Toán cao cấp A2Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #8 Số câu20Quiz ID3410 Câu 1 Câu 1: Cho PBĐTT $f:\mathop R\nolimits^3 \to \mathop R\nolimits^3$ định bởi $f(x,y,z) = (x;x - y + 4z;x - 2y + 8z)$ . Các vector nào sau đây tạo thành một cơ sở của ker f : A (0;4;1) B (0;-1;4) C (1;0;0),(0;-1,4) D (1;0;0),(0;-1,-2) Câu 2 Câu 2: Cho $f:\mathop R\nolimits^3 \to \mathop R\nolimits^3$ , Tập V tất cả $(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )$$f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = (\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_1 + \mathop x\nolimits_2 + \mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_1 - \mathop x\nolimits_2 - \mathop x\nolimits_3 )$ thỏa $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )$ =0 là: A $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = \mathop x\nolimits_2 = \mathop x\nolimits_3 = 0} \right\}$ B $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = 0,\mathop x\nolimits_2 = - \mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_3 \in R} \right\}$ C $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = 3\mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_2 = 3\mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_3 \in R} \right\}$ D $V = \left\{ {(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 )/\mathop x\nolimits_1 = 3\mathop x\nolimits_3 + 1,\mathop x\nolimits_2 = 3\mathop x\nolimits_3 ,\mathop x\nolimits_3 \in R} \right\}$ Câu 3 Câu 3: Ma trận của dạng toàn phương $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop x\nolimits_1 }\nolimits^2 - 2\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 - \mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 $ là: A $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 2}&{ - 1}\\{ - 2}&0&0\\{ - 1}&0&0\end{array}} \right)$ B $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}1&{ - 1}&{\frac{{ - 1}}{2}}\\{ - 1}&0&0\\{\frac{{ - 1}}{2}}&0&0\end{array}} \right)$ C $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{1}{2}}&{ - 1}&{\frac{{ - 1}}{2}}\\{ - 1}&0&0\\{\frac{{ - 1}}{2}}&0&0\end{array}} \right)$ Câu 4 Câu 4: Viết dạng toàn phương có ma trận trong cơ sở chính tắc $A = \left( {\begin{array}{*{20}{c}}2&{ - 3}&0\\{ - 3}&2&0\\0&0&{ - 5}\end{array}} \right)$ A $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {2x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - 5\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 6\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nol B $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {2x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - 5\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 3\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nol C $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop x\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {2x}\nolimits_2 }\nolimits^2 - \frac{5}{2}\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 3\mathop x\nolimits_1 \matho D Một đáp án khác Câu 5 Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của m để dạng toàn phương $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {5x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {5x}\nolimits_2 }\nolimits^2 + m\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 + 6\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 + 6\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 - 4\mathop x\nolimits_2 \mathop x\nolimits_3 $ xác định âm: A m > 25 B $m \le 25$ C m = 25 D Không có giá trị m Câu 6 Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để dạng toàn phương $f(\mathop x\nolimits_1 ,\mathop x\nolimits_2 ,\mathop x\nolimits_3 ) = \mathop {\mathop {5x}\nolimits_1 }\nolimits^2 + \mathop {\mathop {4x}\nolimits_2 }\nolimits^2 + m\mathop {\mathop x\nolimits_3 }\nolimits^2 - 4\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_2 + 2\mathop x\nolimits_1 \mathop x\nolimits_3 $ A m > 2 B $m \le 2$ C m = 2 D $\forall m \in R$ Câu 7 Câu 7: Hàm số $y = \mathop e\nolimits^x - x - 1$ có tiệm cận là: A y= -x-1 B y=x+1 C y=1-x D y=x-1 Câu 8 Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình $\mathop e\nolimits^x = 1 + x$ A Phương trình có nghiệm duy nhất x=0 B Phương trình có nghiệm duy nhất x=1/3 C Phương trình có nghiệm duy nhất x=2/3 D Các câu trên đều sai Câu 9 Câu 9: Tìm giá trị bé nhất của hàm số $f(x) = \sqrt {6 - 5x}$ trên đoạn [-1,1] A 0 B 1/2 C 1 D 3/2 Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $y = 2x\mathop e\nolimits^x $ . Khẳng định nào sau đây đúng? A Điểm uốn tại -2 B Điểm uốn tại 1 C Điểm uốn tại e D Điểm uốn tại 0 Câu 11 Câu 11: Cho hàm số $y = 1 + \ln (2 + \mathop x\nolimits^x )$ Khẳng định nào sau đây đúng? A y tăng trên $(0, + \infty )$ , giảm trên $( - \infty ,0)$ B y tăng trên $( - \infty ,1)$ , giảm trên $(2, + \infty )$ C y luôn tăng D y luôn giảm Câu 12 Câu 12: Tính $I = \int\limits_1^{\mathop e\nolimits^2 } {\frac{{2dt}}{{t\sqrt {\ln t + 2} }}} $ A $8 - 4\sqrt 2$ B $2(\mathop e\nolimits^2 - 1)$ C $2\mathop e\nolimits^2$ D 2 Câu 13 Câu 13: Một nguyên hàm của hàm số: $y = \frac{1}{{1 - \cos x}}$ là: A $- \cot \frac{x}{2}$ B $\cot \frac{x}{2}$ C $ - \frac{1}{2}\cot g\frac{x}{2}$ D $- 2\cot g\frac{x}{2}$ Câu 14 Câu 14: Tính tích phân của: $I = \int_1^3 {\sqrt {\mathop x\nolimits^2 - 4x + 4dx} } $ A 1 B 2 C -2 D -3 Câu 15 Câu 15: Một nguyên hàm của hàm số: $y = \frac{1}{{1 + \cos x}}$ là: A $tg\frac{x}{2}$ B $- \frac{1}{2}tg\frac{x}{2}$ C $ - 2tg\frac{x}{2}$ Câu 16 Câu 16: Một nguyên hàm của hàm số: $y = \frac{1}{{\mathop {\sin }\nolimits^2 x + 2\mathop {\cos }\nolimits^2 x}}$ là A $\frac{1}{{\sqrt 2 }}arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$ B $\sqrt 2 arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$ C $ - \sqrt 2 arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$ D $- \frac{1}{{\sqrt 2 }}arctg(\frac{{tgx}}{{\sqrt 2 }}) + C$ Câu 17 Câu 17: Một nguyên hàm của hàm số: $y = \mathop { - xe}\nolimits^{ - x}$ A $\mathop {(x - 1)e}\nolimits^{ - x}$ B $\mathop {(x + 1)e}\nolimits^{ - x}$ C $\mathop { - (x + 1)e}\nolimits^{ - x} $ D $\mathop {( - x + 1)e}\nolimits^{ - x}$ Câu 18 Câu 18: Tính tích phân của: $\int {(1 - \frac{1}{{\mathop x\nolimits^2 }}} )\sqrt {x\sqrt x } dx$ A $I = \frac{{4(\mathop x\nolimits^2 + 5)}}{{7\sqrt[4]{x}}} + C$ B $I = \frac{{3(\mathop x\nolimits^2 + 7)}}{{7\sqrt[3]{x}}} + C$ C $I = \frac{{3(\mathop x\nolimits^2 + 7)}}{{7\sqrt[4]{x}}} + C$ D $I = \frac{{4(\mathop x\nolimits^2 + 7)}}{{7\sqrt[4]{x}}} + C$ Câu 19 Câu 19: Tính tích phân của: $I = \frac{{\mathop e\nolimits^{3x} + 1}}{{\mathop e\nolimits^x + 1}}dx$ A $I = \frac{1}{2}\mathop e\nolimits^{2x} - \mathop e\nolimits^x + x + C$ B $I = \frac{1}{2}\mathop e\nolimits^{2x} - \mathop e\nolimits^{ - x} + x + C$ C $I = \frac{1}{3}\mathop e\nolimits^{3x} - \mathop e\nolimits^{ - x} + x + C$ D $I = \frac{1}{2}\mathop e\nolimits^{2x} + \mathop e\nolimits^{ - x} + x + C$ Câu 20 Câu 20: Tính tích phân của: $I = \int {\frac{{dx}}{{\mathop e\nolimits^x + \mathop e\nolimits^{ - x} }}dx}$ A $I = - {\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^x ) + C$ B $I = {\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^x ) + C$ C $I = {\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^{ - x} ) + C$ D $I = \frac{1}{2}{\rm{ar}}ctg(\mathop e\nolimits^x ) + C$ Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Toán cao cấp A2 online – Đề #9