Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #3 Số câu30Quiz ID3213 Câu 1 Câu 1: Đường kính diện đập mỏm tim bình thường: A 1-2cm B 2-3cm C 3-4cm D 4-5cm Câu 2 Câu 2: Ổ đập ở khoang liên sườn 3,4,5 bờ trái xương ức có ý nghĩa gì? A Hẹp van 2 lá B Dày dãn thất phải C Hẹp van 3 lá D Dãn thất trái Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân làm mỏm tim đập yếu? A Khí phế thũng B Tràn dịch màng phổi C Thành ngực dày D Suy tim Câu 4 Câu 4: Dày thất trái khi: A Quan sát thấy mỏm tim đập yếu B Mỏm tim đập thấp hơn khoang liên sườn 4 C Mỏm tim nằm ngoài đường trung đòn trái D Đường kính mỏm tim >3cm Câu 5 Câu 5: Có thể gặp trong hội chứng Marfan: A Còn ống động mạch B Lồng ngực nhô cao bên phải C Lồng ngực lõm D Lồng ngực nở nang Câu 6 Câu 6: Dấu nẩy trước ngực: A Dày thành trước thất trái B Đặt ngón tay ở khoang liên sườn 2, 3, 4 C Nẩy sau mỏm tim D Dày thành trước thất phải Câu 7 Câu 7: Diện đập của mỏm tim thấp và ra ngoài nách so với bình thường có thể do: A Dày thất phải B Dãn thất phải C Hở van 2 lá D Dãn thất trái Câu 8 Câu 8: Mỏm tim đập không đều về cường độ và nhịp độ là dấu hiệu của: A Rung miêu B Rung nhĩ C Hẹp van 2 lá D Hẹp van 3 lá Câu 9 Câu 9: Rung cả vùng trước tim theo mỗi nhịp tim không gặp ở: A Cơ tim bị tắc nghẽn B Luồng thông trái-phải to C Hở van tim nặng D Dãn thất phải Câu 10 Câu 10: Khi dày thất trái, không có hiện tượng: A Đường kính mỏm tim >3cm B Mỏm tim đập mạnh C Diện đập mỏm tim rộng D Thời gian nẩy >1/3 chu chuyển tim Câu 11 Câu 11: Dấu Hardez: A Biểu thị dày thành trước thất trái B Biểu thị dày trước thất phải C Gặp trong tim to toàn bộ D Đặt ngón cái vào mũi ức, lòng ngón tay hướng về cột sống, 4 ngón còn lại đặt trên vùng mỏm tim Câu 12 Câu 12: Dấu Hardez: khi thấy nẩy cùng lúc với mỏm tim đập ta kết luận: A Nhĩ trái lớn B Dày thành bên thất phải C Dày thành dưới thất phải D Dày thành trước thất phải Câu 13 Câu 13: Rung miêu không gặp trong: A Hẹp van động mạch phổi B Hẹp eo động mạch chủ C Thân chung động mạch D Hẹp van 3 lá Câu 14 Câu 14: Tại mỏm tim không thể sờ được: A T1 tách đôi B T2 C T3 D Rung miêu Câu 15 Câu 15: Sờ vùng trước tim khi có rung miêu: A Có âm thổi cường độ >3/6 B Mất khi bệnh nhân đứng C Luôn rõ hơn trong kì hít vào D Chỉ có với âm thổi tâm thu Câu 16 Câu 16: Đặc điểm phần chuông: A Dẫn truyền T1, T2 B Dẫn truyền âm thổi tâm thu C T3, T4 D Dẫn âm tần số cao Câu 17 Câu 17: Ổ đập sờ được ở khoang liên sườn 2 bờ trái xương ức: A Quai động mạch chủ qua phải B Hở van động mạch chủ C Phình sau hẹp van động mạch phổi D Phình sau hẹp van động mạch chủ Câu 18 Câu 18: Có thể bắt được mạch khi nghe những tiếng tim nào? A T1 và T2 B T2 và T3 C T3 và T4 D T4 và T1 Câu 19 Câu 19: Tiếng thanh gọn là tiếng tim nào? A T1 B T2 C T3 D T4 Câu 20 Câu 20: Tiếng tim nào mất khi đứng? A T1 B T2 C T3 D T4 Câu 21 Câu 21: Ý nghĩa của T1 là gì? A Mở đầu tâm trương B Mở đầu tâm thu C Sinh lý D Sinh lý ở trẻ em Câu 22 Câu 22: Câu nào trong đây là đúng? A Ổ van hai lá: ở mỏm tim, khoang liên sườn 5,6 trên đường trung đòn trái B Ổ van ba lá: sụn sườn 7 sát bờ trái xương ức C Ổ van động mạch phổi: liên sườn 3 bờ trái xương ức D Ổ van động mạch chủ: liên sườn 2 bờ phải và liên sườn 3 bờ trái xương ức Câu 23 Câu 23: Cách xác định chu chuyển tim? A Dựa vào mạch quay B Dựa vào mạch đùi C Dựa vào mạch cảnh D Dựa vào mỏm tim: thì tâm trương ứng với lúc mỏm nảy Câu 24 Câu 24: Câu nào sau đây là đúng khi nghe tim? A Nghe thêm vùng thượng vị ở bệnh nhân tràn khí màng phổi B Cần nghe thêm ở các vị trí động mạch cảnh phải, cảnh trái và hạ đòn trái C Cần nghe thêm dọc bờ phải xương ức trong trường hẹp van động mạch chủ D Nghe được ổ van động mạch phổi ở hai vị trí khác nhau Câu 25 Câu 25: Ở vùng van hai lá: A T1 lớn hơn T2 B T2 lớn hơn T1 C Tiếng T4 mất khi đứng D Tất cả đều sai Câu 26 Câu 26: Câu nào sau đây là đúng nhất: A Nếu nhịp không đều thì không liên quan đến hô hấp, chỉ do tim B Sự không đều nhịp có thể là nhịp đôi, nhịp 3, loạn nhịp tức thời C Nếu rối loạn nhịp tim phải đếm theo phút D Nếu có nội tâm thu, phải đếm có bao nhiêu nội tâm thu một phút, vì > 7 nội tâm thu có chỉ định điều trị Câu 27 Câu 27: Câu nào sau đây đúng trong 4 đáp án? A Tiếng tim có bảy tính chất: vị trí, thời gian, hình dạng, cường độ, âm sắc, hướng lan, yếu tố ảnh hưởng B Âm thổi có năm tính chất: vị trí, cường độ, âm sắc, thời gian, ảnh hưởng của hô hấp C Muốn nghe rõ âm thổi tâm thu van hai lá thì nằm nghiêng sang trái D A và B đều đúng Câu 28 Câu 28: Hướng lan do âm thổi trong trường hợp hở van hai lá là: A Âm thổi lan xuống mỏm tim B Âm thổi lan ra nách, sau lưng C Âm thổi lan lên động mạch cảnh D Âm thổi lan lên bờ trái xương ức, xương đòn Câu 29 Câu 29: Âm thổi nào tăng khi nằm nghiêng trái: A T1 B Rù tâm trương C Âm thổi tâm trương của bệnh nhân hẹp van hai lá D Tất cả đáp án trên đều đúng Câu 30 Câu 30: Sắp xếp trình tự phân tích tiếng tim: 1. Tần số tim 2. Nhịp tim 3. Âm thổi 4. Tiếng tim A 1-2-3-4 B 2-1-4-3 C 1-2-4-3 D 2-1-3-4 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #4