Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #27 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #27 Số câu30Quiz ID3301 Câu 1 Câu 1: LDL được chuyển hóa từ VLDL, mang chủ yếu: A Cholesterol este và Apo B48. B Cholesterol tự do và Apo B100. C Cholesterol este và Apo B100. D Cholesterol tự do và Apo B48. Câu 2 Câu 2: LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì: A Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan. B Vận chuyển cholesterol đến tế bào để tổng hợp màng tế bào vầ các hormon steroid. C Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch. D Kết hợp với LDL-receptor và thoái hóa ở gan. Câu 3 Câu 3: LDL receptor là một loại: A Protein thuần. B Glycoprotein. C Tế bào sợi non, tế bào cơ trơn. D Protein có trong lượng phân tử rất bé. Câu 4 Câu 4: Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi:1. Giảm hoạt hóa enzym HMG reductase (Hydoxy Metyl Glucor)2. Tăng hoạt hóa enzym HMG reductase3. Tăng hoạt hóa enzym ACAT (Acyl CoA Cholesterol Acyl Transferase).4. Giảm hoạt hóa Enzym ACAT.5. Giảm tổng hợp LDL-receptor.Chọn tập hợp đúng: A 1,3,5. B 1,3,4. C 2,3,4. D 1,4,5. Câu 5 Câu 5: HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì: A Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan. B Bị Kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ oestrogen. C Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch. D Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên. Câu 6 Câu 6: Cholesterol tự do tạo ra ở trong tế bào được điều hòa bởi cơ chế: A Phân hồi. B Điều khiển ngược. C Feedback. D Tất cả các trên đều đúng. Câu 7 Câu 7: Tăng cholesterol máu nguyên phát thường do: A Nhiễm virus. B Sau bệnh đái đường. C Di truyền. D Sau khi dùng thuốc ngừa thai. Câu 8 Câu 8: Theo tác giả Fredricleson, typ I của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A Tăng tiền $\beta$ lipoprotein. B Tăng Chylomicron. C Tăng $\alpha$ lipoprotein. D Tăng cả tiền $\beta$ lipoprotein và chylomicron. Câu 9 Câu 9: Theo tác giả Fredricleson, typ II của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A Tăng Chylomicron B Tăng tiền $\beta$ lipoprotein C Tăng cả tiền $\beta$ lipoprotein và $\beta$ lipoprotein D Tăng $\beta$ lipoprotein Câu 10 Câu 10: Theo tác giả Fredricleson, typ III của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A Tăng tiền $\beta$ lipoprotein B Tăng Chylomicron C Tăng cả tiền $\beta$ lipoprotein và $\beta$ lipoprotein (xuất hiện dãi băng rộng bất thường $\beta$ lipoprotein) D Tăng $\beta$ lipoprotein Câu 11 Câu 11: Theo tác giả Fredricleson, typ IV của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A Tăng tiền $\beta$ lipoprotein B Tăng $\beta$ lipoprotein C Tăng $\alpha$ lipoprotein D Tăng cả tiền $\beta$ lipoprotein và $\beta$ lipoprotein Câu 12 Câu 12: Theo tác giả Fredricleson, typ V của tăng lipoprotein nguyên phát thường có: A Tăng tiền $\beta$ lipoprotein B Tăng cả tiền $\beta$ lipoprotein và $\beta$ lipoprotein C Tăng $\beta$ lipoprotein và chylomicron D Tăng tiền $\beta$ lipoprotein và chylomicron Câu 13 Câu 13: Bệnh Tangier là bệnh: A Tăng lipoprotein nguyên phát. B Giảm $\beta$ lipoprotein có tính chất gia đình. C Giảm $\alpha$ lipoprotein có tính chất gia đình. D Giảm tiền $\beta$ lipoprotein có tính chất gia đình. Câu 14 Câu 14: Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là:1. Tăng triglycerid nội sinh2. Tăng triglycerid ngoại sinh3. Test PHLA bình thường4. Test PHLA giảm5. Huyết thanh trong suốtChọn tập hợp đúng: A 1,5 B 1,3 C 1,4 D 4,5 Câu 15 Câu 15: Theo tác giả De Gennes, tăng lipoprotein nguyên phát typ IV có nghĩa là:1. Huyết thanh đục như sữa2. Tăng triglycerid ngoại sinh3. Test PHLA bình thường4. Tăng triglycerid nội sinh5. Hoàn toàn không lệ thuộc vào chế độ ăn thừa glucid, thừa cân hoặc uống rượuChọn tập hợp đúng: A 2,3,4 B 1,3,4 C 2,4,5 D 2,4,5 Câu 16 Câu 16: Tăng lipoprotein thứ phát có thể gặp trong trường hợp:1. Thiểu năng tuyến giáp2. Ứ mật3. Ưu năng tuyến giáp4. Suy thận5. Bệnh tự miễnChọn tập hợp đúng: A 1,2,4 B 1,4,5 C 2,4,5 D 1,2,5 Câu 17 Câu 17: Apolipoprotein là chất vận chuyển lipid. A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Cấu tạo một phân tử lipoprotein có: cholesterol este và triglycerid ở giữa, chung quanh là cholesterol tự do, apolipoprotein và phospholipid ở ngoài cùng. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: HDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,019 đến 1,063. A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: VLDL có tỷ trọng nằm trong khoảng 1,006 đến 1,019. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: VLDL còn gọi là lipomicron. A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: VLDL là loại lipoprotein có tỷ trọng rất thấp, tương ứng với phần $\beta$ lipoprotein khi điện di lipoprotein. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: HDL là loại lipoprotein có tỷ trọng cao, tương ứng với phần a lipoprotein khi điện di lipoprotein A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: IDL là loại lipoprotein có tỷ trọng là 1,006-1,019 trung gian, nằm ở giữa lipoprotein có tỷ trọng cao và lipoprotein có tỷ trọng thấp. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: HDL-Cholesterol là loại cholesterol “tốt” vì có vai trò vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào ngoại biên về thoái hoá ở gan. A Đúng B Sai Câu 26 Câu 26: LDL-Cholesterol là loại cholesterol “xấu” vì có vai trò vận chuyển cholesterol vào trong tế bào ngoại biên. A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Trong tế bào, lượng cholesterol tự do tạo ra được điều hoà bằng cách tăng hoạt enzym HMG CoA reductase, giảm hoạt enzym A.C.A.T và giảm lượng LDL-receptor. A Đúng B Sai Câu 28 Câu 28: VLDL vận chuyển triglycerid nội sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng của chuyển hoá alcol. A Đúng B Sai Câu 29 Câu 29: Chylomycron vận chuyển triglycerid ngoại sinh đến dự trữ ở mô mỡ. Lượng triglycerid bị ảnh hưởng bởi chế độ ăn. A Đúng B Sai Câu 30 Câu 30: Nồng độ triglycerid huyết tương chịu ảnh hưởng của enzym lipoprotein lipase. A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #28