Quản trị dự ánThi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #28 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #28 Số câu30Quiz ID3637 Câu 1 Câu 1: Đơn vị nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến được thể hiện: A Trên trục hoành phía trái B Trên trục hoành phía phải C Trên trục tung phía dưới D Trên trục tung phía trên Câu 2 Câu 2: Về nguyên tắc, bố trí nguồn lực so với bố trí nguồn nhân lực thực hiện dự án, thì: A Giống nhau B Không giống nhau C Tùy từng trường hợp cụ thể D Tất cả các câu trên Câu 3 Câu 3: Đường điều hòa nguồn lực thực hiện dự án tốt nhất phải là: A đường thẳng nằm ngang B đường Parabol C đường Hyperbol D tất cả các câu trên Câu 4 Câu 4: Cơ sở để điều hòa nguồn lực thực hiện dự án, là: A Thời gian thực hiện dự tính B Thời gian dự trữ C Thời gian thực hiện dài nhất D Thời gian thực hiện ngắn nhất của từng công việc Câu 5 Câu 5: Tìm câu đúng sau đây: A Thời gian dự trữ có trên công việc găng B Thời gian dự trữ không có trên công việc không găng C Thời gian dự trữ không có trên công việc găng D Thời gian dự trữ có trên tiến trình tới hạn Câu 6 Câu 6: Về mặt hình thức, có thể xác định thời gian dự trữ bằng cách: A Lập bảng tính B Căn cứ vào sơ đồ PERT cải tiến C Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ PERT cải tiến D Lập bảng tính và căn cứ vào sơ đồ GANTT Câu 7 Câu 7: Quy trình xác định thời gian dự trữ của công việc trong dự án được tiến hành qua: A 4 bước B 5 bước C 6 bước D 7 bước Câu 8 Câu 8: Để xác định được thời gian dự trữ phải thông qua: A 4 loại thời gian khác B 5 loại thời gian khác C 6 loại thời gian khác D 7 loại thời gian khác Câu 9 Câu 9: TB là ký hiệu của: A Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc B Thời gian bắt đầu của công việc C Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc D Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc Câu 10 Câu 10: TC là ký hiệu của: A Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc B Thời gian bắt đầu của công việc C Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc D Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc Câu 11 Câu 11: TE là ký hiệu của: A Thời gian bắt đầu của công việc B Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc C Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc D Thời gian dự trữ Câu 12 Câu 12: TL là ký hiệu của: A Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc B Thời gian bắt đầu của công việc C Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc D Thời gian bắt đầu chậm nhất của công việc Câu 13 Câu 13: TS là ký hiệu của: A Thời gian hoàn thành tiến trình sau công việc B Thời gian bắt đầu của công việc C Thời gian bắt đầu sớm nhất của công việc D Thời gian dự trữ Câu 14 Câu 14: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Vậy thời gian dự trữ của công việc A, là: A 0 tuần B 1 tuần C 2 tuần D 3 tuần Câu 15 Câu 15: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc B, là: A 0 tuần B 1 tuần C 2 tuần D 3 tuần Câu 16 Câu 16: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc C, là: A 0 tuần B 1 tuần C 2 tuần D 3 tuần Câu 17 Câu 17: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Xác định thời gian dự trữ của công việc D, là: A 0 tuần B 1 tuần C 2 tuần D 3 tuần Câu 18 Câu 18: Dự án lắp ghép khu nhà công nghiệp có nội dung: “Làm móng nhà (A), thời gian 5 tuần, bắt đầu ngay. Vận chuyển cần cẩu (B), 1 tuần, bắt đầu ngay. Lắp dựng cần cẩu (C), 3 tuần, sau vận chuyển cần cẩu. Vận chuyển cấu kiện (D), 4 tuần, bắt đầu ngay. Lắp ghép khung nhà (E), 7 tuần, sau lắp dựng cần cẩu”. Thời gian dự trữ của công việc E, là: A 0 tuần B 1 tuần C 2 tuần D 3 tuần Câu 19 Câu 19: Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Thời gian dự trữ của công việc A là: A 0 tuần B 1 tuần C 2 tuần D 3 tuần Câu 20 Câu 20: Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Xác định thời gian dự trữ của công việc B là: A 2 tuần B 3 tuần C 4 tuần D 5 tuần Câu 21 Câu 21: Dự án “ĐÀO AO THẢ CÁ” có nội dung như sau: “Đào ao (ký hiệu: A), tiến hành ngay từ đầu với thời hạn 4 tuần. Tìm nguồn và hợp đồng mua cá giống (B), 1 tuần bắt đầu ngay. Kè bờ ao (C), 2 tuần sau đào ao. Làm tường rào bao quanh (D), 3 tuần bắt đầu ngay. Rửa ao, nhận cá giống và thả cá (E), 1 tuần sau kè bờ ao và tìm nguồn, hợp đồng mua cá giống”. Yêu cầu xác định thời gian dự trữ của công việc D là: A 2 tuần B 3 tuần C 4 tuần D 5 tuần Câu 22 Câu 22: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc A là: A 0 tháng B 1 tháng C 2 tháng D 3 tháng Câu 23 Câu 23: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc B là: A 0 tháng B 1 tháng C 2 tháng D 3 tháng Câu 24 Câu 24: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc C là: A 0 tháng B 1 tháng C 2 tháng D 3 tháng Câu 25 Câu 25: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc D là: A 0 tháng B 2 tháng C 4 tháng D 8 tháng Câu 26 Câu 26: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc E là: A 0 tháng B 2 tháng C 4 tháng D 8 tháng Câu 27 Câu 27: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc F là: A 0 tháng B 1 tháng C 2 tháng D 3 tháng Câu 28 Câu 28: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc G là: A 0 tháng B 1 tháng C 2 tháng D 3 tháng Câu 29 Câu 29: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc H là: A 0 tháng B 1 tháng C 2tháng D 3 tháng Câu 30 Câu 30: Cho sơ đồ PERT của một dự án với chữ cái Latinh chỉ tên công việc, số bên phải chữ cái chỉ thời gian thực hiện dự tính (tháng) của công việc đó.Thời gian dự trữ của công việc I là: A 2 tháng B 5 tháng C 8 tháng D 9 tháng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #27 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Quản trị dự án online – Đề #29