Kế toán côngThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #10 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #10 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #10 Số câu20Quiz ID3682 Câu 1 Câu 1: Khi được cấp có thẩm quyền giao dự toán hoạt động trong năm kế toán ghi: A Nợ TK008 -Dự toán chi hoạt động B Có TK 008 - Dự toán chi hoạt động C Nợ TK 611- Chi phí hoạt động, Có TK 511 – Thu hoạt động do NSNN cấp, Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động D Nợ TK 511 – Thu hoạt động do NSNN cấp, Có TK 911 - Chi phí hoạt động , Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động Câu 2 Câu 2: Khi đơn vị rút dự toán kinh phí hoạt động để sử dụng kế toán ghi vào tài khoản kế toán nào? A Bên nợ TK dự toán chi hoạt động (008) B Bên có TK dự toán chi hoạt động (008) C Bên Nợ TK chi phí hoạt động (611) D Bên Có TK chi phí hoạt động (611) Câu 3 Câu 3: Khi nhận kinh phí hoạt động bằng lệnh chi tiền thực chi chuyển vào tài khoản tiền gửi Kho bạc kế toán ghi: A Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008- Dự toán chi hoạt động B Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 012- Lệnh chi tiền thực chi C Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền D Nợ TK 112 – Tiền gửi ngân hàng, kho bạc, Có TK 3371 – Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 012- Lệnh chi tiền thực chi Câu 4 Câu 4: Thu hồi số chi đã chi hộ cho cấp dưới bằng tiền mặt kế toán đơn vị cấp trên ghi: A Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 1388 - Phải thu khác B Nợ TK 111- Tiền mặt, Có TK 136 - Phải thu nội bộ C Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 336- Phải trả nội bộ D Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 131- Phải thu khách hàng Câu 5 Câu 5: Khi thu phí và lệ phí bằng tiền mặt kế toán ghi: A Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 514- Thu phí lệ phí được khấu trừ, để lại B Nợ TK 111- Tiền mặt ,Có TK 5118 - Thu hoạt động khác do NSNN cấp C Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 3373 - Tạm thu phí, lệ phí D Nợ TK 111- Tiền mặt ,Có TK 3373 - Tạm thu phí, lệ phí, Đồng thời ghi Nợ TK 014 – Phí được khấu trừ để lại Câu 6 Câu 6: Rút dự toán kinh phí hoạt động về quỹ tiền mặt kế toán ghi: A Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008 – Dự toán chi hoạt động B Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng, kho bạc , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Nợ TK 008 – Dự toán chi hoạt động C Nợ TK 112- Tiền gửi ngân hàng, kho bạc , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 008 – Dự toán chi hoạt động D Nợ TK 111- Tiền mặt , Có TK 3371 - Tạm thu kinh phí hoạt động bằng tiền, Đồng thời ghi Có TK 008 – Dự toán chi hoạt động Câu 7 Câu 7: Đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN? A Văn phòng Chính phủ B Bộ, cơ quan ngang bộ C Uỷ ban nhân dân tỉnh D Doanh nghiệp nhà nước Câu 8 Câu 8: Đối tượng nào thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN? A Tập đoàn kinh tế nhà nước B Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân các cấp C Công ty Cổ phần D Công ty trách nhiệm hữu hạn nhà nước 1 thành viên Câu 9 Câu 9: Trong đơn vị HCSN chi phí thu mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào tài khoản kế toán nào? A Bên nợ TK nguyên liệu, vật liệu (152) B Bên nợ TK công cụ, dụng cụ (153) C Bên nợ TK chi hoạt động (611) D Bên nợ TK khoản nhận trước chưa ghi thu ghi chi (366) Câu 10 Câu 10: Khi mua vật liệu nhập kho dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi vào tài khoản kế toán nào? A Bên nợ TK nguyên liệu, vật liệu (152) B Bên nợ TK thuế GTGT được khấu trừ (1331) C Bên nợ TK chi hoạt động (611) D Bên nợ TK khoản nhận trước chưa ghi thu ghi chi (366) Câu 11 Câu 11: Những chứng từ sau chứng từ nào được sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu? A Giấy rút dự toán bằng tiền mặt B Bảng chấm công C Phiếu thu, Giấy báo Có D Biên bản giao nhận TSCĐ Câu 12 Câu 12: Thuế GTGT của TSCĐ mua ngoài dùng cho hoạt động sự nghiệp được tính vào đâu? A Chi hoạt động B Nguyên giá TSCĐ C Chi dự án D Chi hoạt động SXKD Trước Câu 13 Câu 13: Thời hạn nộp báo cáo tài chính quý của đơn vị kế toán cấp I quy định thế nào? A 25 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý B 10 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý C 30 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý D 45 ngày sau ngày kết thúc kỳ kế toán quý Câu 14 Câu 14: Tiền tạm ứng chi không hết trừ vào lương được kế toán ghi vào tài khoản kế toán nào? A Bên nợ TK tạm ứng (141) B Bên nợ TK phải trả viên chức (334) C Bên có TK phải trả viên chức (334) D Không trường hợp nào đúng Câu 15 Câu 15: Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán thế nào? A Giảm nguyên giá TSCĐ B Giảm chi đầu tư C Giảm chi hao mòn lũy kế D Giảm chi hoạt động Trước Câu 16 Câu 16: Khi xuất quỹ tiền mặt tạm ứng cho công chức, viên chức kế toán ghi tài khoản kế toán nào? A Bên nợ TK chi phí hoạt động (611) B Bên có TK tạm ứng (141) C Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc (334) D Bên nợ TK tạm ứng (141) Câu 17 Câu 17: Khi đơn vị trả BHXH cho công chức viên chức trong đơn vị kế toán ghi tài khoản kế toán nào? A Bên có TK phải trả người lao động (334) B Bên nợ TK phải trả người lao động (334) C Bên nợ TK BHXH (3321) D Bên có TK BHXH (3321) Câu 18 Câu 18: Câu 13: Giảm giá được hưởng khi mua TSCĐ được hạch toán thế nào? A Ghi tăng nguồn kinh phí hoạt động B Ghi giảm nguyên giá TSCĐ C Ghi tăng khoản nhận trước chưa khi thu ghi chi D Ghi giảm chi hoạt động Trước Câu 19 Câu 19: Nguồn kinh phí hoạt động do NSNN cấp trong các đơn vị HCSN gồm nguồn nào? A Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên và không thường xuyên B Nguồn vốn kinh doanh C Nguồn thu phí, lệ phí được khấu trừ, để lại D Nguồn viện trợ, vay nợ nước ngoài Câu 20 Câu 20: Khoản kinh phí sử dụng cho dự án được NSNN cấp thuộc nguồn thu nào? A Thu hoạt động SXKD dịch vụ B Thu hoạt động do NSNN cấp C Thu phí, lệ phí được khấu trừ để lại D Thu viện trợ, vay nợ nước ngoài Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #9 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #11