Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #1 Số câu29Quiz ID3275 Câu 1 Câu 1: Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là: A Glucose, fructose, tinh bột. B Glucose, fructose, saccarose. C Glucose, fructose, lactose. D Fructose, tinh bột, saccarose. Câu 2 Câu 2: Tên khoa học đầy đủ của Maltose là: A 1-2 $\beta$ D Glucosido $\beta$ D Glucose B 1-2 $\alpha$ D Glucosido $\beta$ D Glucose. C 1-4 $\alpha$ D Glucosido $\beta$ D Glucose. D 1-4 $\beta$ D Glucosido $\beta$ D Glucose. Câu 3 Câu 3: Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp: A Heparin, acid hyaluronic, cellulose B Acid hyaluronic, glycogen, cellulose. C Tinh bột, condroitin sunfat, heparin. D Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic. Câu 4 Câu 4: Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh: A Amylopectin, Glycogen B Cellulose, Amylose C Amylopectin, Cellulose D Dextrin, Cellulose Câu 5 Câu 5: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu: A Amylose B Glycogen C Cellulose. D Amylodextrin Câu 6 Câu 6: Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh: A Tinh bột B Maltodextrin C Glycogen D Amylodextrin Câu 7 Câu 7: Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid A Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat. B Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin. C Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran. D Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin. Câu 8 Câu 8: Công thức bên là cấu tạo của: A Saccarose. B Lactose. C Maltose. D Galactose. Câu 9 Câu 9: Chất nào không có tính khử: A Saccarose B Lactose C Mantose D Galactose Câu 10 Câu 10: Phản ứng Molish dùng để nhận định: A Các chất có nhóm aldehyd B Các chất là Protid C Các chất có nhóm ceton. D Các chất là Glucid. Câu 11 Câu 11: Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là: A Ribitol. B Sorbitol. C Alcol etylic. D Mannitol. Câu 12 Câu 12: Phản ứng Feling dùng để nhận định: A Saccarose B Lactose C Amylose D Amylopectin Câu 13 Câu 13: Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh: A Amylose, Glycogen, Cellulose B Amylopectin, Glycogen, Cellulose. C Amylose, Cellulose D Dextrin, Glycogen, Amylopectin. Câu 14 Câu 14: Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh: A Amylopectin, Cellulose B Amylopectin, Glycogen C Amylose, Cellulose. D Dextrin, Cellulose Câu 15 Câu 15: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid: A Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen. C Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin. D Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin Câu 16 Câu 16: Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần: A Glycogen, Amylose, Amylopectin B Saccarose, Heparin, Glycogen. C Cellulose, Amylose, acid hyaluronic. D Fructose, Amylopectin, Heparin. Câu 17 Câu 17: Saccarose được tạo thành bởi: A 2 đơn vị b Galactose. B 2 đơn vị a Glucose. C 1a Fructose và 1b Glucose. D 1b Fructose và 1a Glucose. Câu 18 Câu 18: Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là: A Aldohexose. B Cetopentose. C Cetohexose. D Aldopentose. Câu 19 Câu 19: Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là: A Cetohexose. B Cetopentose. C Aldohexose. D Aldopentose Câu 20 Câu 20: Cellulose có các tính chất sau: A Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu. B Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím. C Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase. D Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase. Câu 21 Câu 21: Tinh bột có các tính chất sau: A Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử. B Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử. C Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu. D Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử. Câu 22 Câu 22: Trong cấu tạo của Heparin có: A H3PO4 B N Acetyl Galactosamin. C H2SO4 D Acid Gluconic. Câu 23 Câu 23: Công thức ở bên là cấu tạo của: A $\alpha$ Fructofuranose. B $\beta$ Ribofuranose. C $\beta$ Deoxyribopyranose. D $\beta$ Deoxyribofuranose. Câu 24 Câu 24: Cấu tạo của D Ribose: A B C D Câu 25 Câu 25: Trong cấu tạo của acid hyaluronic có: A H3PO4 B N Acetyl Glucosamin. C H2SO4 D Acid Gluconic. Câu 26 Câu 26: Cho 2 phản ứng: Glycogen Glucose 1è Glucose 6 p. Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên: A Phosphorylase, Phosphoglucomutase. B Glucokinase, G 6 p Isomerase C Phosphorylase, G 6 p Isomerase. D Hexokinase, G 6 p Isomerase Câu 27 Câu 27: Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen: A Glycogen Synthetase B Enzym tạo nhánh C Amylo 1-6 Glucosidase. D Phosphorylase. Câu 28 Câu 28: Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa: A TPP, NAD, Pyridoxal B NAD, FAD, Biotin. C Acid Lipoic, Biotin, CoASH. D NAD, TPP, CoASH. Câu 29 Câu 29: Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của: A NADPHH+ B NADHH+ C NAD+ D FADH2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật so sánh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #2