Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #38 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #38 Số câu30Quiz ID3312 Câu 1 Câu 1: Các đơn vị monosaccharide được liên kết bởi liên kết 1-4 glycosidic trong: A Maltose B Sucrose C Cellulose D Cellobiose Câu 2 Câu 2: Một dissaccharide hình thành bởi sự liên kết 1,1-glycosidic giữa các đơn vị monosaccharide: A Lactose B Maltose C Trehalose D Sucrose Câu 3 Câu 3: Sự chuyển quay thay đổi trong: A pH B Quay quang học C Độ dẫn điện D Thuộc tính hóa học Câu 4 Câu 4: Một polysacchharide mà thường được gọi là tinh bột động vật là: A Glycogen B Tinh bột C Inulin D Dextrin Câu 5 Câu 5: Homopolysaccharide sử dụng để tiêm truyền tĩnh mạch để thay thế huyết tương: A Agar B Inulin C Pectin D Tinh bột Câu 6 Câu 6: Các polysaccharide được sử dụng trong việc đánh giá tốc độ sự lọc cầu thận (GFR) là: A Glycogen B Agar C Inulin D Axit Hyaluronic Câu 7 Câu 7: Các đơn vị cấu thành của inulin là: A Glucose B Fructose C Mannose D Galactose Câu 8 Câu 8: Các polysaccharide được tìm thấy trong bộ xương ngoài của động vật không xương sống là: A Pectin B Chitin C Cellulose D Chondroitin sulfat Câu 9 Câu 9: Thứ nào sau đây là một heteroglycan? A Dextrin B Agar C Inulin D Chitin Câu 10 Câu 10: Các glycosaminoglycan không chứa axit uronic là: A Dermatan sulphate B Chondroitin sulfat C Keratan sulphate D Heparan sulphate Câu 11 Câu 11: Các glycosaminoglycan mà không chứa axit uronic là: A Axit Hyaluronic B Heparin C Chondroitin sulfat D Dermatan sulphate Câu 12 Câu 12: Keratan sulphate được tìm thấy nhiều trong: A Cơ tim B Gan C Vỏ thượng thận D Giác mạc Câu 13 Câu 13: Tiểu phần đơn vị của axit hyaluronic là: A N-acetyl glucosamine và D-glucuronic axit B N-acetyl galactosamine và D-glucuronic acid C N-acetyl glucosamine và galactose D N-acetyl galactosamine và L- axit iduronic Câu 14 Câu 14: Số lượng gần đúng của chi nhánh trong amylopectin là: A 10 B 20 C 40 D 80 Câu 15 Câu 15: Trong amylopectin các khoảng của các đơn vị glucose của mỗi nhánh là: A 10-20 B 24-30 C 30-40 D 40-50 Câu 16 Câu 16: Glucose với hỗn hống natri sinh ra: A Dulcitol B Sorbitol C Mannitol D Manitol và sorbitol Câu 17 Câu 17: Glucose trong quá trình oxy hóa không sinh: A Glycoside B Axit Glucosaccharic C Axit gluconic D Acid glucuronic Câu 18 Câu 18: Quá trình oxy hóa của galactose với HNO3 sinh ra: A Acid Mucic B Acid glucuronic C Saccharic axit D Axit Gluconic Câu 19 Câu 19: Phản ứng dương tínhvới thuốc thử Benedict không được cho bởi: A Sucrose B Lactose C Maltose D Glucose Câu 20 Câu 20: Tinh bột là một: A Polysaccharide B Monosaccharide C Disaccharide D None of these Câu 21 Câu 21: Phản ứng dương tính với thuốc thử Seliwanoff được thu với: A Glucose B Fructose C Lactose D Maltose Câu 22 Câu 22: Osazones không được hình thành với các: A Glucose B Fructose C Sucrose D Lactose Câu 23 Câu 23: Carbohydrate phong phú nhất trong tự nhiên: A Tinh bột B Glycogen C Cellulose D Chitin Câu 24 Câu 24: Suy chức năng thận được chỉ định khi lượng PSP bài tiết trong 15 phút đầu tiên là: A 20% B 35% C 40% D 45% Câu 25 Câu 25: Một dấu hiệu sớm của bệnh thận: A Suy năng lực của các tiểu quản thực hiện công việc thẩm thấu B Giảm khả năng bài tiết ở ống tối đa C Giảm yếu tố lọc D Giảm dòng huyết tương thận Câu 26 Câu 26: Phép thử ADH dựa trên các phép đo: A Trọng lượng riêng của nước tiểu B Hàm lượng urê trong nước tiểu C Nồng độ urê trong máu D Số lượng nước tiểu trong ml / phút Câu 27 Câu 27: Trọng lượng riêng của nước tiểu thường dao động từ: A 0,900-0,999 B 1,003-1,030 C 1,000-1,001 D 1,101-1,120 Câu 28 Câu 28: Khối lượng riêng của nước tiểu tăng trong: A Đái tháo đường B Viêm cầu thận mãn tính C Thúc bách Uống nước (một bệnh làm bệnh nhân cảm thấy khát nước và có nhu cầu uống nước liên thục, tham khảo bệnh tiểu đường) D Tăng calci huyết Câu 29 Câu 29: Trọng lượng riêng của nước tiểu bị cố định ở 1,010 g/ml được tìm thấy trong: A Bệnh tiểu đường tháo nhạt B Thúc bách Uống nước C Viêm bàng quang D Viêm cầu thận mãn tính Câu 30 Câu 30: Phép thử Addis là thước đo của: A Suy năng lực của các tiểu quản thực hiện công việc thẩm thấu B Chức năng bài tiết của gan C Chức năng bài tiết của gan D Hoạt động của các tế bào nhu mô của gan Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #37 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #39