Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #6 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #6 Số câu45Quiz ID3162 Câu 1 Câu 1: Trong điều trị hội chứng ruột kích thích thì: A tiết thực có một vai trò quan trọng hàng đầu B không nên khuyên bệnh nhân tuân theo một chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt C thường không nên cho bệnh nhân táo bón ăn nhiều chất xơ D hạn chế tối đa việc dùng sữa và các thức ăn từ sữa Câu 2 Câu 2: Mục tiêu cao nhất của điều trị hội chứng ruột kích thích là: A điều trị triệu chứng B cải thiện sự thoải mái về triệu chứng và cả tâm lý C điều trị tiệt căn D điều trị các rối loạn tâm căn Câu 3 Câu 3: Triệu chứng cơ năng sau đây có giá trị chẩn đoán tràn dịch màng phổi: A Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái B Ho và khạc nhiều đàm loãng C Ho khi thay đổi tư thế D Khó thở từng cơn khi nghiêng bên tràn dịch Câu 4 Câu 4: Tính chất ho trong tràn dịch màng phổi là: A Ho từng cơn và khạc nhiều đàm loãng B Ho khi dẫn lưu tư thế và khạc nhiều đàm mủ C Ho và khạc đàm nhiều vào buổi sáng D Ho khan, ho khi thay đổi tư thế Câu 5 Câu 5: Trong tràn mủ màng phổi có các tính chất sau: A Lồng ngực bên tràn dịch sưng đỏ, đau, có tuần hoàn bàng hệ B Phù áo khoác, có tuần hoàn bàng hệ C Lồng ngực hẹp lại, hạn chế cử động vì đau D Lồng ngực dãn lớn, gõ vang, âm phế bào giảm Câu 6 Câu 6: Trong tràn dịch màng phổi nghe được: A Ran nổ và âm thổi màng phổi B Âm phế bào giảm hay mất C Ran ấm to hạt, âm dê D Ran ấm vừa và nhỏ hạt Câu 7 Câu 7: Chẩn đoán có giá trị trong tràn dịch màng phổi là: A Âm phế bào giảm ở đáy phổi B Hình ảnh mờ không đều ở đáy phổi trên XQuang C Rung thanh giảm nhiều ở đáy phổi D Chọc dò màng phổi có dịch Câu 8 Câu 8: Triệu chứng nào sau đây không có trong tràn mủ màng phổi: A Đau ở đáy ngực nhiều B Thở nhanh, nông C Vùng ngực sưng đỏ và có tuần hoàn bàng hệ D Nghe nhiều ran ấm Câu 9 Câu 9: Điểm khác nhau quan trọng trong tràn dịch thanh tơ huyết và tràn mủ màng phổi là: A Biến dạng lồng ngực B Mức độ khó thở C Đau ngực, phù nề lồng ngực D Tuổi và giới Câu 10 Câu 10: Dịch màng phổi có nhiều tế bào nội mo gặp trong: A Hội chứng thận hư B Lao màng phổi C Tràn mủ màng phổi D K.màng phổi Câu 11 Câu 11: Tràn dịch màng phổi khu trú thường gặp trong: A K.màng phổi B Viêm màng phổi có dày dính màng phổi C Tràn dịch kèm tràng khí màng phổi D Hội chứng Meig’s Câu 12 Câu 12: Vách hóa màng phổi gặp trong: A Tràn dịch màng phổi do virus B Tràn dịch màng phổi do K C Lao màng phổi D Viêm màng mủ phổi Câu 13 Câu 13: Khi Protein < 30 g/l mà Rivalta (+) thì: A Kết quả sai B Do giảm Protein máu C Phản ứng viêm không nặng D Do vi khuẩn hủy Protein dịch màng phổi Câu 14 Câu 14: Tràn mủ màng phổi thường ít xảy ra sau: A Áp xe phổi B Áp xe gan (dưới cơ hoành) C Giảm phế quản D Viêm phổi Câu 15 Câu 15: Tràn dịch màng phổi (T) có thể do: A Viêm đường mật trong gan B Viêm tụy cấp C Viêm thận, bể thận (T) D Thủng tạng rỗng Câu 16 Câu 16: Tràn dịch màng phổi thể khu trú, chẩn đoán xác định dựa vào: A Tiền sử, bệnh sử B Triệu chứng cơ nắng là chính C Triệu chứng thực thể là chính D Phim Xquang phổi Câu 17 Câu 17: Tiếng cọ màng phổi nghe đượch khi: A Tràn dịch màng phổi khu trú B Giai đoạn lui bệnh của tràn dịch màng phổi C Tràn dịch màng phổi thể tự do, mức trung bình D Tràn dịch kèm đông đặc phổi Câu 18 Câu 18: Chỉ định điều trị kháng sinh trong viêm màng phổi mủ: A Phải chỉ định sớm ngay trong khi vào viện B Phải chờ kết quả cấy vi trùng và kháng sinh đồ C Có thể dùng tạm kháng sinh đường uống để chờ kết quả cấy vi trùng D Chỉ đưa kháng sinh điều trị tại chỗ màng phổi Câu 19 Câu 19: Tràn mủ màng phổi do Pseudomonas thì dùng: A Pénicilline G liều cao + Bactrim B Erythromyrin + Tetracyline C Cefalosporine III + Gentamycine D Pénicilline + Ofloxacine Câu 20 Câu 20: Điều trị ngoại khoa trong tràn dịch màng phổi: A Được chỉ định sớm ngay từ đầu B Được chỉ định trong thể tràn dịch khu trú C Sau 3 ngày điều trị kháng sinh mạng không đáp ứng D Khi có vách hóa màng phổi Câu 21 Câu 21: Trong tràn mủ màng phổi đến muộn thì chọc dò: A Ở vùng thấp nhất của tràn dịch B Chọc màng phổi ở đường nách sau tư thế nằm C Ở phần trên của dịch D Chọc dò ở đường nách giữa tư thế ngồi Câu 22 Câu 22: Vách hóa màng phổi thường xảy ra do: A Tràn máu màng phổi B Tràn dưỡng trấp màng phổi C Tràn dịch thanh tơ huyết D Tràn mủ màng phổi Câu 23 Câu 23: Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch tiết: A Suy dinh dưỡng B Do lao C Suy tim nặng D Suy thận giai đoạn cuối Câu 24 Câu 24: Nguyên nhân nào gây tràn dịch màng phổi dịch thấm: A Suy tim phải giai đoạn 3 B Do lao C Do vi khuẩn mủ D Do K nguyên phát mang phổi Câu 25 Câu 25: Tràn dịch kèm tràn khí màng phổi thì Xquang: A Thấy vách hóa màng phổi rõ B Tràn dịch màng phổi thể khu trú C Hình ảnh đường cong Damoiseau điển hình D Mức dịch nằm ngang Câu 26 Câu 26: Tràn dịch màng phổi P kèm u buồng trứng gặp trong b/c: A Katagener B Monnier-Kulin C Meigh’s D Paucoat-Tobias Câu 27 Câu 27: Tràn dịch đáy phổi T kèm đau vùng thượng vị và có phản ứng màng bụng thường nghĩ đến nhiều nhất là: A Thủng dạ dày B Viêm tụy cấp C Áp xe gan vỡ vào phổi D Sỏi mật - áp xe mật quản Câu 28 Câu 28: Kháng sinh có thể được đưa vào màng phổi để điều trị viêm màng phổi mủ là: A Vancomycin B Metronidazol C Nhóm aminozide D Nhóm Macrolid Câu 29 Câu 29: Gluose trong dịch màng phổi rất thấp thường gặp trong: A Ung thư màng phổi B Lao màng phổi C Viêm mủ màng phổi D Suy tim, suy thận Câu 30 Câu 30: Lồng ngực phù nề, đỏ đau và có tuần hoàn bàng hệ là do: A Viêm màng phổi mủ B Ung thư màng phổi C U trung thất D Lao màng phổi Câu 31 Câu 31: Trong viêm màng phổi mủ, kháng sinh phải được chỉ định: A Ít nhất 2 kháng sinh bằng đường toàn thân B Sớm, uống với liều cao C Tiêm trực tiếp ngay vào màng phổi D Phải có kháng sinh đồ Câu 32 Câu 32: Ý thức là chức năng của: A Hệ thống lưới phát động lên B Dưới võ não C Vỏ não D Đồi thị Câu 33 Câu 33: Cung lượng máu não giảm xuống bao nhiêu ml/100gnão/phút thì điện não đồ có nhiều sóng chậm: A 55 B 45 C 35 D 25 Câu 34 Câu 34: Dự trữ glucose tiếp tục cung cấp cho não bao nhiêu giây sau khi ngưng tuần hoàn: A 180 B 150 C 120 D 90 Câu 35 Câu 35: Thở kiểu Cheyne-Stokes thường gặp trong hôn mê do: A Đái tháo đường B Xơ gan mất bù C Urê máu cao D Tổn thương cầu não Câu 36 Câu 36: Loại nào sau đây không thuộc hôn mê trong đái tháo đường: A Hạ đường máu B Nhiễm toan xeton C Hạ natri máu D Toan do axit lactic Câu 37 Câu 37: Thở kiểu Cheyne - Stokes không gặp trong hôn mê gì: A Nhiễm toan B Nhiễm kiềm C Ure máu cao; Hôn mê tăng thẩm thấu D Tất cả đều đúng Câu 38 Câu 38: Khi hôn mê có nhịp thở kiểu Cheyne -Stokes nghĩ tới nguyên nhân gì đầu tiên: A Suy gan B Suy thận C Hạ đường huyết D Tổn thương một bên bán cầu não Câu 39 Câu 39: Tăng trương lực cơ kiểu ngoại tháp trong hôn mê do: A Rượu B Ure máu cao C Hôn mê do đái tháo đường D Ngộ độc CO Câu 40 Câu 40: Hôn mê giai đoạn I (nông) gồm các dấu chứng sau ngoại trừ: A Phản xạ mủi mi bình thường B Phản xạ kết mạc còn C Điện não có sóng delta và theta D Kích thích đau phản ứng kém Câu 41 Câu 41: Hôn mê giai đoạn III gồm các dấu chứng sau ngoại trừ: A Không còn đáp ứng bởi kích thích đau B Mất phản xạ mủi mi C Mất phản xạ kết mạc D Điện não có sóng delta nhiều Câu 42 Câu 42: Cử động co chi không tự chủ thì cho mấy điểm theo thang điểm Glasgow: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 43 Câu 43: Đặc điểm nào sau đây là cho 3 điểm trong thang điểm Glasgow: A Mở mắt khi gây đâu B Nói trả lời hạn chế C Không rõ nói gì D Co cứng gấp chi trên, co cứng duỗi chi dưới Câu 44 Câu 44: Đặc điểm nào sau đây là cho 2 điểm trong thang điểm Glasgow: A Mở mắt khi ra lệnh B Nói trả lời lộn xộn C Không rõ nói gì D Co cứng mất não Câu 45 Câu 45: Trong hôn mê sâu thì 2 nhãn cầu có thể ở vị trí sau ngoại trừ: A Nhãn cầu đưa ra ngoài B Không cố định theo trục C Nhãn cầu cúi chào D Nhãn cầu quả lắc Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #5 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #7