Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #16 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #16 Số câu30Quiz ID3226 Câu 1 Câu 1: Các bệnh lý sau đây gây bệnh cảnh gan to đơn thuần, trừ: A Gan bị thâm nhiễm B Gan đa nang C Lao gan D Viêm gan siêu vi Câu 2 Câu 2: Tiền căn trong chẩn đoán gan to là, trừ: A Nghiện rượu B Bệnh lỵ C Bệnh tim D Bệnh về đường hô hấp Câu 3 Câu 3: Hội chứng nhiễm trùng có các triệu chứng sau: A Sốt cao B Vẻ mặt nhiễm trùng C Môi khô D Tất cả đều đúng Câu 4 Câu 4: Hội chứng vàng da tắc mật gồm các triệu chứng sau: A Vàng da niêm B Tiểu vàng xậm C Phân nhạt màu D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Hội chứng suy tế bào gan thường gặp trong bệnh lý sau: A Xơ gan mất bù B Ung thư gan nguyên phát C Ung thư gan thứ phát D Áp xe gan do amip Câu 6 Câu 6: Hội chứng tang áp lực tĩnh mạch cửa gồm các triệu chứng, trừ: A Tuần hoàn bang hệ B Lách to C Xuất huyết tiêu hóa do vỡ dãn tĩnh mạch ở thực quản D Sao mạch Câu 7 Câu 7: Các triệu chứng của các cơ quan liên hệ đến gan, trừ: A Tràn dịch màng phổi bên phải do áp xe gan hoặc ung thư gan B Lách to do sơ gan và sốt rét C Tim: suy tim ứ huyết D U dạ dày Câu 8 Câu 8: Một số cận lâm sàng được chỉ định dựa theo các triệu chứng lâm sàng gợi ý chẩn đoán là, trừ: A Xét nghiệm chức năng gan B Chẩn đoán hình ảnh C Xét nghiệm miễn dịch học D Tất cả đều sai Câu 9 Câu 9: Xét nghiệm miễn dịch học trong chẩn đoán gan to thường dùng để: A Chẩn đoán nguyên nhân bị bệnh gan B Chẩn đoán viêm gan siêu vi C Chẩn đoán áp xe gan D A và B đúng Câu 10 Câu 10: Bệnh lý sau gây hội chứng gan to kết hợp vàng da tắc mật là: A Sán lá gan B Viêm gan siêu vi C Áp xe gan do amip D A và B đúng Câu 11 Câu 11: Bệnh lý sau gây hôi chứng gan to kết hợp với lách to là, trừ: A Sốt rét B Thương hàn C Hội chứng Banti D Tắc mật Câu 12 Câu 12: Bệnh lý nào sau đây lâm sàng có hội chứng suy tế bào gan kết hợp hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa là: A Sốt rét B Thương hàn C Hội chứng Banti D Tắc mật Câu 13 Câu 13: Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cữa thường gặp trong các bệnh lý: A Xơ gan B Viêm gan C Hội chứng Banti D A và C đều đúng Câu 14 Câu 14: Các bệnh lí sau đây đều gây bệnh cảnh gan to đơn thuần, ngoại trừ: A Áp xe gan B Suy tim ứ huyết C Gan đa nang D Sán lá gan Câu 15 Câu 15: Các bệnh lí sau đây gây bệnh cảnh gan to kèm lách to, ngoại trừ: A Sốt rét B Thương hàn C Nhiễm trùng huyết D Hội chứng Banti Câu 16 Câu 16: Các bệnh lý sau gây bệnh cảnh gan to kèm hội chứng vàng da tắc mật, ngoại trừ: A Viêm gan siêu vi B Ung thư đầu tụy C Áp xe gan amip D Sỏi ống mật chủ Câu 17 Câu 17: Trường hợp bệnh lý nào sau đây gây bệnh cảnh gan lách và hạch đều to: A Sốt rét B Thương hàn C Ung thư đầu tụy D Ung thư hạch Câu 18 Câu 18: Triệu chứng toàn thân nào sau đây có thể kết hợp với gan to để chấn đoán áp xe gan: A Suy kiệt nhanh B Sốt C Thiếu máu D Rối loạn tri giác Câu 19 Câu 19: Tam chứng Charcot là dấu hiệu đặc trưng để chẩn đoán: A Sán lá gan B Viêm gan siêu vi A C Sỏi mật D Viêm gan siêu vi B Câu 20 Câu 20: Thứ tự thực hiện trong khám gan là: A Nhìn, nghe, gõ, sờ B Nghe, gõ, nhìn, sờ C Nhìn, sờ, gõ, nghe D Sờ, nhìn, gõ, nghe Câu 21 Câu 21: Đặc điểm giải phẫu của gan là: A Tạng đặc, hơi mềm, màu nâu đỏ, nặng 1200g B Tạng rỗng, khá cứng, màu nâu đỏ, nặng 1200g C Tạng đặc, hơi mềm, màu nâu đen, nặng 1200g D Tạng rỗng, khá cứng, màu nâu đen, nặng 1200g Câu 22 Câu 22: Đặc điểm quan trọng để phân biệt gan to với tổn thương dạng u các cơ quan khác ở hạ sườn phải là: A Tạng đặc, hơi mềm B Liên tục với bờ sườn và di động theo nhịp thở C Dễ dàng phân biệt bằng phương pháp gõ D Có thể sờ được khi gan bình thường Câu 23 Câu 23: Bệnh lý nào sau đâu có thể nghe được âm thổi động mạch ở gan: A Áp xe gan B Nang gan C Viêm gan D Ung thư gan Câu 24 Câu 24: Bệnh nào sau đây gây bệnh cảnh gan to kèm hội chứng tắc mật: A Áp xe gan do amip B Suy tim ứ huyết C Viêm gan siêu vi D Ung thư gan nguyên phát Câu 25 Câu 25: Bệnh nào sau đây gây bệnh cảnh gan to đơn thuần: A Viêm gan siêu vi B Áp xe gan amip C Xơ gan thể phì đại D Sán lá gan Câu 26 Câu 26: Bệnh lí nào sau đây không gây to đồng thời gan lách và hạch: A Bệnh bạch cầu cấp B Bệnh bạch cầu mạn C Ung thư hạch D Nhiễm trùng huyết Câu 27 Câu 27: Hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa không bao gồm: A Tuần hoàn bàng hệ B Bụng báng C Lách to D Phân bạc màu Câu 28 Câu 28: Chọn câu đúng nhất sau đây 8: A Bờ dưới gan có thể sờ được ở người bình thường B Sán lá gan chỉ gây bệnh cảnh gan to đơn thuần C Ung thư đầu tụy gây bệnh cảnh gan to kèm lách to D Thương hàn gây bệnh cảnh gan lách và hạch đều to Câu 29 Câu 29: Các xét nghiệm sau thường dùng để chẩn đoán nguyên nhân gan to, ngoại trừ: A Xét nghiệm chức năng gan B Xét nghiệm miễn dịch học C Chẩn đoán hình ảnh D Nội soi trên cơ hoành Câu 30 Câu 30: Bờ dưới gan có thể sờ được trong các trường hợp sau, ngoại trừ: A Người bình thường B Hen phế quản C Áp xe dưới hoành D Viêm gan thể tối cấp Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #17