Sinh lý họcThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #36 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #36 Số câu50Quiz ID3135 Câu 1 Câu 1: Chất truyền tin thứ hai trong cơ chế co cơ trơn: A Acetyl cholin B AMP vòng C Calmodulin D Adrenalin Câu 2 Câu 2: Nói về cơ trơn, câu nào sau đây không đúng: A Chịu sự chi phối của hệ thần kinh thực vật B Sử dụng năng lượng ATP thấp hơn cơ vân C Lực co của cơ trơn yếu hơn cơ vân D Mức độ cơ trơn lúc co ngắn hơn cơ vân Câu 3 Câu 3: Hiệu lực điều hòa hô hấp của các yếu tố hóa học theo thứ tự giảm dần: A CO2 > H+ > O2 B H+ > CO2 > O2 C H+ > O2 > CO2 D O2 > CO2 > H+ Câu 4 Câu 4: Kích thích lập đi lập lại sợi cơ xương sẽ làm tăng lực co thắt vì làm tăng: A Thời gian chu kỳ đầu cuối B Nồng độ Ca++ chu kỳ cầu nối C Độ lớn của điện thế tấm động D Số lượng sợi tơ cơ phát sinh lực Câu 5 Câu 5: Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên: A CO2 B O2 C H+ D CO2 và H+ Câu 6 Câu 6: Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi: A Trung tâm cảm nhận hóa học B Trung tâm điều chỉnh nhịp thở C Trung tâm thở ra D Trung tâm hít vào Câu 7 Câu 7: Hoạt động của cơ trơn được điều hòa bởi: A Nơron vận động alpha B Nơron vận động gamma C Đơn vị vận động D Thần kinh tự chủ Câu 8 Câu 8: Vùng cảm ứng hóa học trung ương bị kích thích nhanh và nhiều khi nồng độ H+ tăng lên trong: A Máu vì nồng độ CO2 tăng B Mô não vì nồng độ CO2 tăng C Máu vì nồng độ CO2 giảm D Mô não vì nồng độ CO2 giảm Câu 9 Câu 9: Thành phần hàm lượng lớn nhất trong các chất căn bản tạo xương? A Collagen typ I B Non-collagen C Muối calci D Cả a và b Câu 10 Câu 10: Vai trò của CO2 trong điều hòa hoạt động hô hấp: A Tác dụng lên vùng cảm ứng hóa học trung ương và ngoại biên B ở nồng độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp C Nồng độ thấp gây kích thích và duy trì hô hấp D Khí CO2 làm giảm thông khí phế nang Câu 11 Câu 11: Tế bào đóng vai trò tạo ra khoảng trống Howship? A Tiền tạo cốt bào B Hủy cốt bào C Tạo cốt bào D Tế bào xương Câu 12 Câu 12: Tế bào đóng vai trò tạo ra các lá xương trong hệ thống Havers? A Tiền tạo cốt bào B Tế bào xương C Hủy cốt bào D Tạo cốt bào Câu 13 Câu 13: Hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi: A $\mathop {PCO}\nolimits_2 $ máu não tăng B $\mathop {PCO}\nolimits_2$ máu não giảm C $HNO_3^ - $ máu não tăng D Lượng oxy máu não giảm Câu 14 Câu 14: Chọn câu đúng: A Các tạo cốt bào chủ yếu tạo nên thành phần khoáng của xương B Tế bào xương không có khả năng sinh sản C Hủy cốt bào nhỏ hơn so với tạo cốt bào về kích thước D Hủy cốt bào xóa đi những khoảng trống Howship Câu 15 Câu 15: Vai trò của CO2 đối với thể dịch điều hòa hô hấp, chọn câu sai? A Nồng độ thấp gây ngưng thở B CO2 tăng gây giảm thông khí phế nang C Nồng độ bình thường CO2 đóng vai trò duy trì hô hấp D CO2 tăng rất cao gây ngưng thở Câu 16 Câu 16: $\mathop {PCO}\nolimits_2 $ trong máu nuôi chỉ còn 95% là do: A Máu từ động mạch phế quản sau khi nuôi nhu mô phổi đổ thẳng vào tâm chất trái B Máu từ động mạch vành sau khi nuôi cơ tim đổ thẳng vào tâm thất trái C Tất cả đều đúng D Tất cả đều sai Câu 17 Câu 17: Chức năng của hệ xương, ngoại trừ: A Tạo máu và trao đổi chất B Vận động C Nâng đỡ D Tạo trương lực cơ Câu 18 Câu 18: Các hormon có thể gây loãng xương khi nồng độ tăng cao, ngoại trừ: A GH B T3-T4 C PTH D Cortisol Câu 19 Câu 19: Máu nhận CO2 từ tổ chức để vận chuyển lên phổi do: A phân áp CO2 ở tổ chức cao hơn phân áp CO2 trong máu B phân áp CO2 ở tổ chức thấp hơn phân áp CO2 trong máu C pH máu tăng D pH máu giảm thấp Câu 20 Câu 20: Tầm vận động khớp: A Thường có giá trị lớn hơn cung chuyển động khớp B Được xác định bằng cách lấy biên độ hõm khớp trừ biên độ lồi cầu C Bị hạn chế bởi các cấu trúc “hãm” là dây chằng, gân cơ, khối cơ, mỏm xương D Tất cả đều đúng Câu 21 Câu 21: Chọn câu đúng. Khi lao động nặng: A Giảm PCO2 trong máu B Tăng phân ly O2 với Hb C Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu D pH máu tăng Câu 22 Câu 22: Thiếu oxy máu kích thích hô hấp chủ yếu qua trung gian: A Cảm thụ hóa học trung ương B Thể cảnh và thể đại động mạch C Trung tâm kích thích hô hấp D Trung tâm hít vào Câu 23 Câu 23: Thành phần quyết định độ nhớt khớp trong dịch khớp là: A Muôi calci B Acid hyaluronic C Collagen D Protein non-collagen Câu 24 Câu 24: Phân áp O2 gây kích thích hô hấp: A < 100mmHg B < 60 mmHg C > 60 mmHg D > 100 mmHg Câu 25 Câu 25: Tim không có đặc điểm sau: A Là cái bơm vừa đẩy vừa hút máu B Trong 24 giờ tim bóp 20.000 lần được 3000 lít máu C Khối cơ rỗng nặng khoảng 300 gam D Gắn với động mạch phổi và cung động mạch chủ Câu 26 Câu 26: Bệnh nhân bị suy hô hấp, việc duy trì hô hấp phụ thuộc chủ yếu vào phân áp khí: A CO2 B N2 C H+ D O2 Câu 27 Câu 27: Tế bào vỏ não có những tổn thương không hồi phục sau: A Ngừng thở 30 giây B Ngừng thở 3 phút C Thiếu oxy 6 phút D Thiếu oxy 15 phút Câu 28 Câu 28: Chọn câu đúng. Cấu tạo cơ tim: A Có vân sáng và vân tối B Giống cơ vân là nhân nằm giữa các sợi cơ C Màng tế bào cơ tim có nhiều kênh calci chậm D Sợi cơ tim không chứa glycogen Câu 29 Câu 29: Oxy liệu pháp là biện pháp dùng để điều trị: A Ngạt khí than khô B Suy hô hấp C Hen suyển D Lao phổi Câu 30 Câu 30: Thành tâm thất phải mỏng hơn thành tâm thất trái vì: A Tâm thất phải chứa ít máu hơn B Thể tích tâm thu của tâm thất phải nhỏ hơn C Tâm thất phải tống máu với áp lực thấp hơn D Tâm thất phải tống máu qua lỗ van động mạch phổi rộng hơn lỗ van động mạch chủ Câu 31 Câu 31: Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì: A Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn B Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim C Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn D Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn Câu 32 Câu 32: Sức co bóp của thất trái lớn hơn thất phải bởi vì thất trái có đặc điểm: A Thể tích máu bơm ra mỗi lần tim co bóp lớn hơn B Tiền tải lớn hơn C Hậu tải lớn hơn D Thành tâm thất dày hơn Câu 33 Câu 33: Nút xoang bình thường là nút tạo nhịp cho toàn tim vì lý do: A Tạo các xung thần kinh B Nhịp xung cao hơn các nơi khác C Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh tự chủ D Gần nút nhĩ thất Câu 34 Câu 34: Loại tế bào cơ tim đáp ứng nhanh bao gồm: A Cơ nhĩ, cơ thất, mô dẫn truyền B Cơ nhĩ, nút nhĩ thất và mô dẫn truyền C Cơ thất, nút xoang và mô dẫn truyền D Cơ nhĩ, nút xoang và mô dẫn truyền Câu 35 Câu 35: Chọn câu sai về vận tốc máu: A Vận tốc máu là khoảng cách di chuyển trong một đơn vị thời gian (mm/s) B Lưu lượng máu là vận tốc máu di chuyển trong một giây (ml/s) C Ở mao mạch có vận tốc máu thấp nhấp D Ở động mạch chủ có vận tốc mạch cao nhất Câu 36 Câu 36: Lưu lượng máu chảy trong mạch: A Tăng theo bán kính của mạch B Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim C Lưu lượng máu động mạch lớn hơn trong mao mạch D Tính bằng thể tích máu di chuyển trong một phút Câu 37 Câu 37: Yếu tố nào sau đây không dùng để xác định lưu lượng máu? A Độ sai biệt áp suất B Đường kính mạch máu C Độ pH của máu D Tổng kháng lực ngoại biên Câu 38 Câu 38: Pha khử cực của tế bào loại đáp ứng nhanh: A Na+ đi vào làm khử cực màng B Ca++ đi vào làm khử cực màng C Na+ đi ra làm khử cực màng D Ca++ đi ra làm khử cực màng Câu 39 Câu 39: Chọn câu đúng về hệ mạch: A Trong hệ mạch, vận tốc máu không đổi, lưu lượng máu tỉ lệ thuận với thiết diện B Trong hệ mạch, lưu lượng máu không đổi, vận tốc máu tỉ lệ thuận với thiết diện C Trong hệ mạch, lưu lượng máu không đổi, vận tốc máu tỉ lệ nghịch với thiết diện D Trong hệ mạch, vận tốc máu không đổi, lưu lượng máu tỉ lệ thuận với thiết diện Câu 40 Câu 40: Vận tốc máu lớn nhất trong: A Cung động mạch chủ B Tĩnh mạch chủ C Tiểu động mạch D Mao mạch Câu 41 Câu 41: Vận tốc máu chậm nhất tại: A Động mạch chủ B Động mạch lớn C Mao mạch D Tĩnh mạch chủ Câu 42 Câu 42: Pha khử cực của tế bào nút xoang là do quá trình nào dưới đây? A Tăng dòng Na+ vào trong tế bào B Giảm dòng K+ ra ngoài tế bào C Trao đổi Na+ - Ca++ D Giảm dòng Cl- ra ngoài tế bào Câu 43 Câu 43: Tổng thiết diện lớn nhất đối với: A Cung đông mạch chủ B Tiểu động mạch C Mao mạch D Tĩnh mạch chủ Câu 44 Câu 44: Thể tích máu trong hệ mạch nhiều nhất ở: A Trong động mạch B Trong mao mạch C Trong tĩnh mạch D Trong các xoang tĩnh mạch Câu 45 Câu 45: Huyết áp động mạch: A Tăng khi đột nhớt máu giảm B Giảm khi bán kính mạch tăng C Giảm khi độ dài đoạn mạch tăng D Giảm khi lượng protein trong máu tăng Câu 46 Câu 46: Trong pha tái cực nhanh của điện thế mà tim loại đáp ứng nhanh có đặc điểm, ngoại trừ: A Bất hoạt kênh chậm B K+ khuếch tán ra ngoại bào C Điện thế màng giảm nhanh D Ca2+ đi vào trong tế bào Câu 47 Câu 47: Độ nhớt máu tùy thuộc vào, ngoại trừ: A Dung tích hồng cầu lắng đọng B Hình dạng tế bào máu C Lượng protein trong huyết tương D Tuổi của hồng cầu Câu 48 Câu 48: Bình thường, sức cản của mạch trong hệ mạch thay đổi theo: A Bán kính mạch B Độ nhớt máu C Chiều dài mạch D Lưu lượng máu Câu 49 Câu 49: Các kênh calci chậm được mở ra khi: A Điện thế màng tăng từ -90mV lên 0mV B Điện thế màng tăng từ 0mV lên 15mV C Điện thế màng tăng từ 0mV lên 30mV D Điện thế màng giảm từ 30mV xuống 15mV Câu 50 Câu 50: Khi đường kính mạch máu lúc nghỉ ngơi giảm 1,41 lần, kháng lực đối với dòng máu tăng bao nhiêu lần? A 2 B 4 C 8 D 16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online – Đề #37