các đối tượng D Là tiêu chuẩn vàng góp phần chuẩn đoán và theo dõi bệnh Câu 16 Câu 16: Vt là thể tích khí: A Hít vào hết sức và thở ra hết sức B Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường C Hít vào hoặc thở ra bình thường D Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường Câu 17 Câu 17: Vị trí ion Ca++ gắn lên hoạt hóa myosin: A Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đầu myosin B Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đầu myosin C Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nặng phần đuôi myosin D Cấu trúc hình cầu ở chuỗi nhẹ phần đuôi myosin Câu 18 Câu 18: IRV là thể tích khí: A Hít vào hoặc thở ra bình thường B Hít vào hết sức và thở ra hết sức C Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường D Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường Câu 19 Câu 19: ERV là thể tích khí: A Hít vào hoặc thở ra bình thường B Hít vào hết sức và thở ra hết sức C Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường D Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường Câu 20 Câu 20: RV là thể tích khí: A Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường B Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức C Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường D Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường Câu 21 Câu 21: Vai trò của Ca++ trong kích thích cơ xương và cơ tim: A Gây khử cực màng tế bào cơ B Loại bỏ tác dụng ức chế phản ứng giữa sợi actin và myosin C Kích hoạt phân tử myosin đến mức chúng phản ứng với actin D Kết hợp với calmodulin để khởi động phản ứng thành lập cầu nối Câu 22 Câu 22: FRC là thể tích khí: A Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường B Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức C Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường D Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường Câu 23 Câu 23: Loại troponin nào có tác dụng ức chế giữa actin và myosin: A Troponin T B Troponin I C Troponin C D Troponin U Câu 24 Câu 24: Khi co cơ, cấu trúc nào sau đây không thay đổi về chiều dài: A Băng sáng I B Băng tối A C Băng sáng H D Khoảng cách giữa hai đường Z Câu 25 Câu 25: VC là thể tích khí: A Hít vào hoặc thở ra bình thường B Hít vào hết sức và thở ra hết sức C Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường D Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường Câu 26 Câu 26: Chức năng của tropomyosin trong tế bào cơ xương: A Trượt trên sợi actin làm cho cơ bị rút ngắn B Phóng thích Ca++ sau khi khởi động co cơ C Gắn với myosin trong khi co cơ D Tác dụng như một protein giãn cơ, khi nghỉ ngơi bằng cách che vị trí mà myosin gắn vào actin Câu 27 Câu 27: Chọn câu đúng nhất được trình bày dưới đây: A VC: là thể tích sống chậm B FEV1: là thể tích khí thở ra tối đa trong 1 giây đầu tiên C FEF: là chỉ số đánh giá tình trạng cơ học hô hấp D FVC: là thể tích sống gắng sức Câu 28 Câu 28: Protein nào sau đây giữ vai trò quan trọng nhất trong co cơ vân và cơ trơn? A Calmodulin B Troponin C Tropomyosin D Actin Câu 29 Câu 29: Dung tích hít vào là: A Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường B Là số lít khí hít vào tối đa sau thở ra bình thường C Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường D Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa Câu 30 Câu 30: Dung tích sống: A Là số lít khí hít vào tối đa sau khi hít vào bình thường B Là số lít khí thở ra tối đa sau thở ra bình thường C Là số lít khí thở ra tối đa sau khi hít vào bình thường D Là số lít khí thở ra tối đa sau hít vào tối đa Câu 31 Câu 31: Câu nào sau đây không đúng đối với cơ chế co cơ? A Cử động xảy ra do sự rút ngắn các tơ cơ B Phản xạ có chu kỳ giữa các cầu nối của myosin và sợi actin tạo ra cử động C Ion Ca++ gắn vào phần troponin C của các tơ cơ, làm bộc lộ vị trí gắn với đầu myosin D Cầu nối được thành lập, ion phosphat tách khỏi ATP, cung cấp năng lượng cho co cơ Câu 32 Câu 32: Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp: A VT + ERV = IC B VC + RV = TLC C IRV + RV = FRC D ERV + IRV = VC Câu 33 Câu 33: Phức hợp kích thích co cơ vân liên quan đến tất cả các sự kiện sau đây, ngoại trừ: A Gây ra điện thế động B Gắn Ca++ vào myosin C Thành lập cầu nối giữa actin và myossin D Khử cực dọc ống ngang Câu 34 Câu 34: Chọn câu sai trong những đáp án được trình bày dưới đây: A IC = VT + IRV B VC = VT = IC + ERV C TLC = VT = IRV + ERV + RV D FRC = ERV + RV Câu 35 Câu 35: Đáp ứng co cơ vân: A Bắt đầu sau khi có điện thế động B Không kéo dài lâu như điện thế động C Tạo nhiều sức căng khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương D Tạo nhiều công khi co cơ đẳng trường hơn là khi co cơ đẳng trương Câu 36 Câu 36: Chọn câu đúng ở những đáp án được trình bày dưới đây: A VT + ERV = IC B VC + RV = TLC C ERV + RV = FRV D ERV + IRV = VC Câu 37 Câu 37: Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là: A TLC, RV, FRC B VC, TLC C VC, FRC, MMEF D TLC, FEV1, FRC Câu 38 Câu 38: Sau khi co, cơ giãn trở về trạng thái nghỉ ban đầu do, CHỌN CÂU SAI: A Ngừng tín hiệu điện học từ thần kinh B Bơm ion Na+ từ tơ cơ và hệ thống ống T C Các thành phần đàn hồi và hoạt động của nhóm cơ đối vận sẽ đưa cơ về chiều dài ban đầu D Hoạt hóa bơm calci, bơm ion Ca++ vào trong bể chứa tận cùng Câu 39 Câu 39: Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí là: A VC, TV, Tiffeneau B FEV1, TLC, MMEF C MEF 25, RV, IRV D FEV1, Tiffeneau Câu 40 Câu 40: Tính TLC, biết FRC = 2 lít, VC = 3,2 lít, ERV = 1,5 lít? A 5,2 lít B 3,7 lít C 2,7 lít D 6,7 lít Câu 41 Câu 41: Tính TLC, biết: FRC = 2,3 lít, VC = 3,5 lít, ERV = 1,5 lít? A 1,75 lít B 2,70 lít C 4,30 lít D 7,30 lít Câu 42 Câu 42: Năng lượng chủ yếu cần cho sự co cơ là: A ATP B Phosphocreatin C Glycogen D Acid béo tự do Câu 43 Câu 43: Tính chỉ số Tiffeneau, biết FEV1 = 2,97 lít, Vt = 0,5 lít, IRV = 1,8 lít, ERV = 1,3lít? A 77,5% B 82,5 % C 87,5 % D 92,5 % Câu 44 Câu 44: Những người vận động mạnh sau một thời gian bị mỏi cơ do tích tụ: A Acid fomic B Acid lactic C Acid hyaluronic D Acid citric Câu 45 Câu 45: Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ: A Trung tâm hít vào B Trung tâm thở ra C Trung tâm điều chỉnh thở D Trung tâm cảm nhận hóa học Câu 46 Câu 46: Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá học ………sẽ kích thích trung tâm hít vào làm ……… nhịp hô hấp? A Hưng phấn/ giảm B Hưng phấn/ tăng C Ức chế/ tăng D Ức chế/ giảm Câu 47 Câu 47: Bộ phận nhận cảm trong phản xạ trương lực cơ của cơ vân là: A Sợi cơ ngoại suốt B Phần đầu sợi cơ nội suốt C Phần trung tâm sợi cơ nội suốt D Khớp nối kiểu cài chốt Câu 48 Câu 48: Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ: A CO2 B H+ C O2 D N2 Câu 49 Câu 49: Cơ nào ít bị thần kinh chi phối: A Cơ trơn một đơn vị B Cơ trơn đa đơn vị C Cơ vân D Cơ tim Câu 50 Câu 50: Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào sau đây: A Oxygen B H2 C CO2 D Bicarbonate Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #34 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #36