Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #44 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #44 Số câu30Quiz ID3318 Câu 1 Câu 1: Nhu cầu của vitamin A: A Giới tính, độ tuổi. B Nhiệt độ, nồng độ, giới tính. C Giới tính, độ tuổi, độ pH D Ánh sáng, oxy. Câu 2 Câu 2: Vitamin A bị phá vỡ trong: A Môi trường axit và kiềm B Môi trường trung tính và axit. C Chỉ trong môi trường axit D Môi trường trung tính và kiềm. Câu 3 Câu 3: Calcipherol là tên gọi của: A Vitamin D. B Vitamin B1. C Vitamin A D Vitamin K. Câu 4 Câu 4: Vitamin D2 là dẫn xuất: A Colesterol B Axit amin C Ergosterol. D Cả 3 đều sai. Câu 5 Câu 5: Vitamin D tích trữ trong: A Gan, tuyến yên, thận B Hồng cầu, bạch cầu,mô mỡ C Gan, mô mỡ, tuyến tụy D Gan, mô mỡ Câu 6 Câu 6: Cơ thể thiếu Vitamin D sẽ: A Tê phù, viêm loét, còi xương B Tổn thương thần kinh, gãy xương C Khoáng hóa xương,còi xương. D Đau đầu, hóa sừng. Câu 7 Câu 7: Cơ thể thừa Vitamin D sẽ: A Nôn, bồn chồn. B Đau đầu, giảm chức năng hoạt động của thận C Giảm chức năng hoạt động của thận, có thể bị tủa calci D A và C đúng Câu 8 Câu 8: Vitamin D bị phân hủy trong: A Môi trường axit, kiềm. B Có mặt oxy, axit vô cơ C Môi trường trung tính. D Axit vô cơ. Câu 9 Câu 9: Vai trò vitamin D: A Tăng khả năng hấp thụ Ca và P trong của xương và ruột. B Giảm nồng độ Ca và P trong máu và xương. C Tăng nồng độ Ca và P trong máu và xương. D A và C đúng Câu 10 Câu 10: Vitamin A là vitamin: A Tan trong chất béo B Tan trong nước C Có tác dụng đối với thị giác D A và B đúng Câu 11 Câu 11: Retinol là tên hóa học của: A Vitamin A B Vitamin B1 C Vitamin B2 D Vitamin B6 Câu 12 Câu 12: Vitamin A có nhiều trong: A Trứng B Thịt lợn C Thịt gà D Tất cả đều đúng. Câu 13 Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây: A Vitamin là nhóm chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống của bất kỳ cơ thể nào B Vitamin là chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người C Vitamin là chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người và động vật D Vitamin là nhóm chất (bắt buộc) cần thiết cho họat động sinh sống với cơ thể người và động vật Câu 14 Câu 14: Chọn câu đúng nhất: A Caroten là chất tiền thân của vitamin A B Caroten có tên là provitamin A C Caroten là chất tiền thân của vitamin A hay gọi là provitamin A D Cả ba câu trên đều sai Câu 15 Câu 15: Các vitamin được tổng hợp chủ yếu ở: A Động vật B Thực vật C Vi sinh vật D Cả 3 đáp án trên Câu 16 Câu 16: Bệnh scorbut xảy ra là do thiếu: A Vitamin A B Vitamin B C Vitamin C D Vitamin D Câu 17 Câu 17: Điều nào sau đây sai khi nói về vitamin C: A Là chất khử mạnh B Tạo nên sức đề kháng, chống stress C Tan trong chất béo D Bền trong môi trường trung tính và môi trường axit. Câu 18 Câu 18: Khi thủy phân $\beta$-caroten, số vitamin A thu được A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 19 Câu 19: Vitamin nào bị mất đi khi gia nhiệt thông thường: A Vitamin A B Vitamin D C Vitamin E D Vitamin PP Câu 20 Câu 20: Tìm đáp án sai: A Vitamin là những chất hữu cơ mà cơ thể có nhu cầu cao B Vitamin được xem như là những coenzyme. C Động vật không đủ khả năng tổng hợp vitamin cho nhu cầu dinh dưỡng. D Cung cấp thừa vitamin gây rối loạn trong quá trình trao đổi chất Câu 21 Câu 21: Chon đáp án sai: các loại vitamin tan được trong chất béo: A Vitamin A B Vitamin nhóm B C Vitamin C D Vitamin D Câu 22 Câu 22: Vitamin E có nhiều trong: A Thực vật B Động vật C Vi sinh vật D Kí sinh trùng Câu 23 Câu 23: Dẫn xuất naphtoquinon là vitamin: A D B A C E D K Câu 24 Câu 24: Vitamin nào không xảy ra hiện tượng thừa trong cơ thể: A A, B1, K, E B A, E, B2, B3 C B8, B9, B12, K D E, B8, B9, B12 Câu 25 Câu 25: Vitamin được dự trữ trong gan: A C B PP C B6 D Không có loại nào Câu 26 Câu 26: Vitamin nào là chất oxy hóa khử mạnh: A A B D C C D H Câu 27 Câu 27: Vitamin cần cho sự đề kháng: A A B C C E D B Câu 28 Câu 28: Có màu vàng sáng, ít tan trong nước, nhạy với nhiệt: A Acid pantothenic B Thiamin C Riboflavin D Biotin Câu 29 Câu 29: Vitamin K dễ bị phân hủy nhanh dưới tác dụng của: A Chất oxy hóa B Nhiệt độ C Tia tử ngoại D Cả 3 tác nhân trên Câu 30 Câu 30: Vitamin nào được dự trữ qua hồng cầu và bạch cầu: A A B B C C D D Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #43 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #45