Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #51 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #51 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #51 Số câu29Quiz ID3261 Câu 1 Câu 1: Nên nắn trật khớp: A Càng sớm càng tốt B Càng trể càng tốt C Tự nắn là tốt nhất D Đúng lúc Câu 2 Câu 2: Kiểu trật khớp vai thường gặp nhất: A Kiểu ra sau B Kiểu ra trước C Kiểu lên trên D Kiểu xuống dưới Câu 3 Câu 3: Trong trật khớp vai ra trước, kiểu thường gặp nhất là: A Kiểu ngoài mỏm quạ B Kiểu dưới mỏm quạ C Kiểu dưới xương đòn D Kiểu trong ngực Câu 4 Câu 4: Biến dạng điển hình trong trật khớp vai kiểu trước trong: A Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu, cánh tay khép và xoay ngoài B Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu, cánh tay khép và xoay trong C Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu, cánh tay dạng và xoay ngoài D Có dấu hiệu ngù vai, dấu nhát rìu,Cánh tay dạng và xoay trong Câu 5 Câu 5: Phương pháp điều trị trật khớp vai đầu tiên được mô tả bởi: A Kocher B Hypocrates C Milch D Eskimo Câu 6 Câu 6: Phương pháp Hypocrates để nắn trật khớp vai là phương pháp: A Phức tạp B Tỷ lệ biến chứng cao nhất C Hiệu quả nhất D Tỷ lệ thất bại thấp nhất Câu 7 Câu 7: Bất động sau nắn trật khớp vai: A Không cần thiết B Trong thời gian 3-4 tuần C Không quá 1 tuần D Trên 4 tuần với người trẻ Câu 8 Câu 8: Trật khớp háng thường xảy ra ở: A Người trẻ, khoẻ B Người già, yếu C Trẻ em D Trẻ hiếu động Câu 9 Câu 9: Trật khớp háng kiểu chậu thường xảy ra trong tư thế chấn thương do: A Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi gấp, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp B Lực tác động gián tiếp vào mặt ngoài khớp háng khi đùi gấp, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp C Lực tác động gián tiếp và khớp gối khi đùi gấp, xoay ngoài, dạng và khớp gối ở tư thế gấp D Lực tác động gián tiếp vào đầu dưới xương đùi khi đùi duỗi, xoay trong, khép và khớp gối ở tư thế gấp Câu 10 Câu 10: Biến dạng điển hình trong trật khớp háng kiểu chậu là: A Đùi duỗi, khép và xoay ngoài B Đùi gấp, dạng và xoay ngoài C Đùi duỗi, khép và xoay trong D Đùi gấp, khép và xoay trong Câu 11 Câu 11: Phân loại trật khớp háng của Thompson và Epstein là: A Kiểu 1: Trật khớp háng có hoặc không kèm vỡ nhỏ ổ cối. Không vững sau nắn B Kiểu 2: Trật khớp háng kèm theo vỡ một mảnh lớn bờ sau ổ cối. Không vững sau nắn C Kiểu 3: Trật khớp háng kèm theo vỡ vụn ổ cối thành nhiều mảnh D Kiểu 4: Trật khớp háng kèm theo gãy chỏm xương đùi Câu 12 Câu 12: Biến dạng trong trật khớp khủyu điển hình là: A Cẳng tay ở tư thế duỗi, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi B Cẳng tay ở tư thế gấp 400, hơi ngữa trông cẳng tay như bị dài ra C Cẳng tay ở tư thế gấp 400, hơi sấp trông cẳng tay như bị ngắn đi D Cẳng tay ở tư thế duỗi, ngữa nhẹ trông cẳng tay như bị ngắn đi Câu 13 Câu 13: Dây thần kinh hay bị thương tổn trong trật khớp khuỷu là: A Thần kinh quay B Thần kinh giữa C Thần kinh trụ D Thần kinh cơ bì Câu 14 Câu 14: Phân loại trật khớp theo giải phẫu và X quang bao gồm: A Bán trật khớp B Trật khớp hoàn toàn C Trật khớp kèm gãy xương D A, B, C đúng Câu 15 Câu 15: Trên lâm sàng có 4 nhóm trật khớp, ngoại trừ: A Trật khớp hở B Trật khớp kín C Trật khớp kèm biến chứng mạch máu thần kinh D Trật khớp kèm gãy xương Câu 16 Câu 16: Sau khi nắn trật khớp cần: A Bất động 2-3 tuần B Tập vận động sớm C Tập vận động thụ động ngay D Bất động tạm thời vài ngày Câu 17 Câu 17: Cơ chế gãy trật khớp vai thường gặp nhất là: A Chấn thương trực tiếp vào khớp vai B Ngã chống tay tư thế dạng, đưa ra sau, xoay ngoài C Ngã chống khủyu tư thế dạng, đưa ra trước, xoay trong D Ngã chống tay tư thế khép, đưa ra sau, xoay ngoài. Câu 18 Câu 18: Trật khớp vai được chia ra 4 kiểu tùy theo vị trí của chỏm xương cánh tay so với ổ cối ngoại trừ: A Ra sau B Lên trên C Xuống dưới D Vào trong Câu 19 Câu 19: Trong trật khớp vai kiểu ra trước, kiểu trật dưới mỏm quạ hay gặp nhất chiếm khoảng: A 70% B 80% C 90% D 95% Câu 20 Câu 20: Các triệu chứng lâm sàng sau điển hình của trật khớp vai ra trước ngoại trừ: A Dấu nhát rìu B Dấu ngù vai C Cánh tay xoay ngoài D Cánh tay khép Câu 21 Câu 21: Trong trật khớp vai, dây thần kinh hay bị tổn thương nhất là: A Thần kinh mủ B Thần kinh cơ bì C Thần kinh quay D Thần kinh trụ Câu 22 Câu 22: Biến chứng gãy xương kèm theo trật khớp vai thường gặp là: A Vỡ ổ chảo B Vỡ ổ cối C Vỡ mấu chuyển lớn xương cánh tay D Vỡ mấu chuyển bé xương cánh tay Câu 23 Câu 23: Biến dạng Hill - Sachs là thương tổn của: A Ổ chảo B Sụn khớp C Sụn viền D Chỏm xương cánh tay Câu 24 Câu 24: Kiểu trật khớp háng hay gặp nhất: A Ra trước B Ra sau C Trung tâm D Kiểu mu Câu 25 Câu 25: Kiếu trật khớp háng hay gặp nhiều nhất: A Kiểu chậu B Kiểu ngồi C Kiểu mu D Kiểu bịt Câu 26 Câu 26: Trong trật khớp háng kiểu chậu, so với đường Nélaton - Rose, mấu chuyển lớn: A Nằm thấp hơn B Ngang bằng C Nằm cao hơn D A và B đúng Câu 27 Câu 27: Kiểu trật khớp khủyu hay gặp nhất là: A Ra trước B Vào trong C Ra ngoài D Ra sau Câu 28 Câu 28: Trong kiểu trật khớp khủyu ra sau, mỏm khủyu: A Nhô ra trước B Nhô ra sau C Di lệch vào trong D Di lệch ra ngoài Câu 29 Câu 29: Đám rối thần kinh cánh tay chia ra các nhánh thần kinh chi trên và vùng bụng: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #50 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #52