Nội ngoại cơ sởThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #55 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #55 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #55 Số câu30Quiz ID3265 Câu 1 Câu 1: Các nguyên nhân nào sau gây bệnh cảnh tắc ruột cơ năng: A Tắc ruột do thoát vị bẹn nghẹt B Liệt ruột sau mổ C Tắc ruột do phình đại tràng bẩm sinh ở trẻ em D B và C đúng Câu 2 Câu 2: Đặc điểm của hình ảnh X quang bụng không chuẩn bị trong tắc ruột cơ học cao là: A Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao B Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp C Tập trung đóng khung ổ bụng D Tắc càng cao, mức hơi-dịch càng nhiều Câu 3 Câu 3: Đặc điểm của hình ảnh X quang không chuẩn bị trong tắc ruột cơ học ở ruột già là: A Mức hơi-dịch dạng đáy hẹp và vòm cao B Mức hơi-dịch dạng đáy rộng và vòm thấp C Tập trung đóng khung ổ bụng D A và C đúng Câu 4 Câu 4: Các xét nghiệm cận lâm sàng cần ưu tiên được làm trong tắc ruột là: A Công thức máu, Hct B X quang bụng không chuẩn bị C Điện giải đồ D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Một phụ nữ 45 tuổi vào viện do đau liên tục vùng bẹn-đùi một bên kèm đau từng cơn ở bụng đã 8 tiếng đồng hồ. Bệnh nhân còn khai rằng trước khi vào viện 30’ đã nôn 2 lần ra dịch vàng. Bệnh nhân được cho làm siêu âm bụng ghi nhận có hình ảnh tăng nhu động dữ dội ở ruột non: A Chẩn đoán bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do dính sau mổn B Chẩn đoán bệnh nhân bị tắc ruột mà nguyên nhân là do lồng ruột non dạng bán cấp ở người lớ C Chẩn đoán bệnh nhân bị viêm dạ dày ruột cấp hay viêm tuỵ cấp D Chẩn đoán bệnh nhân bị thoát vị bẹn hay đùi nghẹt Câu 6 Câu 6: Gãy xương hở là: A Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm B Gãy xương kèm theo vết thương phần mềm ở gần ổ gãy C Gãy xương kèm vết thương phần mềm thông với ổ gãy D Gãy xương kèm vết thương phần mềm rộng Câu 7 Câu 7: Nguyên nhân gây gãy xương hở thường gặp: A Nhiều nhất là do tai nạn giao thông B Nhiều nhất là do tai nạn lao động C Ða số do tai nạn bom mìn D Ða số do bất cẩn trong sinh hoạt Câu 8 Câu 8: Về mặt tổn thương giải phẫu, một gãy xương hở có thể gặp: A Tổn thương phần mềm B Tổn thương xương C Tổn thương dây chằng các khớp kế cận D Tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Số lượng máu mất tối đa sau gãy xương đùi: A Từ 300-400ml B Từ 400-600ml C Tới 1000ml D Từ 1000-1700ml Câu 10 Câu 10: Gãy xương hở có nguy cơ nhiễm trùng vì các yếu tố sau: A Có sự hiện diện của vi khuẩn gây bệnh B Cơ giập nát hoại tử C Máu tụ tại ổ gãy D A, B, C đúng Câu 11 Câu 11: Các điều kiện của liền vết thương phần mềm: A Vết thương không bị nhiễm trùng B Không còn máu tụ và mô hoại tử C Không có ngoại vật D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Các yếu tố để tạo sự liền xương trong gãy xương hở: A Bất động vững chắc vùng xương gãy B Phục hồi tốt lưu thông máu bị gián đoạn ở vùng gãy xương C Khi mổ phải để lại máu tụ D A, B đúng Câu 13 Câu 13: Các yếu tố trở ngại cho sự liền xương trong gãy xương hở: A Nhiễm trùng B Mất đoạn xương C Cơ chèn vào giữa 2 mặt xương gãy D A, B, C đúng Câu 14 Câu 14: Phân bố gãy hở theo Gustilo: Ðộ 1 A Da rách < 1cm, đụng dập cơ tối thiểu B Vết thương hoàn toàn sạch, hầu hết do gãy hở từ trong ra C Ðường gãy xương là đường ngang hoặc chéo ngắn D A, B, C đúng Câu 15 Câu 15: Gãy hở độ IIIB là: A Thương tổn phần mềm rộng, màng xương bị tróc, đầu xương gãy lộ ra ngoài. Vùng xương gãy hoặc vết thương trong tầm đạn bắn gần B Thương tổn phần mềm rộng, màng xương bị tróc đầu xương gãy lộ ra ngoài, vùng gãy xương bị nhiễm bẩn nhiều C Vết thương dập nát nhiều, xương gãy phức tạp có thương tổn thần kinh cần khâu nối D Vết thương dập nát nhiều, xương gãy phức tạp có thương tổn mạch máu và thần kinh cần khâu nối phục hồi Câu 16 Câu 16: Chẩn đoán chắc chắn gãy xương hở: A Có máu chảy ra ở vết thương B B Cắt lọc từng lớp thấy vết thương phần mềm thông vào ổ gãy xương C Cắt lọc từng lớp vết thương phần mềm có thương tổn mạch máu D Dựa vào X quang Câu 17 Câu 17: Xử trí gãy xương hở phải đảm bảo các nguyên tắc: A Cắt lọc vết thương loại bỏ mô dập nát B Nắn và bất động xương gãy chờ thời gian liền xương C Dùng kháng sinh chống lại nhiễm trùng D A, B, C đúng Câu 18 Câu 18: Bất động gãy xương hở có thể bằng: A Kết hợp xương bên trong B Bó bột C Kéo liên tục D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Ðiều trị gãy xương hở độ I đến sớm ở trẻ con: A Tốt nhất là bó bột rạch dọc B Không nhất thiết phải cắt lọc vết thương C Dù gãy ở mức độ nào cũng cần cắt lọc sớm D Tất cả đều sai Câu 20 Câu 20: Ðiều trị gãy hở đến muộn đối với loại vết thương nhiễm trùng vừa phải: A Cắt lọc vết thương khẩn cấp B Cắt lọc sớm và kết hợp xương ngay C Cắt lọc trì hoãn để có thời gian chuẩn bị tốt D Nhất thiết phải bất động xương gãy bằng bó bột Câu 21 Câu 21: Vết thương nhiễm trùng lan rộng đe doạ nhiễm trùng huyết trong gãy xương hở: A Không nên can thiệp vào vết thương B Sử dụng ngay, cố định ngoài, không cần cắt lọc C Phải mổ cắt lọc khẩn cấp vết thương D Chỉ sử dụng kháng sinh Câu 22 Câu 22: Gãy xương hở thường có: A 10%-20% kết hợp với chấn thương khác B 20%-30% kết hợp với chấn thương khác C 25%-35% kết hợp với chấn thương khác D 40%-70% kết hợp với chấn thương khác Câu 23 Câu 23: Số lượng máu mất trung bình sau gãy cẳng chân: A 300ml B 400ml C 500ml D 600ml Câu 24 Câu 24: Gãy xương chậu mất máu tối đa có thể tới: A 100ml B 500ml C 2000ml D 2400ml Câu 25 Câu 25: Gãy xương hở độ II theo Gustillo là: A Tổn thương phần mềm rộng - da lóc còn cuống hoặc lóc hẳn vạt da B Da rách > 1cm C Cơ đụng giập từ nhẹ đến vừa, có khi gây chèn ép khoang D Tất cả đều đúng Câu 26 Câu 26: Ðể chẩn đoán gãy xương hở dựa vào: A Nhìn thấy xương gãy B Có máu chảy ra ở vết thương C Chảy máu có váng mỡ D A, C đúng Câu 27 Câu 27: Xử lý mạch máu và thần kinh trong gãy xương hở: A Khâu nối tất cả các mạch máu và thần kinh bị đứt B Khâu nối mạch máu và thần kinh chính của chi bị đứt C Mạch máu chính nên buộc lại chờ khâu thì 2 D Thần kinh bị đứt nhất thiết phải khâu lại kỳ đầu Câu 28 Câu 28: Xử trí xương trong gãy xương hở: A Làm sạch các đầu xương gãy rồi nắn lại B Không bỏ các mảnh xương gãy nát C Sử dụng các biện pháp bất động thích hợp D A,B,C đúng Câu 29 Câu 29: Sử dụng kháng sinh trong gãy xương hở: A Kháng sinh chỉ đóng vai trò hỗ trợ không thay thế được cắt lọc B Dùng kháng sinh sau khi có kháng sinh đồ C Dùng liều thấp tăng dần D Chỉ nên dùng kháng sinh uống Câu 30 Câu 30: Gãy trên lồi cầu xương cánh tay là kiểu gãy: A Phổ biến ở trẻ em B Ðường gãy nằm trên mõm trên lồi cầu và ròng rọc C Ðường gãy trên hố khuỷu D A và B Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #54 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Nội ngoại cơ sở online – Đề #56