Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #7

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #7

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #7

Số câu45
Quiz ID3163
Câu 1

Câu 1:

Hôn mê cần phân biệt với hội chứng nào sau đây ngoài trừ:

Câu 2

Câu 2:

Bệnh lý tâm căn khác với hôn mê điểm nào sau đây:

Câu 3

Câu 3:

Trong các hôn mê do nguyên nhân nào mặc dù thang điểm Glasgow chỉ 3-4 điểm nhưng có thể trở lại bình thường nhanh:

Câu 4

Câu 4:

Hôn mê có nhịp thở Kussmaul mà không có nhiễm toan xeton thì tổn thương ở đâu:

Câu 5

Câu 5:

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng khóa trong:

Câu 6

Câu 6:

Hôn mê có tứ chi duỗi cứng là tổn thương ở đâu:

Câu 7

Câu 7:

Hôn mê mà còn chớp mắt là vùng nào trong não còn nguyên vẹn:

Câu 8

Câu 8:

Mất phản xạ đồng tử kéo dài bao lâu thì gây tử vong 91%:

Câu 9

Câu 9:

Thuốc nào sau đây được sử dụng đầu tiên khi chưa biết nguyên nhân hôn mê:

Câu 10

Câu 10:

Để tránh bệnh não Gayet-Wernicke thì dùng thuốc nào sau đây:

Câu 11

Câu 11:

Triệu chứng cơ năng quan trọng nhất gợi ý tràn khí màng phổi là:

Câu 12

Câu 12:

Người đầu tiên phát hiện tràn khí màng phổi là:

Câu 13

Câu 13:

Tràn khí màng phổi do Lao chiếm khoảng:

Câu 14

Câu 14:

Tràn khí màng phổi nguyên phát thường gặp:

Câu 15

Câu 15:

Yếu tố nào ít gây tràn khí màng phổi nhất:

Câu 16

Câu 16:

Tỉ lệ tràn khí màng phổi giữa Nam/Nữ là:

Câu 17

Câu 17:

Tỉ lệ tràn khí màng phổi tái phát trên 5 năm khoảng:

Câu 18

Câu 18:

Tràn khí màng phổi thứ phát ít gặp trong các bệnh sau:

Câu 19

Câu 19:

Nguyên nhân hàng đầu gây tràn khí màng phổi là:

Câu 20

Câu 20:

Thủ thuật nào ít gây tràn khí màng phổi:

Câu 21

Câu 21:

Bình thường áp lực trong khoang màng phổi là:

Câu 22

Câu 22:

Trong tràn khí màng phổi thì do chức năng hô hấp thấy yếu tố nào ít thay đổi:

Câu 23

Câu 23:

Tràn khí màng phổi khu trú là:

Câu 24

Câu 24:

Tràn khí màng phổi có van là do nguyên nhân:

Câu 25

Câu 25:

Tính chất đau trong tràn khí màng phổi là:

Câu 26

Câu 26:

Cơn đau xóc ngực đột ngột dữ dội như dao đâm ở đáy ngực lan lên vai kèm theo suy hô hấp cấp là cơn đau:

Câu 27

Câu 27:

Triệu chứng thực thể nào không phù hợp với tràn khí màng phổi:

Câu 28

Câu 28:

Triệu chứng nào có giá trị chẩn đoán tràn khí màng phổi nhất:

Câu 29

Câu 29:

Tam chứng Galliard gồm:

Câu 30

Câu 30:

Xét nghiệm cận lâm sàng ccần thiết để chẩn đoán tràn khí màng phổi là:

Câu 31

Câu 31:

Xquang phổi trong trường hợp tràn khí màng phổi tự do hoàn toàn là

Câu 32

Câu 32:

Xquang phổi trong tràn khí màng phổi có góc sường hoành tù là do:

Câu 33

Câu 33:

Tràn khí màng phổi im lặng có đặc điểm sau:

Câu 34

Câu 34:

Tràn khí màng phổi khu trú cần phân biệt với:

Câu 35

Câu 35:

Biến chứng của tràn khí màng phổi thường gặp là:

Câu 36

Câu 36:

Di chứng của tràn khí màng phổi thường gặp là:

Câu 37

Câu 37:

Kháng sinh chọn lựa phòng nhiễm khuẩn trong tràn khí màng phổi là:

Câu 38

Câu 38:

Tràn khí màng phổi cần can thiệp cấp cứu là:

Câu 39

Câu 39:

Dùng kim và bơm tiêm lấy khí màng phổi khi:

Câu 40

Câu 40:

Theo dõi diễn tiến của tràn khí màng phổi thường dùng là:

Câu 41

Câu 41:

Chọn định nghĩa đúng nhất về ngừng tim và tuần hoàn:

Câu 42

Câu 42:

Câu nào đúng cho tình trạng ngừng tim và tuần hoàn:

Câu 43

Câu 43:

Hậu quả khi xẩy ra ngừng tim và tuần hoàn là:

Câu 44

Câu 44:

Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do rung thất, cuồng thất, nhịp nhanh thất là nguyên nhân chiếm: 

Câu 45

Câu 45:

Nguyên nhân ngừng tim và tuần hoàn do nhịp chậm hoặc vô tâm thu chiếm:

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)