Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #46 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #46 Số câu30Quiz ID3256 Câu 1 Câu 1: Xét nghiệm cận lâm sàng về hình ảnh thường được sử dụng trong bệnh lý vùng hậu môn-trực tràng là: A X quang bụng không chuẩn bị B Siêu âm bụng C Soi hậu môn-trực tràng D Chụp cắt lớp vi tính Câu 2 Câu 2: Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn trước là: A Trĩ B Áp xe quanh hậu môn C Dò hậu môn-âm hộ ở nữ D B, C đúng Câu 3 Câu 3: Các tổn thương có thể gặp ở vùng tầng sinh môn sau là: A Dò hậu môn-âm đạo B Dò hậu môn C Đứt niệu đạo sau chấn thương ngã ngồi trên mạn thuyền D A và B đúng Câu 4 Câu 4: Thăm trực tràng trong bệnh cảnh tắc ruột nhằm mục đích tìm: A Túi cùng Douglas căng và đau B Bóng trực tràng rỗng C Tìm máu khi nghi ngờ lồng ruột cấp ở trẻ bú mẹ D B và C đúng Câu 5 Câu 5: Soi hậu môn-trực tràng bằng ống soi cứng có thể phát hiện tổn thương ở: A Ống hậu môn B Trực tràng và đại tràng C Thành sau âm đạo xâm lấn vào thành sau trực tràng D A và C đúng Câu 6 Câu 6: Tiền liệt tuyến phì đại ở nam giới có thể phát hiện được dựa vào: A Thăm trực tràng B Soi hậu môn-trực tràng bằng ống soi cứng C Soi hậu môn-trực tràng bằng ống soi mềm D Chụp X quang đại tràng có thuốc cản quang Câu 7 Câu 7: Chụp X quang đại tràng cản quang có thể giúp phát hiện: A Trỉ nội sa B Polýp đại-trực tràng C Ung thư đại-trực tràng D C và B đúng Câu 8 Câu 8: Trong ruột thừa viêm cấp thể tiểu khung, thăm trực tràng có thể phát hiện: A Điểm đau nhiều ở thành trước của trực tràng B Điểm đau nhiều ở thành sau của trực tràng C Túi cùng Douglas căng và đau D A và C đúng Câu 9 Câu 9: Trong khám hậu môn-trực tràng, siêu âm có vai trò: A Rất quan trọng B Rất ít được sử dụng C Siêu âm trong lòng trực tràng có vai trò quan trọng đối với các tổn thương của hính hậu môn hay trực tràng D A và C đúng Câu 10 Câu 10: Cơ thắt ngoài hậu môn có đặc điểm: A Là một cơ vân B Là một cơ trơn C Gồm nhiều bó khác nhau như bó dưới da, bó nông, bó sâu D A và C đúng Câu 11 Câu 11: Rối loạn đại tiện bao gồm các hình thái: A Ỉa lõng B Ỉa máu C Ỉa phân mỡ D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Vùng bẹn được định nghĩa là vùng thấp nhất của ổ bụng A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Vùng bẹn được phân là vùng thứ 9 trong phân chia vùng bụng thông thường A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Khi khám vùng bẹn- bìu, cần lưu ý: A Nên khám ở phòng kín đáo và giải thích trước cho bệnh nhân hợp tác B Cần khám ở nhiều tư thế khác nhau C So sánh với bên đối diện D Tất cả đều đúng Câu 15 Câu 15: Các bệnh lý thường gặp ở vùng bẹn là: A Thoát vị bẹn B Hạch bẹn phì đại C Dãn tĩnh mạch thừng tinh bên phải D Tất cả đều đúng Câu 16 Câu 16: Các bệnh lý thường gặp ở vùng bẹn của nữ giới là: A Thoát vị bẹn B Hạch bẹn phì đại C Thoát vị đùi D A và B đúng Câu 17 Câu 17: Hỏi bệnh trong khám động mạch cần lưu ý khai thác dấu hiệu: A Cảm giác đau, ngứa bàn chân B Đau nhức xương khớp C Đau cách quảng, đi lặc cách hồi D Phù nề hai chân, tiểu ít Câu 18 Câu 18: Nhìn trong khám lâm sàng động mạch cần chú ý: A Độ lớn của chi B Màu sắc da, lông móng C Tình trạng thiếu dưỡng của da D Tất cả đáp án trên Câu 19 Câu 19: Dấu hiệu tổn thương động mạch tứ chi thường biểu hiện ở: A Tại chỗ tổn thương B Phía dưới tổn thương C Phía trên tổn thương D A, B đúng Câu 20 Câu 20: Trong khám lâm sàng mạch máu, sự thiếu dưỡng, lọan dưỡng của da là một dấu hiệu: A Thiếu máu chi B Tắc tĩnh mạch C Tắc bạch mạch D Thương tổn thần kinh Câu 21 Câu 21: Trong các bệnh lý mạch máu dấu hiệu rung miu là dấu hiệu đặc trưng của bệnh: A Phình động mạch B Thông động-tĩnh mạch C Hẹp động mạch D Xơ vữa động mạch Câu 22 Câu 22: Để đánh giá hệ TM sâu, người ta dùng nghiệm pháp: A Nghiệm pháp SCHWARTZ B Nghiệm pháp PERTHES C Nghiệm pháp TRENDELENBOURG D Nghiệm pháp ga-rô từng nấc Câu 23 Câu 23: Khám động mạch mu chân: Anh hay chị dùng các đầu ngón tay bắt mạch vào vị trí nào sau đây: A Ở giữa xương đốt bàn 3 và 2 B Ở trên xương đốt bàn 2 C Ở giữa xương đốt bàn 1 và 2 D Ở bờ sau rãnh mắt cá trong Câu 24 Câu 24: Khám mạch máu khi nghe được tiếng thổi tâm thu rõ nhất gặp trong trường hợp: A Phình độnh mạch B Hẹp động mạch C Thông đông-tĩnh mạch D Suy giãn tĩnh mạch Câu 25 Câu 25: Tư thế chi dưới khi làm nghiệm pháp Homans trong khám viêm tắc tĩnh mạch sâu: A Đầu gối duỗi tối đa B Đầu gối gấp nửa chừng C Đầu gối gấp nửa chừng và bảo bệnh nhân duỗi bàn chân D Đầu gối gấp nửa chừng và bảo bệnh nhân gấp bàn chân Câu 26 Câu 26: Nghiệm pháp Homans: A Để đánh giá cơ năng van tổ chim của đoạn tĩnh mạch thăm khám B Để phát hiện viêm tắt tĩnh mạch sâu C Để phát hiện viêm tắc tĩnh mạch nông D Để đánh giá tình trạng của các van tĩnh mạch xuyên Câu 27 Câu 27: Để chụp động mạch chi dưới nghi ngờ bị bệnh lý cần phải: A Tiêm thuốc cản quang vào tim B Tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch C Tiêm thuốc cản quang trực tiếp vào động mạch ở phía trên chỗ nghi bị tổn thương D Tiêm thuốc cản quang vào động mạch đùi (phương pháp Seldinger) Câu 28 Câu 28: Phình động mạch có đặc điểm: A Là một khối máu tụ đập B Giảm kích thước khi đè vào phía hạ lưu C Thiếu máu vùng hạ lưu D Chẩn đóan xác định bằng siêu âm và chụp mạch Câu 29 Câu 29: Phân biệt tắc động mạch cấp tính và mãn tính có thể dựa vào: A Vị trí tắc mạch B Diễn biến của sự thiếu máu hạ lưu C Rối lọan cảm giác D Tình trạng phù nề chi Câu 30 Câu 30: Biểu hiện lâm sàng viêm tắc tĩnh mạch chi dưới: A Đau bắp chân B Phù trắng nóng C Sốt nhẹ D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #45 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #47