Nội khoa cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #23 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #23 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #23 Số câu45Quiz ID3179 Câu 1 Câu 1: Uống thuốc nào sau đây không thể gây ra nước tiểu có màu đỏ: A Phenol Sunfol Phtalein B Đại hoàng C Rifampicin D Vitamin A Câu 2 Câu 2: Phương pháp thăm dò hình thái nào sau đây không cần thiết trong chẩn đoán đái máu hiện nay: A Siêu âm hệ tiết niệu B Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị C Chụp bàng quang - bể thận ngược dòng D Chụp bơm hơi sau phúc mạc Câu 3 Câu 3: Ba vị trí thường gặp hay gây đái máu đại thể là: A Thận - Niệu quản - Bàng quang B Thận - Niệu quản - Niệu đạo C Thận - Bàng quang - Niệu đạo D Niệu quản - Bàng quang - niệu đạo Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân tổn thương thận có tính di truyền có thể gây đái máu đại thể: A Sỏi thận B Thận đa nang C Ung thư thận D Lao thận Câu 5 Câu 5: Các thuốc không gây đái máu: A Heparin nhanh B Heparin trong lượng phân tử thấp C Vitamin K D Dicoumarol Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nhất của đái máu vi thể: A Viêm cầu thận cấp, mạn B Viêm đài bể thận cấp, mạn C Chấn thương thận D Viêm nội tâm mạc bán cấp Câu 7 Câu 7: Đặc điểm của đái máu do lao thận: A Khám thấy thận lớn B Đái máu thường kèm đái ra dưỡng trấp C Đái máu thường kèm đái ra mủ D Xảy ra bất kỳ lúc nào, cả khi nghỉ ngơi Câu 8 Câu 8: Đái máu có hồng cầu nhỏ, méo mó không đều là đặc điểm của: A Ung thư thận B Viêm thận bể thận C Viêm cầu thận D Polype bàng quang Câu 9 Câu 9: Đái ra máu không thuộc nguồn gốc niệu học: A Viêm cầu thận cấp B Viêm đài bể thận cấp C Viêm Bàng quang cấp D Sỏi niệu quản Câu 10 Câu 10: Đếm hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi, chẩn đoán đái máu khi: A > 5 hồng cầu/mm3 nước tiểu B > 10 hồng cầu/mm3 nước tiểu C > 50 hồng cầu/mm3 nước tiểu D > 1000 hồng cầu/mm3 nước tiểu Câu 11 Câu 11: Một bệnh nhân tiểu máu đại thể, khám thấy cả 2 thận lớn không đều. Xét nghiệm thăm dò ưu tiên: A Chụp UIV B Chụp cắt lớp vi tính thận C Định lượng Ure, creatinin máu D Siêu âm bụng Câu 12 Câu 12: Đặc điểm của đái máu do ung thư thận: A Xảy ra sau khi gắng sức B Thường gặp ở người trẻ, có thận lớn C Đái máu tự nhiên, nhiều lần D Đái máu thường kèm đái mủ Câu 13 Câu 13: Một bệnh nhân đái đỏ toàn bãi, gầy sút, có hội chứng kích thích bàng quang, thận không lớn. Chẩn đoán có khả năng nhất là: A Viêm cầu thận mạn B Thận đa nang C Viêm bàng quang cấp D Lao thận Câu 14 Câu 14: Đặc điểm đái máu trong chấn thương thận kín: A Đái ra máu cuối bãi B Có thể tiểu ra máu cục C Có trụ hồng cầu trong nước tiểu D Hồng cầu biến dạng, không đều Câu 15 Câu 15: Xét nghiệm cần thiết nhất để thăm dò một đái máu cuối bãi: A Siêu âm thận B Chụp UIV C Định lượng Ure máu D Soi bàng quang Câu 16 Câu 16: Hen phế quản gặp ở mọi lứa tuổi với tỷ lệ người lớn/trẻ em là: A 2/1 B 1/2 C 1/3 D 1/ 2,5 Câu 17 Câu 17: Trong hen phế quản dị ứng không nhiễm khuẩn, nguyên nhân thường gặp nhất là: A Dị ứng nguyên hô hấp B Dị ứng nguyên thực phẩm C Dị ứng nguyên thuốc D Dị ứng nguyên phẩm màu Câu 18 Câu 18: Trong hen phế quản, dị ứng nguyên hô hấp thường gặp nhất là: A Bụi nhà B Bụi chăn đệm C Các lông các gia súc D Phấn hoa Câu 19 Câu 19: Trong hen phế quản dị ứng nhiễm khuẩn, những virus thường gấy bệnh nhất là: A Virus hợp bào hô hấp, virus Parainflunenza B Virus quai bị ECHO virus C Virus hợp bào hô hấp, virus cúm D Virus hợp bào hô hấp, virus parainflunza, virus cúm Câu 20 Câu 20: Thuốc gây hen phế quản do thuốc hay gặp nhất là: A Penicillin B Kháng viêm không steroid C Aspirin D Phẩm nhuộm màu Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân gây hen phế quản không do dị ứng hay gặp nhất là: A Di truyền B Rối loạn nội tiết C Lạnh D Gắng sức Câu 22 Câu 22: Trong hen phế quản cơ chế sinh bệnh chính là: A Viêm phế quản B Co thắt phế quản C Phù nề phế phế quản D Giảm tính thanh thải nhầy lông Câu 23 Câu 23: Khi dị ứng nguyên lọt vào cơ thể tạo ra phản ứng dị ứng thông qua vai trò kháng thể: A IgG B IgE C IgM D IgA Câu 24 Câu 24: Co thắt phế quản do tác dụng của: A Chất trung gian hóa học gây viêm B Hệ cholinergic C Hệ adrenergic D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Cơn hen phế quản thường xuất hiện: A Vào buổi chiều B Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng C Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng D Suốt ngày Câu 26 Câu 26: Trong hen phế quản điển hình có biến chứng nhiễm trùng phế quản phổi, cơn khó thở có đặc tính sau: A Khó thở nhanh, cả hai kỳ B Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra C Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào D Khó thở chậm, cả hai kỳ Câu 27 Câu 27: Trong hen phế quản rối loạn thông khí hô hấp quan trọng nhất là: A PEF B FEV1 C FEF 25-75% D FVC Câu 28 Câu 28: Hen phế quản khó chẩn đoán phân biệt với: A Phế quản phế viêm B Hen tim C Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính D Giãn phế quản Câu 29 Câu 29: Khó thở trong hen phế quản có đặc điểm quan trọng nhất là: A Có tính cách hồi qui B Có tính cách không hồi qui C Thường xuyên D Khi gắng sức Câu 30 Câu 30: Trong hen phế quản dị ứng, xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất: A Tìm kháng thể IgA, IgG B Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu C Test da D Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng Câu 31 Câu 31: Trong chẩn đoán xác định hen phế quản, tét phục hồi phế quản dương tính sau khi sử dụng đồng vận beta 2 khi: A FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10% B FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15% C FEV1 > 150ml và FEV1/FVC > 13% D FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11% Câu 32 Câu 32: Chẩn đoán bậc 1 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ: A Những triệu chứng xảy ra < 1 lần/tuần B Không có đợt bộc phát C Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng D FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết Câu 33 Câu 33: Chẩn đoán bậc 2 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ: A Những triệu chứng xảy ra > 1 lần/tuần, nhưng < 1 lần/ngày B Những có đợt bộc phát ngắn C Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng D FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết Câu 34 Câu 34: Chẩn đoán bậc 3 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ: A Những triệu chứng xảy ra 2 lần/ngày B Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ C Những triệu chứng ban đêm > 1 lần/tuần D FEV1 hay PEF 60 - 80% so với lý thuyết và PEF hay FEV1 biến thiên > 30% Câu 35 Câu 35: Chẩn đoán bậc 4 của hen phế quản, căn cứ vào các triệu chứng sau đây, trừ: A Những triệu chứng xảy ra hằng ngày B Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ C Những triệu chứng thường xảy ra ban đêm D Giới hạn những hoạt động thể lực Câu 36 Câu 36: Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng sau đây báo hiệu ngưng tuần hoàn: A Mạch nhanh > 140lần/phút B Mạch chậm C Mạch nghịch lý D Tâm phế cấp Câu 37 Câu 37: Trong hen phế quản cấp nặng, triệu chứng phát hiện được khi nghe là: A Im lặng B Ran rít rất nhiều C Ran rít kèm ran ẩm to hạt D Ran rít nhiều hơn ran ngáy Câu 38 Câu 38: Trong hen phế quản cấp nặng, tình trạng nguy cấp hô hấp được chẩn đoán căn cứ vào triệu chứng sau đây: A Vã mồ hôi B Khó thở nhanh nông C Co kéo các cơ hô hấp D Tất cả đều đúng Câu 39 Câu 39: Phác đồ điều trị cơn hen phế quản mức độ trung bình tại tuyến y tế cơ sở là: A Théophyllin + Salbutamol B Théophyllin + Salbutamol + Prednisone C Théophyllin + Salbutamol + Depersolone chích D Salbutamol + Prednisone Câu 40 Câu 40: Liều lượng Théophyllin trung bình là: A 6-9mg/kg/ngày B 10-15mg/kg/ngày C 16-18mg/kg/ngày D 3-5mg/kg/ngày Câu 41 Câu 41: Một ống Diaphylline có hàm lượng là: A 4,8%/ 5ml B 2,4%/ 5ml C 4,8%/ 10ml D 2,4%/ 10ml Câu 42 Câu 42: Trong điều trị hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị ưu tiên và quan trọng nhất tại nhà bệnh nhân là: A Thuốc giãn phế quản tiêm B Corticoide tiêm C Khí dung định liều D Thuốc giãn phế quản uống Câu 43 Câu 43: Để dự phòng có hiệu quả cơn hen phế quản, người ta sử dụng: A Seretide B Salbutamol uống loại chậm C Prednisone uống D Salbutamol khí dung Câu 44 Câu 44: Điều trị đầu tiên của hen phế quản dai dẳng nhẹ là: A Đồng vận beta 2 tác dụng nhanh B Khí dung đồng vận beta 2 + kháng cholinergic C Khí dung glucocorticoid D Theophyllin chậm Câu 45 Câu 45: Điều trị chọn lựa của hen phế quản dai dẳng nặng là: A Khí dung đồng vận beta 2 tác dụng dài B Khí dung đồng vận beta 2 + khí dung glucocorticoid C Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống D Khí dung glucocorticoid Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội khoa cơ sở online – Đề #24