Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #18 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #18 Số câu30Quiz ID3292 Câu 1 Câu 1: Glucose niệu gặp trong: A Đái tháo đường B Đái tháo nhạt C Ngưỡng tái hấp ống thu thận cao D Viêm tuỵ cấp với Amylase tăng cao. Câu 2 Câu 2: Protein niệu: A > 1g/24h là giá trị bình thường B > 3g/24h là khởi đầu bệnh lý C > 150 mg/ 24h được xem là khởi đầu bệnh lý D Từ 50-150mg/ 24h có thể phát hiện dễ dàng bằng xét nghiệm thông thường Câu 3 Câu 3: Nước tiểu ban đầu có: A Các chất có trọng lượng phân tử > 70.000 B Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương C Thành phần các chất gần giống thành phần của huyết tương ngoại trừ có nhiều protein D Thành phần các chất rất khác biệt so với thành phần của huyết tương Câu 4 Câu 4: Các chức năng hoá sinh của thận bao gồm:1. Chức năng khử độc2. Chức năng duy trì cân bằng axit base cơ thể3. Chức năng tạo mật4. Chức năng cô đặc các chất cặn bả đào thải ra ngoài5. Chức năng nội tiếtChọn tập hợp đúng: A 1, 2,3 B 2,3,4 C 1,3,5 D 2,4,5 Câu 5 Câu 5: Quá trình lọc ở cầu thận phụ thuộc vào: A Trọng lượng phân tử các chất B Sự tích điện của các phân tử C Tình trạng thành mao mạch của màng đáy cầu thận D Các câu trên đều đúng Câu 6 Câu 6: Quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II chịu tác dụng của: A Renin B Aminopeptidase C Enzym chuyển D Angiotensinase Câu 7 Câu 7: Adenylcyclase có tác dụng trực tiếp đến: A Tiền chất REF thành REF hoạt động B Sự biến đổi Proteinkinase bất hoạt thành Proteinkinase hoạt động C Tiền Erythropoietin thành Erythropoietin D Sự biến đổi ATP thành AMP vòng Câu 8 Câu 8: Trong nước tiểu, các yếu tố nào sau đây phụ thuộc vào chế độ ăn:1. pH nước tiểu2. Tỷ trọng nước tiểu3. Creatinin nước tiểu4. Urê nước tiểu5. Axit Uric nước tiểuChọn tập hợp đúng: A 1, 4, 5 B 1, 3, 5 C 2, 3, 5 D 1, 3, 4 Câu 9 Câu 9: Protein niệu gặp trong những trường hợp bệnh lý sau: A Đái đường B Bệnh đa u tuỷ xương (bệnh Kahler) C Viêm cầu thận D Câu A, B, C đúng Câu 10 Câu 10: Ngoài các xét nghiệm chính đánh giá mức độ suy thận, xét nghiệm bổ sung: A Ion đồ huyết thanh và nước tiểu B Bilan Lipid C Các thông số về pH, pO2, pCO2 D Câu A, C đúng Câu 11 Câu 11: Ure được tái hấp thu ở thận: A Khoảng 10 - 20% B Khoảng 40 - 50% C Theo cơ chế thụ động phụ thuộc nồng độ Ure máu D Câu B, C đúng Câu 12 Câu 12: Thận tham gia chuyển hoá chất: A Chuyển hoá Glucid, Lipid, Acid nucleic B Chuyển hoá Glucid, Protid, Hemoglobin C Chuyển hoá Glucid, Lipid, Protid D Chuyển hoá Lipid, Protid, Hemoglobin Câu 13 Câu 13: Tác dụng của REF: A Chuyển ATP thành AMP vòng B Chuyển tiền Erythropoietin thành Erythropoietin C Kích thích Proteinkinase hoạt động D Hoạt hoá PGE2 Câu 14 Câu 14: Thận điều hoà thăng bằng nước, điện giải, huyết áp nhờ vào: A Yếu tố tạo hồng cầu của thận B Erythropoietin C Hệ thống Renin - Angiotensin - Aldosteron D Prostaglandin Câu 15 Câu 15: Hằng ngày lượng nước tiểu ban đầu hình thành khoảng: A 50 lít B 120 lít C 150 lít D 180 lít Câu 16 Câu 16: Trọng lượng 2 thận người truởng thành khoảng: A 150g B 200g C 300g D 600g Câu 17 Câu 17: Ở người trưởng thành, lượng máu qua thận là: A 200 ml/phút B 500 ml/phút C 800 ml/phút D 1200 ml/phút Câu 18 Câu 18: Chất được bài tiết ở cầu thận, ống thận và tái hấp thu ở ống thận: A Ure, Creatinin B Creatinin, Acid Uric C Acid Uric, Insulin D Protein, Manitol Câu 19 Câu 19: So sánh thành phần nước tiểu thực thụ được tạo thành và nước tiểu ban đầu: A Giống nhau về thành phần nhưng khác nhau về nồng độ B Khác nhau về thành phần protein C Khác nhau không đáng kể D Khác nhau hoàn toàn Câu 20 Câu 20: Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận: A 0,75g/lít B 1,75g/lít C 7,5g/lít D 17,5g/lít Câu 21 Câu 21: Tái hấp thu nước ở thận: A Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH B Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na C Ở ống lượn gần, tái hấp thu “bắt buộc”, nước được hấp thu cùng Na D Ở ống lượn xa, tái hấp thu “bắt buộc”, chịu ảnh hưởng của ADH Câu 22 Câu 22: Sự tái hấp thu Na ở ống lượn xa chịu ảnh hưởng của: A ADH B Aldosteron C Renin và Angiotesin II D Câu B và C đúng Câu 23 Câu 23: Chất không được tái hấp thu ở ống thận: A Manitol B Insulin C Protein D Câu A và B đúng Câu 24 Câu 24: Chức năng chuyển hoá của thận: A Chuyển hoá chất xảy ra rất mạnh ở thận B Chuyển hoá lipid chiếm ưu thế C Tạo ra acid cetonic, giải phóng NH3 dưới dạng ion NH4+ D Câu A và C đúng Câu 25 Câu 25: Sử dụng oxy của thận chiếm: A 5% của toàn cơ thể B 10% của toàn cơ thể C 15% của toàn cơ thể D 20% của toàn cơ thể Câu 26 Câu 26: Tái hấp thu Bicarbonat của thận xảy ra chủ yếu ở: A Ống lượn gần B Ống lượn xa C Ống lượn gần và ống luợn xa D Quai Henlé Câu 27 Câu 27: Vai trò của thận trong điều hoà thăng bằng acid base:1. Bài tiết H+2. Đào thải HCO3-3. Giữ lại Na+4. Đào thải acid không bay hơi như acid lactic, thể cetonic...5. Đào thải Na+Chọn tập hợp đúng: A 1,2,3 B 1,3,4 C 1,4,5 D 2,3,4 Câu 28 Câu 28: Trong máu Renin tác động vào khâu nào sau đây: A Angiotensin thành Aldosteron B Angiotensinogen thành Angiotensin I C Angiotensin I thành Angiotensin II D Angiotensin II thành Angiotensin I Câu 29 Câu 29: Vai trò của thận trong quá trình tạo hồng cầu: A Bài tiết Erythropoietin kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu B Tổng hợp REF C Tổng hợp PGE1 D Câu A và B đúng Câu 30 Câu 30: Chất nào sau đây có tác dụng co mạch: A PGE2, PGI2 và Angiotesin I B PGE2, PGI2 và Angiotesin II C TXA2 và Angiotesin I D TXA2 và Angiotesin II Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #17 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #19