Hóa SinhThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #59 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #59 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #59 Số câu30Quiz ID3333 Câu 1 Câu 1: Tập hợp acid amin nào sau đây với gốc R có nhóm –OH: A Serin, Threonin, Tyrosin B Serin, Leucin, Threonin C Threonin, Isoleucin, Tyrosin D Cả A, B và C đều sai Câu 2 Câu 2: Phản ứng Ninhydrin dùng để: A Định tính acid amin $\alpha$ B Định tính và định lượng acid amin $\alpha$ C Định lượng acid amin $\alpha$ D Xác định acid imin Câu 3 Câu 3: Khi phân tích hỗn hợp acid amin bằng phương pháp sắc ký trao đổi ion, người ta thường dùng: A Nhựa Anionit B Nhựa Cationit gắn Na+ C Hỗn hợp Anionit và Cationit D Cả A, B và C đều sai Câu 4 Câu 4: Liên kết disulfur là: A Liên kết đồng hóa trị B Liên kết ion C Lực hút tĩnh điện D Liên kết muối Câu 5 Câu 5: Phản ứng màu Biuret dùng để: A Định tính các acid amin B Định tính và định lượng các peptid và protein C Định tính các peptid D Xác định các peptid và protein có Tyrosin trong phân tử Câu 6 Câu 6: Chọn đáp án đúng khi nói về Peptid: A Là những protid gồm từ 2 đến vài chục acid amin nối với nhau bởi các liên kết peptid B Có các pHi riêng biệt cho từng chất C Cho phản ứng với thuốc thử Milon D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Glutathion là một peptid gồm 3 acid amin: A Glutamin – Cystein – Glycin B Acid glutamic – Cystein – Glycin C Glutamin – Cystein – Alanin D Acid glutamic – Glycin – Cystein Câu 8 Câu 8: Chọn đáp án đúng khi nói về Glucagon: A Là một peptid hormon cấu tạo bởi 39 acid amin B Có tác dụng làm hạ đường huyết C Có tác dụng làm tăng đường huyết D Cả A và C đúng Câu 9 Câu 9: Chọn đáp án đúng khi nói về Insulin: A Là một peptid hormon cấu tạo bởi 51 acid amin B Có tác dụng làm hạ đường huyết C Có tác dụng làm tăng đường huyết D Cả A và B đúng Câu 10 Câu 10: Liên kết đóng vai trò quan trọng trong cấu trúc bậc II của phân tử protein là: A Liên kết peptid B Liên kết hydro C Liên kết disulfur D Liên kết muối Câu 11 Câu 11: Một protein được gọi là biến tính khi: A Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu B Thay đổi về tính chất lý hóa như độ hòa tan bị giảm C Cấu trúc phân tử bị thay đổi D Tất cả đều đúng Câu 12 Câu 12: Tại sao khi nhiệt độ cơ thể tăng cao trên 42oC mà không có biện pháp hạ nhiệt thì bệnh nhân sẽ tử vong? A Protein ở người chỉ thực hiện chức năng tốt nhất ở 37oC B Khi nhiệt độ tăng cao trên 42oC thì cấu trúc không gian sẽ bị phá vỡ C Protein bị mất chức năng sẽ ảnh hưởng lớn đến chức năng của các cơ quan khác D Tất cả đều đúng Câu 13 Câu 13: Chọn câu đúng khi nói về hemoglobin: A Là một protein phức tạp, có nhóm ngoại là hem B Vận chuyển khí C Một trong các hệ đệm quan trọng của cơ thể D Tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: Phân tử 2,3-DPG được tạo ra trong: A Sự thăng hoa của hemoglobin B Sự kết tinh của tinh thể muối C Sự thoái hóa của glucose D Sự chuyển hóa của tế bào Câu 15 Câu 15: Công thức cấu tạo này là: A Protoporphyrin IX B Hem C 2,3-DPG D Globin Câu 16 Câu 16: Phân tử Hb có cấu tạo: A Bậc 1 B Bậc 2 C Bậc 3 D Bậc 4 Câu 17 Câu 17: Một phân tử Hb kết hợp và vận chuyển được: A 2 phân tử O2 B 3 phân tử O2 C 4 phân tử O2 D 5 phân tử O2 Câu 18 Câu 18: Chọn câu đúng khi nói về myoglobin: A Là protein của cơ B Chiếm khoảng 2% tổng lượng protein của cơ C Gồm 1 chuỗi polypeptid kết hợp với 1 hem D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Chuỗi polypeptid của myoglobin có: A 141 acid amin B 146 acid amin C 153 acid amin D 170 acid amin Câu 20 Câu 20: So sánh trật tự các acid amin trong myoglobin của cá nhà táng và các chuỗi α, β của hemoglobin ở người trong đoạn xoắn F các gốc từ F1 đến F9, ta thấy các gốc acid amin giống nhau ở: A F1 và F9 B F4 và F8 C F5 và F7 D F2 và F3 Câu 21 Câu 21: Cromoprotein được chia thành: A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 22 Câu 22: Cromoprotein với nhóm ngoại không chứa nhân Porphyrin gồm: A Feritin B Hemocyamin C Flavoprotein D Tất cả đều đúng Câu 23 Câu 23: Nhóm ngoại chứa Fe: A Feritin B Hemocyamin C Flavoprotein D Clorophyl Câu 24 Câu 24: Nhóm ngoại chứa Cu: A Catalase B Cytocrom C Hemocyamin D Myoglobin Câu 25 Câu 25: Sắc tố hô hấp chứa trong tế bào cơ động vật: A Hemoglobin B Myoglobin C Catalase D Feritin Câu 26 Câu 26: Diệp lục tố thực vật và đóng vai trò quan trọng trong quang hợp: A Hemocyamin B Cytocrom C Clorophyl D Flavoprotein Câu 27 Câu 27: Enzyme tham gia các phản ứng oxy hóa khử sinh học: A Catalase B Cytocrom C Hemocyamin D Myoglobin Câu 28 Câu 28: Enzyme vận chuyển điện tử trong các phản ứng oxy hóa khử của chuỗi hô hấp tế bào: A Clorophyl B Amylase C Cytocrom D Catalase Câu 29 Câu 29: Porphyrin có nhân cơ bản là: A Pyrol B Porrin C Phyrin D Porphin Câu 30 Câu 30: Porphyrin có cấu tạo bởi: A 4 vòng porrin B 4 vòng pyrol C 5 vòng phyrin D 5 vòng porphin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #58 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online – Đề #60