Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #2 Số câu30Quiz ID3276 Câu 1 Câu 1: Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là: A Phosphorylase. B Amylo 1-4 1-4 transglucosidase. C Amylo 1-6 1-4 transglucosidase. D Amylo 1-4 1-6 transglucosidase Câu 2 Câu 2: Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do: A Phosphorylase. B Amylo 1-4 1-6 transGlucosidase. C Amylo 1-4 1-4 transGlucosidase. D Amylo 1-6 Glucosidase. Câu 3 Câu 3: Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di p trong điều kiện hiếu khí cho: A 38 ATP. B 9 ATP. C 2 ATP. D 3 ATP. Câu 4 Câu 4: Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di p trong điều kiện hiếu khí cho: A 38 ATP B 3 ATP. C 39 ATP. D 129 ATP. Câu 5 Câu 5: Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di p trong điều kiện yếm khí cho: A 38 ATP. B 2 ATP C 39 ATP. D 3 ATP. Câu 6 Câu 6: Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di-p trong điều kiện yếm khí cho: A 2 ATP. B 3 ATP. C 138 ATP. D 38 ATPC. Câu 7 Câu 7: Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra: A Năng lượng cho cơ thể sử dụng. B NADPHH+ C Acetyl CoA. D Lactat. Câu 8 Câu 8:Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase: A (1) B (2) C (3) D (4) Câu 9 Câu 9: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase: A (1) B (2) C (3) D (4) Câu 10 Câu 10: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase: A (1) B (2) C (3) D (4) Câu 11 Câu 11: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase: A (1) B (2) C (3) D (4) Câu 12 Câu 12: Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase: A (2) B (3) C (4) D (5) Câu 13 Câu 13: Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym: A Phosphorylase. B F 1-6 Di Phosphatase C Glucose 6 Phosphatase. D Glucokinase. Câu 14 Câu 14: Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat: A 6G-6-p + 12 NADP+ + 6H2O → 5G-6-p + 6CO2 + 12 NADPHH+ B 3 G-6-p + 3NADP+ + 3H2 → G-6-p + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2 C 3 G-6-p + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-p + Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2 D 6 G-6-p + 6NADP+ + 6H2O → 5 G-6-p + 6NADPHH+ + 6CO2 Câu 15 Câu 15: Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm: A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C. C 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose. Câu 16 Câu 16: Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm: A 3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. B 2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C 2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose. D 3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose. Câu 17 Câu 17: Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose: A 1, 3 B 3, 4 C 1, 2 D 1, 4 Câu 18 Câu 18: Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose: A 1, 4 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 Câu 19 Câu 19: Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào: A Chu trình Urê B Chu trình Krebs. C Chu trình Cori. D Chu trình $\beta$ Oxy hóa. Câu 20 Câu 20: Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của: A Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs. B Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat. C Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat. D Pyruvat, Fructose 1- 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton Câu 21 Câu 21: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết: A Adrenalin, MSH, Prolactin. B Adrenalin, Glucagon, Insulin. C ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D Vasopressin, Glucagon, ACTH. Câu 22 Câu 22: Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết: A Adrenalin, MSH, Prolactin. B Adrenalin, Glucagon, Insulin. C ADH, Glucocorticoid, Adrenalin D Adrenalin, Glucagon, ACTH Câu 23 Câu 23: Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng: A Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường. B Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen. C Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin. D Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào. Câu 24 Câu 24: Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:1. Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.2. Giảm acid cetonic trong máu.3. Tăng các thể cetonic trong máu.4. Giảm Acetyl CoA trong máu.5. Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng. A 1, 2 B 1,3 C 2,4 D 1,4 Câu 25 Câu 25: Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần: A 180g Glucose. B 80g Glucose. C 280g Glucose. D 380g Glucose. Câu 26 Câu 26: Rượu được hấp thu vào cơ thể: A Qua đường tiêu hoá B Qua đường hô hấp C Phần dưới của ruột D Qua dạ dày Câu 27 Câu 27: Sau khi được hấp thu, rượu được: A Đưa vào mạch bạch huyết B Bị biến đổi trước khi vào máu C Không bị biến đổi trước khi vào máu D Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu Câu 28 Câu 28: Rượu được oxy hoá chủ yếu do: A Gan B Thận C Thận và cơ D Lưới nội tương của tế bào gan Câu 29 Câu 29: Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là: A Etanolase B Alcolase C Acetalđehydhydrogenase D Alcolđehdrogenase Câu 30 Câu 30: Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì: A Thành mạch vững chắc B Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng C Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm D Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #3