Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #40 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #40 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #40 Số câu30Quiz ID3314 Câu 1 Câu 1: Trong pento niệu vô căn, nước tiểu có chứa: A D-Ribose B D-Xylulose C L-Xylulose D D-Xylose Câu 2 Câu 2: Galactose huyết bẩm sinh có thể dẫn đến: A Chậm phát triển tâm thần B Đục thủy tinh thể sớm C Chết D Tất cả những điều trên Câu 3 Câu 3: Uridine diphosphate glucose (UDPG): A Cần cho sự trao đổi chất của galactose B Cần cho tổng hợp acid glucuronic C Một chất nền cho glycogen synthetase D Tất cả những điều trên Câu 4 Câu 4: Hoạt động xúc tác của nước bọt amylase đòi hỏi sự hiện diện của: A Ion Chloride B ion Bromide C Iodide ion D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: Được tích cực hấp thu ở ruột: A Fructose B Mannose C Galactose D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Chu kỳ Cori chuyển: A Glucose từ cơ bắp đến gan B Lactate từ cơ bắp đến gan C Lactate từ gan vào cơ bắp D Pyruvate từ gan vào cơ bắp Câu 7 Câu 7: Thu nạp quá mức ethanol làm tăng tỉ lệ: A NADH : NAD B NAD+ : NADH C FADH2 : FAD D FAD : FADH2 Câu 8 Câu 8: Ethanol làm giảm sự đường hóa (gluconeogenesis: sự hình thành đường trong cơ thể động vật) bằng cách: A Ức chế glucose-6-phosphatase B Ức chế PEP carboxykinase C Chuyển NAD+ thành NADH và giảm sự khả hoạt của pyruvate. D Chuyển NAD+ thành NADH và giảm sự khả hoạt của lactate. Câu 9 Câu 9: Béo phì tăng nguy cơ: A Tăng huyết áp B Đái tháo đường C Bệnh tim mạch D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Trên thế giới, vitamin nào thiếu nhiều nhất (~ nhiều người bị thiếu nhất): A Ascorbic acid B Folic acid C Vitamin A D Vitamin D Câu 11 Câu 11: Khuyên dùng muối iod để phòng chống A Tăng huyết áp B Cường giáp C Bướu cổ địa phương D None of these Câu 12 Câu 12: Hạn chế muối thường được khuyên cho bệnh A Đái tháo đường B Tăng huyết áp C Xơ gan D Loét bao tử Câu 13 Câu 13: Chứng đa niệu có thể diễn ra ở A Đái tháo đường B Tiêu chảy C Viêm thận tiểu cầu cấp D Sốt cao Câu 14 Câu 14: Trọng lượng riêng bình thường của nước tiểu A 1.000–1.010 B 1.012–1.024 C 1.025–1.034 D 1.035–1.045 Câu 15 Câu 15: Trọng lượng riêng của nước tiểu tăng trong tất cả trường hợp sau, trừ A Đái tháo đường B Đái tháo nhạt C Mất nước D Viêm thận tiểu cầu cấp Câu 16 Câu 16: Trọng lượng riêng của nước tiểu giảm trong trường hợp A Đái tháo đường B Viêm thận tiểu cầu cấp C Tiêu chảy D Viêm thận tiểu cầu mãn tính Câu 17 Câu 17: Hiện tượng protein niệu nặng xảy ra ở A Viêm thận tiểu cầu cấp B Viêm thận cấp C Xơ thận D Chứng thận hư Câu 18 Câu 18: Mucopolysaccharide là A Hamopolysaccharide B Hetropolysaccharide C Protein D Amino acid Câu 19 Câu 19: Bence-Jones protein kết tủa ở A 20°–40° C B 40–-60° C C 60°–80° C D 80°–100° C Câu 20 Câu 20: Cholesterol huyết tương bị giảm trong A Bướu cổ địa phương B Thyrotoxicosis (Huyết thanh hủy tuyến giáp) C Myxoedema D Cretinism Câu 21 Câu 21: Số đồng phân của glucose là A 4 B 8 C 12 D 16 Câu 22 Câu 22: Epimer của glucose là A Fructose B Galactose C Ribose D Deoxyribose Câu 23 Câu 23: Trung gian của hexose monophosphate nhánh A D-Ribolose B D-Arobinose C D-xylose D D-lyxose Câu 24 Câu 24: Mật ong chứa sản phẩm thủy phân của A Lactose B Maltose C Inulin D Tinh bột Câu 25 Câu 25: Thuốc thử Benedict sôi không bị khử bởi A Sucrose B Lactose C Maltose D Fructose Câu 26 Câu 26: Galactose bị oxy hóa bởi HNO3 sinh: A Gluconic acid B Saccharic acid C Saccharo Lactone D Mucic acid Câu 27 Câu 27: Phép thử phân biệt giữa monosaccharide và dissaccharide và: A Bial’s test B Selwanoff’s test C Barfoed’s test D Hydrolysis test Câu 28 Câu 28: Cellulose được ghép từ các phân tử: A α-glucose B β-glucose C Cả 2 đều đúng D Cả 2 đều sai Câu 29 Câu 29: Dung dịch iodine không chuyển màu với: A Cellulose B Tinh bột C Dextrin D Glycogen Câu 30 Câu 30: Trong glycogen, bao nhiêu đơn vị thì có một nhánh? A 6–12 B 8–14 C 6–10 D 12–18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #39 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #41