Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #28 Số câu30Quiz ID3302 Câu 1 Câu 1: Bệnh Taugier là bệnh giảm $\beta$ lipoprotein nguyên phát. A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Chọn phát biểu đúng sau đây: A ATP là hợp chất giàu năng lượng đóng vai trò dự trữ năng lượng cho tế bào B Hợp chất tạo thành giữa ATP và Creatin được sử dụng trực tiếp để tạo ra năng lượng cung cấp cho tế bào C ATP – Creatin là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào D ATP là hợp chất cao phân tử khi bị phân giải tạo ra nguồn năng lượng <= 5 kcal/mol Câu 3 Câu 3: Cho phản ứng: Fructose – 6 - Phosphate + ATP → Fructose –1,6 – Biphosphate + ADPEnzime nào xúc tác phản ứng trên: A Isomerase B Lyase C Fructophosphotase D Phosphofructokinase Câu 4 Câu 4: Hãy cho biết kiểu của phản ứng: Fructose – 6 - Phosphate + ATP → Fructose –1,6 – Biphosphate + ADP A Phosphoryl hóa B Khử Phosphoryl C Phản ứng oxi hóa khử D Cả A, C đều đúng Câu 5 Câu 5: Cho phản ứng sau: Glucose – 6 – Phosphate → Fructose – 6 – Phosphate. Xúc tác phản ứng trên là: A Enzime Lyase B Enzime Isomerase C Enzime Lipase D Enzime Tranferase Câu 6 Câu 6: Phản ứng dưới đây xảy ra trong chu trình nào: Glucose – 6 – Phosphate → Fructose – 6 – Phosphate A Chu trình Glycosis B Chu trình Đường phân C Chu trình Krebs D Cả A, B đều đúng Câu 7 Câu 7: Sự tạo thành acetyl_CoA từ pyruvate được xúc tác bởi: A Pyruvate dehydrogenase B Acetylaser C Acetyl dehydrogenase D Cả 3 sai Câu 8 Câu 8: Chọn phát biểu nào sau đây là đúng: A Chu trình Krebs tham gia quá trình đồng hóa B Chu trình Krebs tham gia quá trình dị hóa C A,b sai D A,B đúng Câu 9 Câu 9: Pyruvate chuyển đổi thành acetyl CoA trước khi đi vào chu trình Krebs, pyruvate bị: A Oxy hóa B Khử C Cả 2 đúng D Cả 2 sai Câu 10 Câu 10: Người ta phân biệt các quá trình lên men căn cứ vào: A Chất tham gia ban đầu B Các sản sản phẩm cuối cùng C Các quá trình trung gian D Cả 3 đều sai Câu 11 Câu 11: Liên kết phosphat là liên kết: A Giàu năng lượng B Nghèo năng lượng C A, B đúng D A, B sai Câu 12 Câu 12: Quá trình chuyển hóa pyruvate thành acetyl CoA gồm bao nhiêu bước: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 13 Câu 13: Chu trình nào là bản chất của sự sống: A Glycolysis B Krebs C Kenvil D Glyoxylate Câu 14 Câu 14: Amylose là polysaccharide: A Dễ hòa tan B Khó hòa tan C Chỉ hòa tan trong dầu thực vật D Chỉ hòa tan trong dung môi phân cực Câu 15 Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng: A Amylose có 2 đầu khử B Amylosepectin có 1 đầu khử và 1 đầu không khử C Amylose có 1 đầu khử D Amylose có 2 đầu không khử Câu 16 Câu 16: Hai thành phần của tinh bột đều chứa các đơn vị cấu tạo: A Galactose B Fructose C Pentose D Glucose Câu 17 Câu 17: Sự có mặt của các chất nào sau đây làm giảm sự trương phồng của các hạt tinh bột. A Các đường B Các monoglyxerit C Các diglyxerit D Tất cả đúng Câu 18 Câu 18: Đường maltose có thể thủy phân thành glucose dưới tác dụng của: A Amylase B Maltase C $\alpha$-Glucosidase D B, C đúng Câu 19 Câu 19: Để điều chế glucose từ tinh bột người ta dùng enzyme nào sau đây để thủy phân tinh bột. A Amylose B Amylosse Glucosidase C Phosphorilaza D Tất cả sai Câu 20 Câu 20: Chọn phát biểu đúng nhất: A Saccharose chỉ bị thủy phân bởi enzyme saccharase B Saccharose không bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ C Saccharose ít bị thủy phân trong môi trường acid vô cơ và nhiệt độ D Saccharose bị thủy phân bởi enzyme invertase và cũng bị thủy phân dưới tác dụng của acid vô cơ và nhiệt độ Câu 21 Câu 21: Chọn câu sai khi nói về maltose: A Được gọi là đường mạch nha chiết xuất từ lúa mạch B Ứng dụng nhiều trong công nghệ kẹo dẻo và trong y dược C Có tính khử nhưng giảm một nửa so với hydro D Không lên men được bởi nấm men, bị thủy phân trong môi trường acid cho sản phẩm là glucose Câu 22 Câu 22: Chọn câu sai khi nói về rafinose: A Là 1 trisaccharide cấu tạo từ galactose, glucose, fructose B Ở dạng tinh thể có vị ngọt, bị thủy phân bởi acid và enzyme invertase C Có nhiều trong hạt bông và củ cải đường D Rafinose kém bền với nhiệt hơn so với saccharose Câu 23 Câu 23: Polysaccharide cua vi sinh vật là: A Chitin B Agar_agar C Dextran D Pectin Câu 24 Câu 24: Chọn phát biểu sai: A Giai đọan oxy hóa pyruvate thành acetyl CoA là giai đoạn trung gian giữa quá trình đường phân và chu trình Krebs B Quá trình đường phân xảy ra trong điều kiện hiếu khí C Quá trình lên men xảy ra trong môi trưòng yếm khí D Chu trình Krebs là giai đoạn phân giải hiếu khí có giả phóng năg lượng Câu 25 Câu 25: Sự trương nở của tinh bột phụ thuộc vào: A Nhiệt độ B Thời gian C Nhiệt độ và thời gian D Độ pH Câu 26 Câu 26: Chọn phát biểu sai sau đây: A Sự hồ hóa phụ thuộc vào khả năng hấp thụ nước. B Khi có mặt của đường và rượu thì làm tăng nhiệt độ hồ hóa nên dễ hồ hóa hơn C Tính nhớt dẻo của tinh bột tăng trong môi trường kiềm D Khả năng giữ nước của tinh bột càng cao thì độ nhớt dẻo càng cao Câu 27 Câu 27: Chọn phương án đúng nhất? A Cellulose bền hơn tinh bột rất nhiều vì sợi cellulose có cấu trúc xoắn cuộn B Cellulose dễ bị thủy phân bởi acid C Hàm lượng cellulose có trong gỗ ít hơn hàm lượng cellulose có trong bông D Cellulose rất bền không bị thủy phân Câu 28 Câu 28: Khả năng tạo gel của pectin phụ chủ yếu vào: A Chiều dài của pectin B Chiều dài của chuỗi pectin và mức độ mêtyl hóa C Nhiệt độ D Các điện tích dương có trong phân tử pectin Câu 29 Câu 29: Trong tự nhiên đường nghịch chuyển có trong: A Mật ong B Mía C Trái cây chín D Lúa mạch Câu 30 Câu 30: Điền vào chỗ trống. Đường glucose, maltose là những chất có tính…….nên thường có tính hút ẩm…..so với saccharose. A Khử cao/ cao B Khử cao/ kém C Khử thấp/ cao D Khử thấp/ kém Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #29