Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #13 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #13 Số câu45Quiz ID3169 Câu 1 Câu 1: Ngạt nước được định nghĩa là: A Tình trạng suy hô hấp cấp B Tình trạng bệnh nhân bị co thắt phế quản cấp C Tình trạng bệnh nhân bị rơi đột ngột vào trong nước và suy hô hấp D Là tình trạng bệnh nhân bị rơi vào nước và uống quá nhiều nước Câu 2 Câu 2: Chết đuối là tình trạng sau: A Nước vào trong phế quản cấp B Thiếu khí cấp do co thắt thanh quản và nước tràn vào phế quản gây ra rung thất và ngừng tim C Ngưng tim đột ngột D Rơi xuống nước và suy hô hấp cấp Câu 3 Câu 3: pH máu trong ngạt nước: A Tăng nhiều B Tăng ít C Không tăng D Giảm Câu 4 Câu 4: Trong ngạt nước chức năng thận bị rối loạn là do: A Thận bị nhiểm độc B Do tắt nghẻn ống thận C Nhiễm trùng D Thiếu khí Câu 5 Câu 5: Khi chết đuối vào nước ngọt có thể gây ra tình trạng sau: A Bội nhiễm phổi B Cô đặc máu C Giảm thể tích máu D Tăng thể tích máu Câu 6 Câu 6: Khi ngạt nước thân nhiệt hạ là vì: A Giảm chuyển hoá B Do ảnh hưởng của môi trường C Nước ngấm vào máu D Môi trường và nước ngấm vào máu Câu 7 Câu 7: Khi hít nước ưu trương vào phổi sẽ gây: A Tăng áp lực thẩm thấu máu B Phù phổi C Tăng bài niệu D Giảm lượng nước tiểu Câu 8 Câu 8: Khi bệnh nhân bị ngạt trong nước bẩn thường gây: A Viêm phế quản B Viêm đỉnh phổi C Viêm đáy phổi trái D Viêm đáy phổi phải Câu 9 Câu 9: Các yếu tố tiên lượng ở bệnh nhân ngạt nước: A Thời gian cấp cứu B Tình trạng nhiễm toan C Chỉ số Glasgow D Thời gian cấp cứu, tình trạng nhiễm toan, chỉ số Glasgow Câu 10 Câu 10: Trong ngạt nước hạ thân nhiệt có mục đích: A Giảm chuyển hoá B Làm ổn đinh nhịp tim C Tránh động kinh D Tăng sức đề kháng của cơ thể Câu 11 Câu 11: Bệnh nhân ngạt nước pH máu thấp thường gây ra các biến chứng: A Xuất huyết tiêu hoá B Ngừng thở C Ngừng tim D Động kinh Câu 12 Câu 12: Ba cơ quan nào sau đây thường bị tổn thương trong ngạt nước: A Phổi, tim, thận B Phổi, tim, não C Tim, thận, tiêu hoá D Phổi, thận, ruột Câu 13 Câu 13: Trong chết đuối các biến chứng nào sau đây là thường gặp nhất: A Ngừng tim đột ngột B Ngừng thở đột ngột C Ngừng tim và ngừng thở đột ngột D Tụt huyết áp Câu 14 Câu 14: Trong ngạt nước, khí máu cho thấy: A Nhiễm kiềm hô hấp B Nhiễm kiềm chuyển hoá C Nhiễm toan hô hấp D Nhiễm toan chuyển hoá Câu 15 Câu 15: Trong chết đuối thường thấy tổn thương phổi trên Xquang như sau: A Phế quản phế viêm B Viêm phế quản cấp C Viêm đáy phổi trái D Viêm đáy phổi phải Câu 16 Câu 16: Tổn thương phổi trên Xquang ở bệnh nhân chết đuối có hình ảnh sau: A Phù phổi B Đặc phổi C Xẹp phổi D Tất cả đều đúng Câu 17 Câu 17: Trong ngạt nước tỉ lệ nước hít vào phổi thường là: A 50ml/kg B 40ml/kg C 30ml/kg D 20ml/kg Câu 18 Câu 18: Khi lượng nước hít vào phổi khoảng 1 lít thì tỉ lệ bệnh nhân chết đuối là: A 40% B 60% C 70% D 85% Câu 19 Câu 19: Trong chết đuối xét nghiệm nước tiểu có Hemoglobine là do: A Hồng cầu quá ưu trương B Thiếu men G6 PD C Màng hồng cầu bị thương tổn D Hồng cầu quá nhượt trương Câu 20 Câu 20: Thao tác theo thứ tự khi đưa bệnh nhân ra khỏi nước như sau: A Ấn mạnh vào bụng, hô hấp nhân tạo B Xoa bóp tim ngoài lồng ngực, ấn mạnh vào bụng C Hô hấp nhân tạo và xoa bóp tim ngoài lồng ngực nếu cần D Không câu nào đúng Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sống còn của bệnh nhân là thời gian ngạt nước là: A Nhiễm toan nặng khi pH < 7,1 B Vô tâm trương C Chỉ số Glasgow > 5 D Khó thở Câu 22 Câu 22: Bệnh nhân ngạt nước cho thở oxy cần theo dõi: A Đường máu B Uré máu C Điện giải đồ D Khí máu Câu 23 Câu 23: Trong ngạt nước dùng furosemide liều cao nhằm mục đích: A Hạ uré máu B Hạ natri máu C Tránh phù phổi D Hạ kali máu Câu 24 Câu 24: Dùng kháng sinh trong điều trị dự phòng bội nhiểm ở bệnh nhân ngạt nước là nhắm đến cơ quan: A Tiêu hoá B Tiết niệu C Da niêm mạc D Hô hấp Câu 25 Câu 25: Nguyên nhân gây VGM chủ yếu là: A Do rượu B Do sốt rét C Do VGSV A D Do VGSV B và C Câu 26 Câu 26: VGM virus B thường gặp ở: A Châu Mỹ B Châu Á C Châu Úc D Vùng Đông Nam Á Câu 27 Câu 27: Bệnh sinh VGM là: A Do tác động trực tiếp của độc chất B Do hiện tượng viêm miễn dịch C Do độc tố của vi khuẩn D Do suy dưỡng Câu 28 Câu 28: Các yếu tố nào sau đây cho thấy hoạt tính nhân lên của virus viêm gan B: A Sốt và vàng da B Sốt và gan lớn C HBeAg (+) và HBV-DNA (+) D HBsAg (+) và anti HBsAg(+) Câu 29 Câu 29: Bệnh Lupus, PCE và Hashimoto thường phối hợp với: A Viêm gan mạn B B Viêm gan mạn C C Viêm gan mạn Delta D Viêm gan mạn tự miễn Câu 30 Câu 30: Các triệu chứng thường gặp nhất đi kèm trong VGM là: A Xuất huyết dưới da B Cổ trướng C Vàng mắt D Phù Câu 31 Câu 31: Trong VGM hoạt động: A Gan không lớn B Gan lớn chắc, ấn tức C Gan lớn rất đau D Gan teo Câu 32 Câu 32: VGM là viêm gan kéo dài: A > 3 tháng B > 1 năm C > 2 năm D > 6 tháng Câu 33 Câu 33: Phân loại thường dùng nhất hiện nay trong viêm gan mạn là: A Dựa vào nguyên nhân B Dựa vào hình thái tổn thương C Dựa vào hoạt tính viêm D Dựa vào hoạt tính viêm và giai đoạn tổn thương Câu 34 Câu 34: Thời gian trung bình của viêm gan mạn virus C đưa đến ung thư gan là: A 5 năm B 10 năm C 15 năm D 20 năm Câu 35 Câu 35: Thời gian trung bình của viêm gan mạn virus B đưa đến ung thư gan là: A 2 năm B 4 năm C 10 năm D 20 năm Câu 36 Câu 36: Viêm gan virus nào sau đây có thể đưa đến viêm gan mạn: A Viêm gan B và C B Viêm gan B và A C Viêm gan B, C và A D Viêm gan B, C và E Câu 37 Câu 37: Trong các loại viêm gan mạn nào sau đây lâm sàng ít lộ rõ: A Viêm gan mạn B B Viêm gan mạn tự miễn C Viêm gan mạn do thuốc D Viêm gan mạn virus C Câu 38 Câu 38: Biến chứng thường gặp nhất của viêm gan mạn là: A Xuất huyết tiêu hoá B Xơ gan C Ung thư gan D Suy gan Câu 39 Câu 39: VGM hoạt động có các đặc tính sau: A Diễn tiến tự khỏi B Teo gan vàng cấp C Xơ gan và K gan D Xơ gan Câu 40 Câu 40: Xét nghiệm chính để chẩn đoán VGM: A Bilirubine B Sinh thiết gan C Men transaminase D Điện di protide máu Câu 41 Câu 41: Để chẩn đoán viêm gan virus B hoạt động cần dựa vào: A Triệu chứng vàng da B Dấu gan lớn C Sinh thiết gan D Dựa vào men transaminase Câu 42 Câu 42: Trong VGM hoạt động của: A Men transaminase > 5 lần bình thường B Men transaminase giảm C Men transaminase tăng 2-3 lần bình thường D Men transaminase tăng > 10 lần bình thường Câu 43 Câu 43: Trong VGM tồn tại, tổn thương mô học của gan là: A Tổ chức xơ xâm nhập tiểu thùy gan B Gan nhiễm mỡ C Có nhiều nốt tân tạo D Tế bào viêm đơn nhân chỉ khu trú ở khoảng cửa Câu 44 Câu 44: VGM hoạt động có các tổn thương mô học sau: A Tế bào hoại tử mủ B Tế bào viêm đơn nhân và tổ chức xơ vượt quá khoảng cửa C Chỉ là tổ chức xơ D Tế bào viêm đơn nhân xâm nhập khoảng cửa Câu 45 Câu 45: Trong VGM hoạt động virus B, xét nghiệm có giá trị nhất là: A AgHBS (+) B Men transaminase tăng C AND virus và AND polymérase (+) D Bilirubine máu tăng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #14