Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #35 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #35 Số câu30Quiz ID3245 Câu 1 Câu 1: Khi hỏi bệnh nhân bị vàng da do tăng Bilirubin máu cần lưu ý: A Bệnh đái tháo đường B Cơ địa và tiền sử C Bệnh lao phổi D Béo phì Câu 2 Câu 2: Dấu hiệu chắc chắn vàng da sau gan (tắc mật): A Đi cầu phân bạc màu B Sờ được túi mật căng to dưới sườn phải C Men transaminase tăng vượt trội D Tiền sử gia đình có bệnh gan Câu 3 Câu 3: Xét nghiệm nào sau đây rất quan trọng trong xác định tăng Bilirubin máu: A Siêu âm gan mật tụy B Chụp cắt lớp vi tính ( CT) gan tụy mật C Xét nghiệm sinh hóa và huyết học D Chụp MRI gan tụy mật Câu 4 Câu 4: Bệnh vàng da nào sau đây không phải là vàng da do nguyên nhân tại gan: A Bệnh Dubin- Johnson B Viêm gan siêu vi C Viêm gan cấp do rượu D Viêm gan do thuốc Câu 5 Câu 5: Dấu hiệu nghi ngờ vàng da sau gan: A Đi cầu phân bạc màu B Sờ được túi mật căng to dưới sườn phải C Men transaminase tăng vượt trội D Tiền sử gia đình có bệnh gan Câu 6 Câu 6: Thứ tự xuất hiện các dấu hiệu của tam chứng Charcot: A Đau quặn gan, sốt, vàng da B Vàng da, đau quặn gan, sốt C Đau quặn gan, vàng da, sốt D Xuất hiện cùng lúc và không theo thứ tự nào Câu 7 Câu 7: Bình thường nồng độ Bilirubin trong máu khoảng: A 0,4-0,8 mg% B 0,8-1,2 mg% C 1,2-1,6mg% D 1,6-2mg% Câu 8 Câu 8: Trong vàng da dưới lâm sàng, nồng độ Bilirubin TP là: A 1,2-2 mg/dl B 2-2,5 mg/dl C > 2,5 mg/dl D Tùy vào mắt người khám Câu 9 Câu 9: Bilirubin trực tiếp hòa tan trong nước nhờ: A Tính phân cực B Gắn với albumin C Ester hóa với acid glycuronique D Nhờ men UDP Câu 10 Câu 10: Yếu tố nào sau đây gây vàng da không phải do tăng Bilirubin máu: A Viêm gan do rượu B U đầu tụy C Ngộ độc Cloroquin D Tăng carotene Câu 11 Câu 11: Triệu chứng vàng da không do gan bao gồm các triệu chứng sau, ngoại trừ: A Lượng nước tiểu ít hơn bình thường B Chỉ vàng kết mạc, thành từng đốm C Chỉ vàng da, không vàng kết mạc mắt D Foam test (+) Câu 12 Câu 12: Khi tăng bilirubin kết mạc mắt dễ phát hiện vàng vì: A Đồng tử rất có ái lực với bilirubin B Thủy tinh thể bắt giữ bilirubin rất mạnh C Mạng lưới mao mạch đáy mắt rất có ái lực với bilirubin D Các sợi elastin rất có ái lực với bilirubin Câu 13 Câu 13: Triệu chứng thường gặp trên bệnh nhân U quanh bóng Vater, ngoại trừ: A BN lớn tuổi B Túi mật căng to có thể sờ được C Vàng da diễn tiến kéo dài 1-2 tháng hoặc hơn D Thường kèm theo sốt, nôn Câu 14 Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng? A Nếu bilirubin TT/TP < 20% kết luận tăng bilirubin TT ưu thế B Lượng bilirubin GT bình thường là 0,2-0,4 mg/dl C ALP là emzem hoạt động trong môi trường acid D Biến đổi đầu tiên đối với người bị vàng da là nước tiểu vàng sậm Câu 15 Câu 15: Bilirubin gián tiếp không thải ra nước tiểu vì: A Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đấy của thận B Không tan trong nước C Do có tính phân cực D Do không hấp thu vào máu Câu 16 Câu 16: Đặc điểm của xét nghiệm Phosphatase kiềm, ngoại trừ: A Hoạt động trong môi trường kiềm B Một khi APL bình thường, ít có khả năng nguyên nhân vàng da là do tắc mật C Giá trị bình thường là 25-85U/L D Có độ đặc hiệu cao trong chẩn đoán tắc mật Câu 17 Câu 17: Đặc điểm của xét nghiệm GGT, ngoại trừ: A Có độ nhạy cao B Thường gặp trong bệnh tắc mật và bệnh gan do rượu C Bình thường Nam: 50 U/L, Nữ: 30 U/L D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Trong chẩn đoán bằng siêu âm: A Dấu hiệu tắc mật gồm: Dãn đường mật trong và ngoài gan, tui mật căng to,… B Rẻ tiền, nhanh C Túi mật to khi kích thước chiều ngan >4cm, chiều dọc >8cm D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Điểm yếu của CT: A Độ nhạy cao nhưng độ đặc hiệu thấp B Phụ thuộc vào người CT C Độ đặc hiệu cao nhưng độ nhạy thấp D Không thấy được sỏi mật không cản quang Câu 20 Câu 20: Nước tiểu màu vàng sậm trong vàng da tắc mật là do chứa nhiều: A Urobilinogen B Bilirubin TT C Cả hai chất trên D Bilirubin GT Câu 21 Câu 21: Đặc điểm nào sau đây là sai với định nghĩa về đau bụng cấp: A Trường hợp đau bụng cấp cần được chăm sóc khẩn cấp B Không phải lúc nào cũng điều trị đau bụng cấp bằng ngoại khoa C Thời gian của đau bụng cấp không quá 6 ngày D Đau bụng cấp có thể có nguồn gốc không phải ở vùng bụng Câu 22 Câu 22: Vị trí nào sau đây không phải là vị trí của thụ thể TK cảm giác của các cơ quan trong ổ bụng: A Niêm mạc tạng rỗng B Thanh mạc tạng rỗng C Mạc treo ruột D Lớp dưới niêm tạng rỗng Câu 23 Câu 23: Chức năng nào sau đây không phải của thụ thể TK cảm giác của các cơ quan trong ổ bụng: A Đáp ứng kích thích đau B Điều hòa tiết dịch C Điều hòa lưu lượng máu D Ghi nhận kích thích đau Câu 24 Câu 24: Thụ thể về căng trướng nằm ở: A Lớp cơ tạng đặc B Thanh mạc tạng rỗng C Mạc treo D Giữa lớp dưới niêm mạc và lớp cơ Câu 25 Câu 25: Chọn tổ hợp kích thích gây đau cơ học với trường hợp lâm sàng tương ứng: A Co thắt cơ quá mạnh – Tắc mật B Kéo dãn mạc treo hay mạch máu mạc treo – U trực tràng C Căng trướng nhanh tạng rỗng – Lủng ruột D Dãn đột ngột bao của tạng đặc – Gan ứ huyết Câu 26 Câu 26: Ở vùng niêm mạc tạng rỗng có thụ thể thần kinh nào sau đây: A Thụ thể TK cảm giác B Thụ thể về căng trướng tạng C Thụ thể cảm giác đau hóa học D A và C đúng Câu 27 Câu 27: Số phát biểu đúng khi nói về các kích thích đau hóa học: (1) Thụ thể tiếp nhận nằm ở lớp niêm mạc (2) Thụ thể tiếp nhận nằm ở lớp dưới niêm mạc (3) Được hoạt hóa gián tiếp bởi các chất hóa học để đáp ứng với tổn thương (4) Chất hóa học được phóng thích là H+ , Na+ , serotonin, bradykinin. (5) Hiện tượng tổn thương cơ học có thể gây đau hóa học A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 28 Câu 28: Chọn câu sai khi nói về nguyên nhân gây ra cơn đau tạng: A Tăng áp suất nội bao tạng đặc B Tăng co thắt hoặc căng dãn tạng rỗng C Tạo và tích lũy các chất trong phản ứng viêm và hoại tử D Giảm trương lực cơ trơn bất thường Câu 29 Câu 29: Đặc điểm sau đây là của cơn đau tạng: A Khu trú rõ ràng, tương ứng với vị trí da thành bụng B Cơn đau kéo dài C Thường đau ở đường giữa D Bệnh nhân thường nằm yên, không cử động Câu 30 Câu 30: Đặc điểm sau đây là của cơn đau lá thành: A Bệnh nhân xoay trở người để tìm tư thế giảm đau B Đau mơ hồ, không khu trú C Giảm khi bệnh nhân cử động hoặc ho D Khu trú, rõ ràng, tương ứng với vị trí da thành bụng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #34 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #36