Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #33 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #33 Số câu30Quiz ID3307 Câu 1 Câu 1: Zymogen là: A Các dạng phân tử của enzym B Nhiều enzym kết hợp lại xúc tác cho một quá trình chuyển hóa C Tiền enzym D Enzym hoạt động Câu 2 Câu 2: Isoenzym là: A Dạng hoạt động của enzym B Dạng không hoạt động của enzym C Các dạng phân tử khác nhau của một enzym D Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa Câu 3 Câu 3: Pepsinogen là một loại: A Isoenzym B Multienzym C Proenzym D Enzym thuộc nhóm Decarboxylase Câu 4 Câu 4: Tiền enzym bất hoạt trở thành enzym hoạt động do: A Yếu tố hoạt hóa gắn vào trung tâm hoạt động của enzym B Do môi trường phản ứng, tác dụng của enzym chính nó hoặc enzym khác C Do tự phát D Câu A, B đúng Câu 5 Câu 5: Trypsinogen là:1. Một phức hợp đa enzym2. Proenzym3. Một loại Isoenzym4. Dạng chưa hoạt động của enzym5. Enzym hoạt độngChọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 2, 3 C 2, 4 D 3, 4 Câu 6 Câu 6: Lactat dehydrogenase (LDH ) là:1. Isoenzym2. Proenzym3. Một enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi hydro giữa lactat và pyruvat4. Phức hợp đa enzym5. Một enzym có nhiều coenzymChọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 1, 3 C 1, 4 D 2, 3 Câu 7 Câu 7: Hằng số Michaelis Menten là nồng độ cơ chất tại đó: A Tốc độ phản ứng đạt tốc độ tối đa B Tốc độ phản ứng đạt 1/2 tốc độ tối đa C Enzym hoạt động mạnh nhất D Đường biểu diễn tiệm cận Câu 8 Câu 8: Phương trình Michaelis Menten diễn tả: A Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ cơ chất B Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ enzym C Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng và pH môi trường D Mối quan hệ giữa nồng độ enzym và nồng độ cơ chất Câu 9 Câu 9: Hoạt động của enzym phụ thuộc vào: A pH môi trường B Chất hoạt hóa và chất ức chế C Nồng độ cơ chất D Các câu trên đều đúng Câu 10 Câu 10: pH nào sau đây gần pH thích hợp nhất của pepsin: A 2 B 5 C 6 D 8 Câu 11 Câu 11: Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do: A Kết hợp với protein màng tạo phức hợp mất tính chất sinh học B Làm rối loạn chuyển hóa acid amin C Giảm quá trình tổng hợp glucid vi khuẩn D Cạnh tranh với Acid para aminobenzoic trong tổng hợp acid folic Câu 12 Câu 12: Chất ức chế cạnh tranh có tác dụng ức chế hoạt động của enzym là do:1. Có cấu tạo giống cấu tạo enzym2. Có cấu tạo giống cấu tạo cơ chất3. Làm biến dạng trung tâm hoạt động enzym4. Làm thay đổi liên kết giữa apoenzym và coenzym5. Cạnh tranh với cơ chất trên trung tâm hoạt động enzym Chọn tập hợp đúng: A 2, 3 B 3, 4 C 4, 5 D 2, 5 Câu 13 Câu 13: Amylase hoạt động tốt ở: A Mọi pH khác nhau B pH từ 1 - 2,5 C pH từ 4 - 5 D pH từ 6,8 - 7,0 Câu 14 Câu 14: Pyridoxal phosphat là coenzym của những enzym: A Tham gia vận chuyển gốc Acyl B Tham gia vận chuyển nhóm imin C Tham gia vận chuyển nhóm amin D Xúc tác cho những phản ứng trao đổi hydro Câu 15 Câu 15: NAD+, NADP+ là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng: A Trao đổi amin B Trao đổi điện tử C Trao đổi hydro D Trao đổi nhóm -CH3 Câu 16 Câu 16: Enzym tham gia phản ứng thuỷ phân được xếp vào loại: A 1 Oxidoredutase B 2 Transferase C 2 Hydrolase D 3 Hydrolase Câu 17 Câu 17: Enzym xúc tác phản ứng đồng phân là: A 2 Hydrolase B 4 Lygase C 3 Isomerase D 5 Isomerase Câu 18 Câu 18: Dehydrogenase là enzym được xếp vào nhóm: A Transferase B Oxidoreductase C Lyase D Isomerase Câu 19 Câu 19: Enzym Cholinesterase được xếp vào loại: A Hydrolase B Transferase C Lyase D Isomerase Câu 20 Câu 20: Apoenzym:1. Enzym gắn với protein2. Nhóm ngoại của protein tạp3. Phần protein thuần4. Có vai trò điều hoà hoạt động enzym5. Phần quyết định tính chất cơ bản của enzymChọn tập hợp đúng: A 1, 2; B 1, 3; C 3, 4; D 3, 5; Câu 21 Câu 21: Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzym là do: A Apoenzym B Coenzym C Cofactor D Tiền enzym Câu 22 Câu 22: Coenzym có các đặc điểm sau:1. Là chất cộng tác với apoenzym trong quá trình xúc tác2. Là cofactor liên kết chặt chẽ với phần apoenzym3. Có các yếu tố dị lập thể4. Một số được cấu tạo bởi các loại vitamin B5. Có vai trò điều hoà hoạt động xúc tác của enzymChọn tập hợp đúng: A 1, 2; B 1, 3; C 1, 4; D 3, 4; Câu 23 Câu 23: Enzym là protein tạp, TTHĐ của enzym có:1. Apoenzym2. Coenzym3. Các ion kim loại4. Các loại vitamin5. Các acid amin có nhóm hoá học hoạt tính caoChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3; B 1, 3,4; C 2, 3, 4; D 2, 3, 5; Câu 24 Câu 24: Các enzym tiêu hoá thường được tổng hợp ra dưới dạng:1. Tiền enzym2. Isoenzym3. Pepsin4. Trypsin5. ZymogenChọn tập hợp đúng: A 4, 5; B 3, 4; C 2, 3; D 1, 5 Câu 25 Câu 25: Các dạng phân tử khác nhau của enzym được gọi là: A Zymogen B Proenzym C Isoenzym D Isomerase Câu 26 Câu 26: Enzym dùng để chẩn đoán nhồi máu cơ tim là:1. GPT2. GOT3. LDH14. LDH35. LDH5Chọn tập hợp đúng: A 1, 2; B 1, 3; C 2, 3; D 2, 5; Câu 27 Câu 27: Enzym dùng để chẩn đoán viêm gan siêu vi là:1. ASAT2. ALAT3. LDH14. LDH55. CholinesteraseChọn tập hợp đúng: A 1, 2, 3; B 1, 2, 4; C 2, 3, 4; D 2, 4, 5; Câu 28 Câu 28: Trong viêm gan siêu vi cấp tính: A GOT tăng, GPT tăng, GOT tăng chủ yếu hơn GPT B GOT tăng, GPT tăng, GPT tăng chủ yếu hơn GOT C GOT, GPT tăng như nhau D Amylase máu tăng Câu 29 Câu 29: Một loại thuốc ngăn cản sự tổng hợp axit uric bằng cách ức chế các enzyme xanthine oxidase là: A Aspirin B Allopurinol C Colchicine D Probenecid Câu 30 Câu 30: Thứ nào cần thiết cho sự kết tinh và lưu trữ hormone insulin? A Mn++ B Mg++ C Ca++ D Zn++ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #32 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #34