Luật Du lịchThi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật Du lịch online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật Du lịch online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật Du lịch online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3416 Câu 1 Câu 1: Cơ quan nào công nhận khu du lịch địa phương? A Thủ tướng ra quyết định công nhận B Quốc hội ra quyết định công nhận C Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định công nhận D Chủ tịch nước ra quyết định công nhận Câu 2 Câu 2: Điều kiện để được công nhận là điểm du lịch địa phương? A Có tài nguyên du lịch, có khả năng phục vụ tối thiểu 100 nghìn lượt khách du lịch một năm, có đường giao thông thuận tiện đến điểm du lịch, được quy hoạch thành điểm du lịch, đáp ứng yêu cầu các điều kiện về an toàn, trật tự, vệ sinh môi trường B Có tài nguyên du lịch hấp dẫn, có khả năng phục vụ tối đa 10 nghìn lượt khách du lịch một năm, có đường giao thông thuận tiện đến điểm du lịch, đáp ứng yêu cầu các điều kiện về an toàn, trật tự, vệ sinh môi trường, thông tin liên lạc và các dịch vụ khá C Có tài nguyên du lịch hấp dẫn, có khả năng phục vụ tối thiểu 10 nghìn lượt khách du lịch một năm, có đường giao thông thuận tiện đến điểm du lịch, được quy hoạch thành điểm du lịch, đáp ứng yêu cầu các điều kiện về an toàn, trật tự, vệ sinh môi trường, D Có tài nguyên du lịch hấp dẫn, có khả năng phục vụ tối đa trăm nghìn lượt khách du lịch một năm, có đường giao thông thuận tiện đến điểm du lịch, được quy hoạch thành điểm du lịch, đáp ứng yêu cầu các điều kiện về an toàn, trật tự, vệ sinh môi trường, Câu 3 Câu 3: Cơ quan nào công nhận điểm du lịch Địa phương? A Thủ tướng ra quyết định công nhận B Quốc hội ra quyết định công nhận C Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh D Chủ tịch nước ra quyết định công nhận Câu 4 Câu 4: Điều kiện để được công nhận là đô thị du lịch? A Đáp ứng các quy định về đô thị, có tài nguyên du lịch hấp dẫn trong đô thị hoặc khu vực liền kề với ranh giới đô thị, có đường giao thông đến các điểm du lịch, khu du lịch, có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, có tiện nghi đáp ứng yêu cầu đa dạng của khá B Đáp ứng các quy định về đô thị, có tài nguyên du lịch hấp dẫn trong ranh giới đô thị hoặc khu vực liền kề với ranh giới đô thị, có đường giao thông thuận tiện đến các điểm du lịch C Có tài nguyên du lịch hấp dẫn trong đô thị hoặc khu vực liền kề với ranh giới du lịch, có đường giao thông thuận tiện đến các điểm du lịch, khu du lịch, có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, tiện nghi đạt tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu đa dạng của khách du lị D Đáp ứng các quy định về đô thị, có tài nguyên du lịch hấp dẫn trong ranh giới đô thị hoặc khu vực liền kề với ranh giới đô thị, có đường giao thông thuận tiện đến các điểm du lịch, khu du lịch, có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, tiện nghi đạt tiêu chuẩ Câu 5 Câu 5: Cơ quan nào công nhận Đô thị du lịch? A Thủ tướng ra quyết định công nhận B Quốc hội ra quyết định công nhận C Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh D Tổng bí thư ra quyết định công nhận Câu 6 Câu 6: Điều kiện để được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa? A Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất gây nghiện, có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; có chứng chỉ nghiệp vụ hướng B Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh HIV/AIDS, không sử dụng ma túy, có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn viên du C Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không sử dụng chất gây nghiện, có trình độ cao đẳng chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch D Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất gây nghiện, có trình độ đại học chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; có chứng chỉ nghiệp vụ hướng d Câu 7 Câu 7: Điều kiện để được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế? A Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng chất gây nghiện, có trình độ cử nhân chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; nếu tốt nghiệp dại học chuyên ngành khác thì phải có B Có quốc tịch bất kỳ nước nào, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh HIV/AIDS, không sử dụng ma túy, có trình độ cao đẳng chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn vi C Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh HIV/AIDS, có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn viên du lịch do cơ sở đào tạo D Có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; không mắc bệnh truyền nhiễm, không sử dụng ma túy, có trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên chuyên ngành hướng dẫn viên du lịch; có chứng chỉ nghiệp vụ hướng dẫn viên Câu 8 Câu 8: Hồ sơ đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch gồm: A Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú bản sao bằng tốt nghiệp, giấy khám sức khoẻ, hai ảnh chân dung B Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú, bản sao các giấy tờ quy định đối với người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên C Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú, bản sao các giấy tờ quy định đối với người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên, giấy khám sức khoẻ, hai ảnh chân dung D Đơn đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên; sơ yếu lý lịch có xác nhận của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú, bản sao các giấy tờ quy định đối với người đề nghị cấp thẻ hướng dẫn viên, giấy khám sức khoẻ, giấy xác nhận nhân thân, hai ảnh chân dun Câu 9 Câu 9: Cơ quan nào cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch? A Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp Trung ương B Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện C Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh D Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp đô thị Câu 10 Câu 10: Nếu không được cấp thẻ hướng dẫn viên, cơ quan cấp thẻ phải làm gì? A Trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do B Không phải trả lời bằng văn bản C Phải trả lời bằng văn bản và không cần nêu lý do D Thông báo bằng văn bản đến tận nơi cư trú Câu 11 Câu 11: Nếu không được cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch, người xin cấp thẻ có quyền gì? A Khiếu nại đến cơ quan nộp đơn B Khiếu nại ra toà án C Khiếu nại ra trọng tài D Khiếu kiện lên cơ quan cấp trên Câu 12 Câu 12: Trường hợp nào phải đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch? A Ba mươi ngày trước khi hết hạn B Theo yêu cầu của hướng dẫn viên C Theo yêu cầu của cơ quan nhà nước D Do thay đổi tình hình Câu 13 Câu 13: Muốn đổi thẻ phải làm thủ tục gì? A Bốn mươi ngày trước khi hết han phải làm hồ sơ đề nghị đổi thẻ gửi lên cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh kèm theo bản sao thẻ hướng dẫn viên cũ B Hai mươi ngày trước khi hết hạn phải làm hồ sơ đề nghị đổi thẻ gửi lên cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện C Ba mươi ngày trước khi hết hạn phải làm hồ sơ đề nghị đổi thẻ gửi lên cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh kèm theo bản sao thẻ hướng dẫn viên cũ, giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức định kỳ cho hướng dẫn viên D Ba mươi ngày trước khi hết hạn phải làm hồ sơ đề nghị đổi thẻ gửi lên cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp Trung ương kèm theo bản sao thẻ hướng dẫn viên cũ và giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức định kỳ cho hướng dẫn viên Câu 14 Câu 14: Trường hợp nào phải cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch? A Thẻ bị mất, bị hỏng B Thẻ bị rách C Thẻ bị thu hồi D Thẻ hết hạn Câu 15 Câu 15: Muốn cấp lại thẻ phải làm thủ tục gì? A Nộp hồ sơ tại ủy ban nhân dân xã gồm: đơn đề nghị cấp lại thẻ, giấy xác nhận bị mất thẻ hoặc hư hỏng kèm theo 2 ảnh mới nhất B Nộp hồ sơ tại cơ quan quản lý nhà nước về du lịch gồm: đơn đề nghị cấp lại thẻ, giấy xác nhận bị mất thẻ hoặc thẻ bị hư hỏng kèm theo 2 ảnh mới nhất C Nộp hồ sơ về cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện gồm: đơn đề nghị cấp lại thẻ, giấy xác nhận bị mất thẻ hoặc thẻ bị hư hỏng kèm theo 2 ảnh mới nhất D Nộp hồ sơ về cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh gồm: đơn đề nghị cấp lại thẻ, giấy xác nhận bị mất thẻ hoặc thẻ bị hư hỏng kèm theo 2 ảnh mới nhất Câu 16 Câu 16: Cơ quan nào giải quyết việc cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch? A Tổng cục du lịch B Cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh C Chủ tịch tỉnh D Chủ tịch huyện Câu 17 Câu 17: Nếu xin cấp lại thẻ mà bị từ chối thì có quyền gì? A Khiếu nại đến cơ quan nộp đơn B Khiếu kiện ra toà C Khiếu kiện ra trọng tài D Khiếu kiện lên cơ quan cấp trên Câu 18 Câu 18: Trường hợp nào bị thu hồi thẻ hướng dẫn viên du lịch? A Vi phạm pháp luật du lịch B Đang điều trị tại bệnh viện C Đi ra nước ngoài D Bị bắt giam Câu 19 Câu 19: Hướng dẫn viên du lịch có những quyền gì? A Hướng dẫn khách du lịch theo nhiệm vụ được giao hoặc hợp đồng đã ký với doanh nghiệp kinh doanh lữ hành; tham gia tổ chức, hiệp hội nghề nghiệp về hướng dẫn du lịch; nhận lương, thù lao theo khối lượng công việc. B Hướng dẫn khách du lịch theo sở thích và yêu cầu của khách hoặc theo hợp đồng đã ký với doanh nghiệp kinh doanh lữ hành; tham gia tổ chức, hiệp hội nghề nghiệp về hướng dẫn du lịch; nhận lương, thù lao theo mùa vụ. C Hướng dẫn khách du lịch theo tuyến du lịch hoặc theo chỉ đạo của chủ doanh nghiệp kinh doanh lữ hành; tham gia tổ chức, hiệp hội nghề nghiệp về hướng dẫn du lịch; nhận lương, thù lao theo hợp đồng với doanh nghiệp lữ hành, tham gia thi tuyển, công nhận D Hướng dẫn khách du lịch theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng đã ký với doanh nghiệp kinh doanh lữ hành; tham gia tổ chức, hiệp hội nghề nghiệp về hướng dẫn du lịch; nhận lương, thù lao theo hợp đồng với doanh nghiệp lữ hành; tham gia thi tuyển, c Câu 20 Câu 20: Hướng dẫn viên có những nhiệm vụ gì? A Tuân thủ và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật Việt Nam, tuân thủ quy chế, nội quy nơi đến tham quan; tôn trọng phong tục tập quán đại phương; thông tin về chương trình cho khách du lịch, hướng dẫn khách du lịch theo đúng chương trình du lịch B Tuân thủ và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật Việt Nam; thông tin về lịch trình, chương trình cho khách du lịch, hướng dẫn khách du lịch theo đúng chương trình du lịch, Có trách nhiệm đảm bảo an toàn tính mạng cho khách, bồi thường cho khách n C Tuân thủ và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật Việt Nam, tuân thủ quy chế, nội quy nơi đến tham quan; tôn trọng phong tục tập quán địa phương; thông tin về lịch trình, chương trình cho khách du lịch, hướng dẫn khách du lịch theo đúng chương trì D Tuân thủ và hướng dẫn khách du lịch tuân thủ pháp luật Việt Nam, pháp luật quốc tế, tôn trọng phong tục tập quán địa phương, tập quán quốc tế; thông tin về lịch trình, chương trình cho khách du lịch, hướng dẫn khách du lịch theo yêu cầu của khách, có t Câu 21 Câu 21: Khách du lịch nội địa gồm: A Người Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam B Công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam C Người Việt Nam, người nước ngoài đi du lịch trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam D Người Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam đi du lịch trong nước Việt Nam Câu 22 Câu 22: Khách du lịch quốc tế gồm: A Người nước ngoài, người khác định cư ở ngoài vào Việt Nam du lịch; công dan Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam ra nước ngoài du lịch B Người nước ngoài, người gốc Việt Nam ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch; công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam ra nước ngoài du lịch C Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài vào Việt Nam du lịch; công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam ra nước ngoài du lịch D Người nước ngoài tham gia chuyến du lịch vào Việt Nam; công dân Việt Nam, người nước ngoài thường trú tại Việt Nam ra nước ngoài du lịch Câu 23 Câu 23: Khách du lịch có quyền nào quan trọng? A Lựa chọn hình thức du lịch lẻ hoặc nhóm, đoàn; yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch cung cấp thông tin cần thiết về chương trình du lịch, dịch vụ du lịch; được tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục xuất, nhập cảnh; được hưởng đầy đủ các dịch vụ du B Lựa chọn hình thức du lịch lẻ hoặc nhóm, đoàn; yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch cung cấp thông tin về chương trình du lịch, dịch vụ du lịch; được tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục xuất, nhập cảnh; được hưởng đầy đủ các dịch vụ du lịch theo C Yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch cung cấp thông tin giá cả chương trình du lịch, dịch vụ du lịch; được tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục xuất, nhập cảnh; được hưởng đầy đủ các dịch vụ du lịch theo sở thích; được bồi thường thiệt hại do lỗi D Lựa chọn hình thức du lịch; yêu cầu tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch cung cấp thông tin về giá chương trình du lịch, dịch vụ du lịch; được tạo điều kiện thuận lợi về thủ tục xuất, nhập cảnh; được hưởng đầy đủ các dịch vụ du lịch theo hợp đồng du lịc Câu 24 Câu 24: Khách du lịch có nghĩa vụ nào quan trọng? A Tuân thủ, thực hiện nội quy của khu du lịch, thanh toán tiền dịch vụ theo hợp đồng du lịch B Tuân thủ các điều khoản trong hợp đồng, thực hiện nội quy của khu du lịch, thanh toán tiền dịch vụ theo hợp đồng du lịch C Tuân thủ chỉ dẫn của hướng dẫn viên du lịch, thực hiện nội quy của khu du lịch, thanh toán tiền dịch vụ theo hợp đồng du lịch D Tuân thủ pháp luật Việt Nam, thực hiện nội quy của khu du lịch, thanh toán tiền dịch vụ theo hợp đồng du lịch Câu 25 Câu 25: Nếu khách du lịch có yêu cầu, kiến nghị thì được giải quyết ở đâu? A Gửi đến tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp huyện B Gửi đến tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch, cơ quan quản lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh C Gửi đến tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch nơi tổ chức chương trình du lịch D Gửi đến cơ quan quảng lý nhà nước về du lịch cấp tỉnh Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật Du lịch online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Luật Du lịch online – Đề #4