Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #15 Số câu30Quiz ID3225 Câu 1 Câu 1: Thử nghiệm chẩn đoán nuốt khó do hầu họng gồm, ngoại trừ: A Khám thần kinh B Chiếu huỳnh quang thực quản C CT scans D Nội soi thực quản Câu 2 Câu 2: Biện pháp chung cho việc điều trị nuốt khó là, ngoại trừ: A Thay đổi chế độ ăn B Tube Levine C Loại bỏ búi thức ăn gây tắc nghẽn (nếu có) D Điều trị bằng thuốc ức chế acid dạ dày cho hầu hết trường hợp Câu 3 Câu 3: Nuốt khó do hầu họng và chảy nước miếng nên điều trị thế nào: A Thuốc kháng dopamine B Thuốc kháng adrenergic C Thuốc kháng cholinergic D Nitroglycerin đặt dưới lưỡi Câu 4 Câu 4: Điều nào sau đây sai khi nói về tiêu chảy: A Tiêu chảy là sự gia tăng lượng dịch trong phân hay số lần đi tiêu B Chỉ có tiêu chảy cấp mới gây rối loạn điện giải C Khi lượng phân hằng ngày hơn 300 gam và chứa khoảng 250 ml chứng tỏ bệnh nhân đang bị tiêu chảy D Sốt và đau cơ là triệu chứng toàn thân có thể có của tiêu chảy Câu 5 Câu 5: Điều nào sau đây sai khi nói về chướng bụng: A Ruột non bình thường luôn luôn có khí B Ở người nam và người nữ bình thường, thường có một lượng dịch từ 10-20 ml trong xoang màng bụng C Triệu chứng thường gặp nhất đi kèm với báng bụng là tăng vòng bụng D Đau bụng xảy ra cùng với báng bụng thường là do viêm nhiễm phúc mạc hay tụy Câu 6 Câu 6: Rối loạn phản xạ đi tiêu do các nguyên nhân sau đây, ngoại trừ: A Nghiện thuốc nhuận tràng B Tuổi già C Bệnh hậu môn D Bệnh dạ dày Câu 7 Câu 7: Dưới đây là nguyên nhân của bón mạn tính, ngoại trừ: A Trực tràng không nhạy cảm B Nín đi tiêu kéo dài C Nghiện thuốc nhuận tràng D Luyện tập quá mức Câu 8 Câu 8: Điều nào sau đây sai khi nói về các thử nghiệm chẩn đoán tiêu chảy: A Khảo sát phân luôn luôn cần thiết B Khoảng trống thẩm thấu < 0,05 Osm/kg đối với tiêu chảy dịch tiết C Thử nghiệm tìm máu hay bạch cầu trong phân dương tính gợi ý tiêu chảy nhiễm trùng D Nội soi tầm soát nên được cân nhắc đối với những trường hợp tiêu chảy mạn không rõ nguyên nhân Câu 9 Câu 9: Điều nào sau đây đúng khi nói về vàng da: A Vị trí phát hiện tăng bilirubin huyết đầu tiên trên cơ thể là niêm mạc dưới lưỡi B Khó phát hiện vàng củng mạc mắt dưới ánh sáng huỳnh quang C Chỉ có thể dự đoán mức độ tăng bilirubin nhờ các xét nghiệm cận lâm sàng D Vàng niêm mạc lưỡi chứng tỏ bilirubin huyết thanh ít nhất 3mg% Câu 10 Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về táo bón cấp: A Đi kèm triệu chứng sụt cân gợi ý bệnh lý gây tắc nghẽn B Phân đóng chặt là nguyên nhân gây bón cấp tính thường gặp ở trẻ em C Không thể xảy ra táo bón sau khi chụp đường tiêu hóa cản quang D Bón mạn xảy ra trong bệnh cảnh lâm sàng của người yêu đuối và suy nhược Câu 11 Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất: A Tiêu chảy mạn là nguyên nhân gây từ vong hàng đầu ở các nước đang phát triển B Táo bón và tiêu chảy là những triệu chứng rất dễ gây tử vong cho bệnh nhân C Thay đổi thói quen đi tiêu là do rối loạn vận động ruột hay bệnh lý thực thể D Sự thay đổi thói quen đi tiêu kèm chấn thương tâm lý và triệu chứng toàn thân gợi ý hội chứng đại tràng kích thích Câu 12 Câu 12: Ruột non bình thường có khoảng bao nhiêu ml khí: A 100 B 200 C 300 D 400 Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân gây báng bụng thường gặp nhất là: A Tăng áp cửa do bênh lý gan mạn B Bệnh ác tính ở màng bụng C Suy tim D Lao màng bụng Câu 14 Câu 14: Bón mạn tính không đi kèm với: A Dò B Loét C Trĩ nội D Viêm dạ dày Câu 15 Câu 15: Bón suốt đời đôi khi gặp phải do: A Bệnh thần kinh B Rối loạn dạ dày, ruột C Phình đại tràng D Nghiện thuốc nhuận tràng Câu 16 Câu 16: Phát biểu sai về cách xác định lượng mỡ trong phân: A Lượng mỡ bài tiết >7g/ ngày B Mẫu phân phải được thu thập trong 72 giờ C Bệnh nhân phải ăn kiêng 50g chất béo/ngày D Thử nghiệm thay thế là nhuộm sudan mẫu phân Câu 17 Câu 17: Nguyên nhân gây táo bón cấp ở người già thường gặp nhất là: A Bướu tân sinh trực tràng B Rối loạn thần kinh C Nghiện thuốc nhuận trường D Phân đóng chặt Câu 18 Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây không gây ra táo bón cấp: A Bướu tân sinh trực tràng B Phân đóng chặt C Thói quen ăn uống không đúng D Suy nhược cơ thể Câu 19 Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây không gây táo bón mạn: A Uống ít nước B Thiếu luyện tập C Bệnh toàn thân D Nghẽn mạch mạc treo Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân nào sau đây vừa có thể gây ra táo bón mạn vừa có thể gây ra táo bón cấp: A Chụp đường tiêu hóa cản quang B Bênh toàn thân C Phình đại tràng D Phân đóng chặt Câu 21 Câu 21: Những nguyên nhân sau gây ra hậu quả mất khả năng làm đầy trực tràng, ngoại trừ: A Bệnh toàn thân B Bất thường thần kinh C Rối loạn chức năng ruột D Tuổi già Câu 22 Câu 22: Tiêu chảy xen kẽ với táo bón là triệu chứng của: A Hội chứng đại tràng kích thích B Bướu tân sinh trực tràng C Bệnh toàn thân D Phình đại tràng Câu 23 Câu 23: Đối với tiêu chảy thẩm thấu, khoảng trống thẩm thấu phân: A Lớn hơn 125 Osm/kg B Nhỏ hơn 125 Osm/Kg C Lớn hơn 0,125 Osm/kg D Nhỏ hơn 0,125 Osm/kg Câu 24 Câu 24: Sờ là phương pháp quan trọng trong chẩn đoán gan to và cung cấp những thông tin là, trừ: A Khoảng cách của bờ dưới gan và bờ sườn phải B Tính chất bề mặt gan C Tính chất của bờ dưới gan D Kích thước của gan Câu 25 Câu 25: Bệnh lý nào sau đây nghe được tiếng co bao gan trong chẩn đoán gan: A Ung thư gan B Suy tim ứ huyết C Viêm gan D A và C đúng Câu 26 Câu 26: Có thể nghe được tiếng thổi tĩnh mạch trong chẩn đoán gan trong các trường hợp nào: A Hội chứng banti B Ung thư gan C Suy tim ứ huyết D Viêm gan Câu 27 Câu 27: Có thể nghe thấy tiếng thổi tĩnh mạch trong chẩn đoán gan ở: A Dưới rốn 2cm B Trên mũi ức 2cm C Vùng hạ sườn phải D Giữa vùng rồn và mũi ức Câu 28 Câu 28: Trường hợp nào trong các trương hợp sau sờ được gan nhưng không phải gan to, trừ: A Áp xe hoành B Tràn khí màng phổi phải C U dạ dày D Thùy Riedel Câu 29 Câu 29: Trường hợp sau đây gây bệnh cảnh gan, lách, hạch đều to, trừ: A Bạch cầu cấp B Bạch cầu mạn C Ung thư hạch D Hội chứng Banti Câu 30 Câu 30: Liên quan đến hội chứng Banti: A Lách to kèm hội chứng cường lách, tăng áp lực tĩnh mạch cửa B Gan to thường xuất hiện giai đoạn đầu C Gan chắc, đau, to đều D Mức độ to nhiều Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #16