Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #22 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #22 Số câu45Quiz ID3178 Câu 1 Câu 1: Bệnh nguyên chính gây ra loét dạ dày tá tràng hiện nay là: A Do H.P B Tăng tiết C Tăng toan D Giảm toan Câu 2 Câu 2: pH dịch vị khi đói: A > 5 B 1,7 - 2 C 3 - 5 D > 7 Câu 3 Câu 3: Loét dạ dày tá tràng có tính chất đặc thù sau: A Do tăng acid dịch vị B Là một bệnh mang tính chất toàn thân C Là một bệnh mạn tính do HP gây ra D Là một bệnh cấp tính Câu 4 Câu 4: Vi khuẩn H.P. có đặc tính sau: A Xoắn khuẩn gr (-) B Gram (+) C Xoắn khuẩn D Trực khuẩn Câu 5 Câu 5: Vi khuẩn H.P là loại: A Kỵ khí tuyệt đối B Kỵ khí C Ái - kỵ khí D Ái khí tối thiểu Câu 6 Câu 6: Vị trí nào sau đây thường là nơi cư trú của Hélico bacter pylori: A Thân vị B Phình vị C Tâm vị D Hang vị Câu 7 Câu 7: Vi khuẩn H.P tiết ra các men sau đây: A Urease B Catalase C Transaminase D A và B đúng Câu 8 Câu 8: Các thuốc nào sau đây có thể gây lóet dạ dày tá tràng: A Paracétamol B Kháng viêm không stéroide C Amoxicilline D Chloramphénicol Câu 9 Câu 9: Loét tá tràng thường gặp ở những trường hợp sau: A < 20 tuổi B Nữ > nam C > 60 tuổi D 20 - 30 tuổi Câu 10 Câu 10: Loét dạ dày có đặc điểm chủ yếu sau: A Đau theo nhịp 3 kỳ B Đau theo nhịp 4 kỳ C Thường kèm theo vàng da vàng mắt D Bạch cầu đa nhân trung tính cao Câu 11 Câu 11: Phương tiện chính để chẩn đoán loét dạ dày tá tràng hiện nay là: A Nội soi dạ dày tá tràng B Xét nghiệm máu C Phim dạ dày tá tràng có Baryte D Đo lượng acid dạ dày Câu 12 Câu 12: Xét nghiệm nào sau đây dùng để phát hiện H.P: A Martin Petit B Bordet Wasseman C Waaler Rose D Clotest Câu 13 Câu 13: Phân biệt loét tá tràng và viêm đường mật cần dựa vào: A Vị trí đau B Nội soi và siêu âm C Liên hệ với bữa ăn D Chụp phim bụng không sửa soạn Câu 14 Câu 14: Biến chứng loét tá tràng không gặp: A Chảy máu B Ung thư hóa C Hẹp môn vị D Thủng Câu 15 Câu 15: Khi nội soi dạ dày, trên 90% loét gặp ở vị trí sau: A Vùng thân vị B Mặt sau hành tá tràng C Mặt trước hành tá tràng D Câu B, C đúng Câu 16 Câu 16: Biến chứng nào sau đây thường gặp trong loét dạ dày: A Thủng và chảy máu B Hẹp môn vị C Ung thư hoá D Ung thư gây hẹp môn vị Câu 17 Câu 17: Trong biến chứng thủng dạ dày do loét thường có các yếu tố thuận lợi sau: A Do điều trị không đúng qui cách B Xảy ra sau khi ăn C Sau khi dùng các thuốc kháng viêm không steroide D Các câu trên đều đúng Câu 18 Câu 18: Được xem là hẹp môn vị khi bệnh lý trong nghiệm pháp no muối là: A < 150 ml B > 300 ml C < 100 ml D < 200 ml Câu 19 Câu 19: Tỉ lệ loét dạ dày K hóa là: A 5% B 1% C 15% D 20% Câu 20 Câu 20: Triệu chứng của hep môn vị: A Mửa ra thức ăn củ > 24 giờ B Dấu óc ách dạ dày sau ăn C Có dịch ứ trong dạ dày > 50ml D Đau nóng rát thường xuyên Câu 21 Câu 21: Kháng sinh nào sau đây dùng để điều trị H.P: A Rifamicine B Bactrim C Chlorocide D Clarithromycine Câu 22 Câu 22: Thuốc nào sau đây hiệu quả nhất trong điều trị loét: A Maalox B Phosphalugel C Cimetidine D Omeprazole Câu 23 Câu 23: Để giảm loét tái phát do H.P. cần thực hiện các biện pháp sau: A Cử café B Tránh căng thẳng C Cần ăn nhẹ D Cử thuốc lá Câu 24 Câu 24: Điều trị kháng tiết trong loét dạ dày tá tràng cần: A 1 tuần B 2 tuần C 3 tuần D 4 tuần Câu 25 Câu 25: Tác dụng chính của thuốc omeprazole là: A Trung hoà toan B Kháng choline C Kháng thụ thể H2 D Kháng bơm proton Câu 26 Câu 26: Liều dùng và liệu trình omeprazole trong điều trị loét dạ dày là: A 20mg/ng trong 2 tuần B 20mg/ng trong 3 tuần C 40mg/ng trong 5 tuần D 40mg/ng trong 6 tuần Câu 27 Câu 27: Tác dụng và tác dụng phụ của Ranitidine trong điều trị loét dạ dày tá tràng là: A Trung hoà acid và gây liệt dương B Kháng tiết acid nhưng gây tăng men gan C Kháng thụ thể H2 và không có tác dụng phụ nào D Kháng thụ thể H2 và gây tăng men gan nhẹ Câu 28 Câu 28: Trong điều trị loét dạ dày tá tràng omeprazole có lợi điểm hơn ranitidine là do những lí do sau: A Omeprazole tác dụng mạnh hơn Ranitidine B Omeprazole tác dụng mạnh và kéo dài hơn Ranitidine C Omeprazole ít tác dụng phụ hơn anitidine D Omeprazole ít gây dị ứng thuốc hơn ranitidine Câu 29 Câu 29: Liều lượng và liệu trình điều trị của Omeprazole trong loét tá tràng là: A 20mg/ng trong 1 tuần B 20mg/ng trong 4 tuần C 40mg/ng trong 4 tuần D 40mg/ng trong 8 tuần Câu 30 Câu 30: Sucralfate là thuốc có tác dụng sau trong điều trị loét dạ dày tá tràng: A Thuốc trung hoà acid dịch vị B Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày bằng cách tạo ra lớp trung hoà điện tích trên bề mặt ổ loét C Thuốc kháng tiết dịch vị D Thuốc băng niêm mạc dạ dày Câu 31 Câu 31: Trên lâm sàng, đái máu đại thể cần phải chẩn đoán phân biệt với: A Đái ra dưỡng trấp B Đái ra Myoglobin C Tụ máu quanh thận D Xuất huyết niệu đạo Câu 32 Câu 32: Nguyên nhân không do nhiễm trùng của đái ra máu đại thể: A Lao thận B Viêm bàng quang xuất huyết C Sỏi thận D Viêm thận bể thận cấp Câu 33 Câu 33: Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu: A Ung thư thận B Chấn thương thận C Lao thận D Polype bàng quang Câu 34 Câu 34: Nguyên nhân của đái máu đầu bãi: A Viêm cầu thận cấp B Viêm đài bể thận cấp C Viêm bàng quang xuất huyết D Viêm niệu đạo xuất huyết Câu 35 Câu 35: Chẩn đoán xác định đái máu vi thể dựa vào: A Nghiệm pháp 3 cốc B Nghiệm pháp 2 cốc C Nghiệm pháp pha loãng nước tiểu D Nghiệm pháp cô đặc nước tiểu Câu 36 Câu 36: Yếu tố quan trọng nhất để xác định đái máu từ cầu thận: A Bệnh nhân phù to B Protein niệu dương tính C Trụ hồng cầu D Tăng huyết áp Câu 37 Câu 37: Đái máu do nguyên nhân viêm cầu thận mạn: A Thường có máu cục B Thường do di chuyển của sỏi tiết niệu sau khi gắng sức C Hay xảy ra trong đợt cấp của viêm đài bể thận mạn D Tất cả đều sai Câu 38 Câu 38: Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc đầu tiên đỏ thì tiêu điểm chảy máu: A Từ đài bể thận B Từ niệu quản C Từ bàng quang D Từ niệu đạo Câu 39 Câu 39: Trong nghiệm pháp 3 cốc, chỉ có nước tiểu ở cốc cuối cùng đỏ thì tiêu điểm chảy máu: A Từ cầu thận B Từ đài bể thận C Từ niệu quản D Từ bàng quang Câu 40 Câu 40: Trong nghiệm pháp 3 cốc, nước tiểu ở cả 3 cốc đều đỏ thì tiêu điểm chảy máu hay gặp nhất là: A Thận B Niệu quản C Bàng quang D Niệu đạo Câu 41 Câu 41: Phương pháp thích hợp nhất để chẩn đoán xác định đái máu vi thể ở tuyến cơ sở: A Đốt nước tiểu B Giấy thử nước tiểu C Đếm cặn Addis D Quay ly tâm nước tiểu Câu 42 Câu 42: Trụ hồng cầu trong nước tiểu chứng tỏ rằng đái máu do: A Tổn thương ống thận cấp B Viêm đài bể thận cấp C Tổn thương bàng quang - niệu đạo D Tổn thương cầu thận Câu 43 Câu 43: Bình thường, kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis: A < 1000 HC/phút B < 2000 HC/phút C < 3000 HC/phút D < 5000 HC/phút Câu 44 Câu 44: Chẩn đoán xác định đái máu có thể dựa vào: A Giấy thử nước tiểu B Tìm hồng cầu trong nước tiểu qua soi kính hiển vi C Đếm cặn Addis D Cả A, B, C đều đúng Câu 45 Câu 45: Chẩn đoán xác định đái máu vi thể bằng phương pháp đếm cặn Addis: A > 1000 HC/phút B > 2000 HC/phút C > 5000 HC/phút D > 10000 HC/phút Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #21 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #23