Chứng khoán và Thị trường chứng khoánThi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán online – Đề #10 Số câu29Quiz ID3649 Câu 1 Câu 1: Đối tượng tham gia mua – bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán có thể là: A Chính phủ B Ủy ban chứng khoán Nhà nước C Qũy đầu tư chứng khoán D Sở giao dịch chứng khoán Câu 2 Câu 2: Tổ chức nào không được phát hành trái phiếu? A Công ty trách nhiệm hữu hạn B Công ty hợp danh C Doanh nghiệp Nhà nước D Công ty cổ phần Câu 3 Câu 3: Cơ quan quản lý Nhà nước đối với TTCK là: A Sở giao dịch chứng khoán B Hiệp hội kinh doanh chứng khoán C Ủy ban chứng khoán D Ủy ban nhân dân thành phố Câu 4 Câu 4: Các nguyên tắc hoạt động của TTCK tập trung A Mua bán trực tiếp B Công khai thông tin C Giao dịch thỏa thuận D Tất cả đều đúng Câu 5 Câu 5: ông khai thông tin về TTCK phải thỏa mãn các yêu cầu ngoại trừ: A Chính xác B Kịp thời C Dễ tiếp cận D Ưu tiên khách hàng Câu 6 Câu 6: Thị trường chứng khoán thứ cấp là: A Thị trường huy động vốn B Thị trường tạo hàng hóa chứng khoán C Thị trường tạo tính thanh khoản cho chứng khoán D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Thị trường chứng khoán tập trung là thị trường. A Giao dịch thỏa thuận diễn ra đồng thời với giao dịch khớp lệnh B Giao địch khớp lệnh C Giao dịch tất cả các loại chứng khoán D Giao dịch chứng khoán của công ty vừa và nhỏ Câu 8 Câu 8: Nhận định nào là sai về thị trường thứ cấp A Là nơi giao dịch các chứng khoán kém phẩm chất B Là nơi luân chuyển vốn đầu tư C Là nơi tạo cơ hội đầu tư cho công chúng. D Là nơi chuyển đổi sở hữu về chứng khoán Câu 9 Câu 9: Những cổ phiếu nào được tự do chuyển nhượng: A Cổ phiếu ưu đãi cổ tức B Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết C Cổ phiếu phổ thông D Cổ phiếu quỹ Câu 10 Câu 10: Cổ đông phổ thông có quyền: A Nhận cổ tức trước trái tức B Nhận thanh lý tài sản đầu tiên khi công ty phá sản C Bỏ phiếu D Nhận thu nhập cố định Câu 11 Câu 11: Thặng dư vốn phát sinh khi: A Công ty làm ăn có lãi B Chênh lệch giá khi phát hành cổ phiếu mới C Công ty tăng vốn khi phát hành thêm chứng khoán D Tất cả các trường hợp trên. Câu 12 Câu 12: Giá trái phiếu vận động: A Ngược chiều với lãi suất thị trường B Cùng chiều với lãi suất thị trường C Không chịu ảnh hưởng của lãi suất thị trường D Tất cả đều sai. Câu 13 Câu 13: Khi mua cổ phiếu nhà đầu tư quan tâm nhất đến: A Giá cổ phiếu B Tình hình hoạt động của công ty C Quan hệ cung cầu của cổ phiếu trên thị trường D Tin tức bên ngoài thị trường Câu 14 Câu 14: Khi mua trái phiếu nhà đầu tư quan tâm nhất đến gì: A Mệnh giá trái phiếu B Lãi suất trái phiếu C Thời hạn đáo hạn của trái phiếu D Cách thức trả lãi trái phiếu Câu 15 Câu 15: Công ty cổ phần là doanh nghiệp trong đó: A Cổ đông chịu trách nhiệm hữu hạn về nghĩa vụ nợ B Cổ đông có quyền tự do chuyển đổi tất cả các loại cổ phiếu của mình C Hạn chế số lượng cổ đông tối đa D Tất cả đều đúng. Câu 16 Câu 16: Mục đích phân biệt phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng: A Để dễ dàng quản lý B Để bảo vệ công chúng đầu tư C Để thu hút phát hành D Để dễ dàng huy động vốn. Câu 17 Câu 17: Ở Việt Nam, muốn phát hành cổ phiếu ra công chúng phải: A Được ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp phép B Được ủy ban chứng khoán Nhà nước chấp thuận đăng ký C Xin phép bộ tài chính D Xin phép trung tâm giao dịch Câu 18 Câu 18: Nghị định 144/2003/NĐ-CP của Chính phủ diều chỉnh. A Phát hành cổ phiếu của các tổ chức tín dụng B Phát hành cổ phiếu của các doanh nghiệp Nhà nước cổ phần hóa C Phát hành cổ phiếu của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển đổi thành công ty cổ phần. D Phát hành cổ phiếu của công ty cổ phần. Câu 19 Câu 19: Phát hành cổ phiếu ra công chúng bao gồm các hình thức: A Chào bán sơ cấp lần đầu. B Chào bán thứ cấp lần đầu C Phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng D Tất cả các hình thức trên. Câu 20 Câu 20: Phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng bao gồm: A Chào bán thêm cổ phiếu để tăng vốn điều lệ B Chào bán thêm cổ phiếu để trả cổ tức C Chào bán thêm cổ phiếu thưởng D Tất cả các câu trên. Câu 21 Câu 21: Ủy ban chứng khoán cấp giấy chứng nhận đăng ký: phát hành ra công chúng kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ trong thời hạn: A 30 ngày. B 30 ngày làm việc C 45 ngày. D 45 ngày làm việc. Câu 22 Câu 22: Trong thời hạn UBCKNN xem xét hồ sơ đăng ký phát hành đối tượng có liên quan được phép: A Quảng cáo chào mời mua cổ phiếu. B Thăm dò thị trường trên các phương tiện thông tin đại chúng. C Được phép sử dụng các thông tin trong bản cáo bạch để thăm dò thị trường D Tất cả các phương án trên. Câu 23 Câu 23: Những tổ chức được phép làm đại lý phát hành chứng khoán. A Công ty chứng khoán. B Tổ chức tín dụng C Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng D Tất cả các phương án trên Câu 24 Câu 24: Bảo lãnh phát hành chứng khoán là việc tổ chức bảo lãnh giúp tổ chức phát hành thực hiện: A Các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán. B Nhận mua một phần hay toàn bó chứng khoán của tổ chức phát hành. C Tổ chức phân phối chứng khoán. D Tất cả các việc trên. Câu 25 Câu 25: Phân phối cổ phiếu phải: A Theo giá bán được xác định trong bản cáo bạch đã đăng ký với sở giao dịch chứng khoán B Theo giá thỏa thuận với nhà đầu tư C Theo giá trị thị trường qua đấu giá D Theo giá ưu đãi do Hội đồng quản trị của công ty phát hành quyết định Câu 26 Câu 26: Tổ chức bảo lãnh phát hành phải: A Có liên quan với tổ chức phát hành. B Phải có giấy phép hoạt động bảo lãnh C Phải là công ty chứng khoán. D Phải là công ty tài chính. Câu 27 Câu 27: Điều kiện niêm yết cổ phiếu: A Vốn điều lệ 5 tỷ đồng trở lên. B Kinh doanh có lãi 2 năm liên tiếp C Tối thiểu 20% cổ phiếu bán ít nhất 50 cổ đông ngoài tổ chức phát hành D Tất cả các điều kiện trên. Câu 28 Câu 28: Giao dịch nội bộ phải thông báo cho trung tâm giao dịch chứng khoán trước khi thực hiện ít nhất. A 10 ngày làm việc B 10 ngày C 15 ngày làm việc D 15 ngày Câu 29 Câu 29: Tổ chức niêm yết được phép mua bán cổ phiếu quỹ trong vòng: A 60 ngày làm việc B 60 này C 90 ngày D 90 ngày làm việc Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán online – Đề #11