Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #19 Số câu30Quiz ID3293 Câu 1 Câu 1: Chất nào sau đây có tác dụng giãn mạch: A TXA2 và Angiotesin II B TXA2 và Angiotesin I C PGE2, PGI2 và Angiotesin II D PGE2 và PGI2 Câu 2 Câu 2: Yếu tố nào sau đây ức chế sự bài tiết Renin: A Prostaglandin B AMP vòng C Angiotensin I D Angiotensin II Câu 3 Câu 3: Sự tổng hợp Aldosteron giảm khi: A Nồng độ Na máu tăng B Nồng độ Ka máu tăng C Huyết áp hạ D Angiotensin II tăng Câu 4 Câu 4: NH3 ở tế bào ống thận tạo ra từ: A Ure B Muối amon C Glutamin D Protein Câu 5 Câu 5: AMP vòng có tác dụng: A Chuyển tiền REF thành REF B Chuyển tiền Ep thành Ep C Chuyển Proteinkinase (-) thành Proteinkinase (+) D Ức chế Proteinkinase hoạt động Câu 6 Câu 6: Cơ chế nào về điều hoà thăng bằng acid base của thận là không đúng: A Thận tái hấp thu HCO3- B Tái tạo lại HCO3- bằng cách đài thải H+ C Bài tiết ion H+ dưới dạng muối Bicarbonat D Bài tiết H+ và giữ lại Na+ Câu 7 Câu 7: Thiểu niệu, vô niệu có thể gặp trong: A Viêm cầu thận cấp B Bỏng nặng C Viêm ống thận cấp D Câu A, B và C đúng Câu 8 Câu 8: Thể tích nước tiểu bình thường: A Trung bình ở người lớn 1.000 - 1.400 ml/24 giờ tương đương 10 - 14ml/kg B Tính theo cân nặng nước tiểu người lớn nhiều hơn trẻ em C Thay đổi tuỳ theo từng ngày D Uống ít nước lượng nước tiểu đào thải ít Câu 9 Câu 9: Những sắc tố chính trong nước tiểu bình thường: A Urocrom, Cetonic, Urobilin B Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilin, dẫn xuất của indoxyl C Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Bilirubin, dẫn xuất indoxyl D Urocrom, sản phẩm có Nitơ, Urobilinogen, dẫn xuất indoxyl Câu 10 Câu 10: Nước tiểu có màu đỏ gặp trong: A Đái máu B Bệnh lý về gan C Đái ra hemoglobin D Câu A và C đúng Câu 11 Câu 11: Nước tiểu xuất hiện đám mây vẩn đục lơ lững sau một thời gian ngắn để lắng là do: A Protein sinh lý B Tế bào nội mô C Chất nhầy urosomucoid D Câu B và C đúng Câu 12 Câu 12: Hiện tượng tủa lắng xuống đáy lọ của nước tiểu bình thường là do: A Protein và muối urat natri B Protein C Muối urat natri D Cặn acid uric, muối urat natri hoặc phosphat Câu 13 Câu 13: Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi: A Mùi đặc biệt B Mùi hôi thối C Mùi aceton D Mùi ether Câu 14 Câu 14: Sức căng bề mặt của nước tiểu: A Ngang bằng nước B Cao hơn nước C Giảm khi có muối mật D Tăng khi có alcol, ether, cloroform Câu 15 Câu 15: Tỷ trọng nước tiểu: A Thay đổi trong ngày B Tỉ trọng trung bình 1,81 + 0,22 C Tăng trong bệnh đái tháo nhạt D Giảm trong bệnh đái tháo đường Câu 16 Câu 16: Ure trong nước tiểu: A Thay đổi theo chế độ ăn B Tỷ lệ nghịch với chế độ ăn giàu đạm C Bài xuất Ure tăng trong bệnh viêm cầu thận cấp D Câu A, B và C đúng Câu 17 Câu 17: Bài xuất Ure tăng gặp trong: A Viêm cầu thận cấp B Viêm thận do nhiễm độc chì C Thoái hoá protid D Câu A và C đúng Câu 18 Câu 18: Creatinin trong nước tiểu: A Được bài xuất ở người trưởng thành nữ nhiều hơn nam B Tăng trong bệnh lý teo cơ kèm thoái hoá cơ C Giảm trong ưu năng tuyến giáp D Câu A và B đúng Câu 19 Câu 19: Acid uric trong nước tiểu: A Bài xuất không thay đổi theo chế độ ăn B Bài xuất giảm trong viêm thận C Bài xuất tăng trong thoái hoá nucleoprotein tế bào (bệnh bạch cầu) D Bài xuất tăng trong ưu năng tuyến giáp Câu 20 Câu 20: Lượng protein niệu sinh lý: A 25 - 50 mg/24h B 50 - 100 mg/24h C 50 - 150 mg/24h D 100 - 150 mg/24h Câu 21 Câu 21: Lượng protein niệu đào thải hàng ngày phụ thuộc vào: A Tuổi và giới B Tư thế đứng lâu C Hoạt động của cơ D Câu B và C đúng Câu 22 Câu 22: Protein niệu chọn lọc: A Khi nước tiểu có albumin và protein có trọng lượng phân tử lớn hơn albumin B Gặp trong viêm cầu thận C Gặp trong hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu D Gặp trong tổn thương ống thận Câu 23 Câu 23: Protein niệu không chọn lọc: A Khi nước tiểu có albumin và các phân tử lớn hơn albumin như IgM... B Thường gặp trong tổn thương ống thận C Ngộ độc thuốc có Pb, As... D Câu A và B đúng Câu 24 Câu 24: Protein niệu ống thận gặp trong các trường hợp sau: A Sỏi thận B Tổn thương ống thận C Viêm cầu thận cấp D Hội chứng thận hư với tổn thương tối thiểu Câu 25 Câu 25: Sắc tố mật, muối mật xuất hiện trong nước tiểu: A Làm tăng sức căng bề mặt nước tiểu B Gặp trong tổn thương thận C Hoàng đản do tắc mật D Bilirubin tự do trong nước tiểu gọi là sắc tố mật Câu 26 Câu 26: Hemoglobin niệu thường gặp trong: A Viêm cầu thận cấp B Lao thận C Sốt rét ác tinh D Hội chứng thận hư Câu 27 Câu 27: Phát biểu đúng về Porphyrin: A Bình thường không có trong nước tiểu B Bình thường có khoảng 5-20 mg trong nước tiểu 24 giờ C Porphyrin niệu gặp trong thiếu enzyme di truyền hoặc thứ phát do nhiễm độc D Câu A và C đúng Câu 28 Câu 28: Lượng protein niệu trong bệnh viêm cầu thận cấp: A < 0,5 g/l B < 1 g/l C < 1,5 g/l D < 2 g/l Câu 29 Câu 29: Lượng protein niệu trong hội chứng thận hư: A < 1 g/l B < 1,5 g/l C < 2 g/l D > 2,5 g/l Câu 30 Câu 30: Hàm lượng Creatinin trong máu: A Phụ thuộc vào chế độ ăn như ure B Bình thường: Creatinin máu 40-80 mmol/l ở nam và 53-97 mmol/l ở nữ C Tăng trong suy thận D Giảm trong viêm cơ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #20