Kế toán hành chính sự nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #1 Số câu25Quiz ID3688 Câu 1 Câu 1: Hàng tháng kế toán ghi nhận trước khoản lãi khi mua trái phiêú dài hạn, kế toán phản ánh: A Nợ TK 138/Có TK 515 B Nợ TK 3118/ Có TK 5118 C Nợ TK 3118/ Có TK 531 D Nợ TK 221/ Có TK 3318,111,112 Câu 2 Câu 2: Phản ánh số lãi nhận định kỳ khi đầu tư chứng khoán dài hạn: A Nợ TK 111/ Có TK 531 B Nợ TK 221/ Có TK 511 C Nợ TK 221/ Có TK 515 D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Đối với trái phiếu ngắn hạn nhận lói khi đáo hạn thì cuối kỳ kế toán phản ánh: A Nợ TK 111/ Có TK 3118, 531, 121 B Nợ TK 111/ Có TK 3118, 221 C Nợ TK 111/ Có TK 531, 121 D Nợ TK 111, Có TK 531, 221 Câu 4 Câu 4: Khi bán chứng khoán ngắn hạn lời kế toán phản ánh: A Nợ TK 111/ Có TK 531, 121 B Nợ TK 111/ Có TK 515, 121 C Nợ TK 111/ Có TK 5118, 121 D Tất cả các trường hợp đều đúng Câu 5 Câu 5: Khi bán chứng khoán ngắn hạn lỗ kế toán phản ánh: A Nợ TK 631/ Có TK 531,121 B Nợ TK 631,111/ Có TK 121 C Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121 D Tất cả các trường hợp đều đúng Câu 6 Câu 6: Khi bán chứng khoán dài hạn lời kế toán phản ánh: A Nợ TK 111/ Có TK 531, 221 B Nợ TK 111, Có TK631/ 121 C Nợ TK 631/ Có TK 5118, 121 D Tất cả các trường hợp đều đúng Câu 7 Câu 7: Phản ánh thu chi từ thanh lý nhượng bán tài sản cố định kế toán sử dụng tài khoản: A 5118 B 4218 C 4111 D 3111 Câu 8 Câu 8: Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá của đơn vị hành chính sự nghiệp Có hoạt động sản xuất kinh doanh được kế toán ghi nhận vào tài khoản: A 631 B 632 C 531 D 511 Câu 9 Câu 9: Trị giá thực tế nhập kho của hàng hoá trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh: A Là giá mua bao gồm cả thuế + chi phi thu mua B Là giá mua không bao gồm thuế C Là giá mua không bao gồm thuế + chi phi thu mua D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Đối với cơng cụ dụng cụ Có giỏ trị sử dụng lâu bền thì khi thu hồi, bỏo hỏng phản ánh vào A Có TK 005 B Nợ TK 008 C Nợ TK 0091 D Nợ TK 0092 Câu 11 Câu 11: Ngày 4/10 GBN 0031 Chi trả lương lao động hợp đồng bằng tiền gửi: 50.000: A Nợ TK 334/Có TK 112 B Nợ TK 661/Có TK 334 C Nợ TK 662/Có TK 112 D Nợ TK 335/Có TK 112 Câu 12 Câu 12: Ngày 8/10 GBC 0231 Thu nợ khách hàng A bằng TGNH 750.000 A Nợ TK 331/ Có TK 112 B Nợ TK 112/ Có TK 3111 C Nợ TK 112/ Có TK 331 D Nợ TK 112/ Có TK 3118 Câu 13 Câu 13: Ngày 9/10 GBN 0032, PC 322 Cấp kinh phí cho ĐV cấp dưới bằng TGKB 120.000, bằng tiền mặt 80.000 A Nợ TK 342/ Có TK 112,111 B Nợ TK 335/Có TK 112,111 C Nợ TK 661/ Có TK 112,111 D Nợ TK 341/ Có TK 112,111 Câu 14 Câu 14: Ngày 11/10 PT 102 Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 30.000 A Nợ TK 111/Có TK 5111 B Nợ TK 111/Có TK 3332 C Nợ TK 111/ Có TK 332 D Nợ TK 111/Có TK 5118 Câu 15 Câu 15: Ngày 13/10 GBC 234Ngân hàng gửi giấy báo có số tiền thanh lý tài sản cố định khách hàng trả là 72.000 A Nợ TK 112/ Có TK 3111 B Nợ TK 112/ Có TK 5118 C Nợ TK 112/ Có TK 3311 D Nợ TK 112/ Có TK 3118 Câu 16 Câu 16: Ngày 15/10 Số thu phí, lệ phí phải nộp cho NSNN 800.000 A Nợ TK 5118/ Có TK 3332 B Nợ TK 3332/ Có TK 1111 C Nợ TK 5111/ Có TK 3332 D Nợ TK 5111/ Có TK 111 Câu 17 Câu 17: Ngày 20/10 PC 00323 Nộp tiền mặt cho Ngân sách Nhà nước số thu, lệ phí phải nợp 800.000 A Nợ TK 5118/ Có TK 3332 B Nợ TK 3332/ Có TK 1111 C Nợ TK 5111/ Có TK 3332 D Nợ TK 5111/ Có TK 111 Câu 18 Câu 18: Ngày 23/10 GBN235 Nhận lệnh chi tiền bằng TGKB 720.000 cho hoạt động thường xuyên: A Nợ TK 661/Có TK 112 B Nợ TK 662/ Có TK 112 C Nợ TK 331/Có TK 112 D Nợ TK 635/ Có TK 112 Câu 19 Câu 19: Ngày 24/10 PC 324Chi tạm ứng bằng tiền mặt cho viên chức A 5.000 đi công tác A Nợ TK 312/ Có TK 111 B Nợ TK 141/ Có TK 111 C Nợ TK 334/ Có TK 111 D Nợ TK 313/ Có TK 111 Câu 20 Câu 20: Ngày 26/10 Nhận viện trợ 200.000 của tổ chức M bằng TGKB, ĐV chưa có chứng từ ghi thu, ghi chi: A Nợ TK 112/ Có TK 521 B Nợ TK 112/ Có TK 461 C Nợ TK 112/ Có TK 5111 D Nợ TK 112/ Có TK 5118 Câu 21 Câu 21: Ngày 27/10 PT 103 Rút TGKB về quỹ tiền mặt để chi theo chi theo lệnh chi 720.000 A Nợ TK 111/ Có TK 112 B Nợ TK 111/ Có TK 461 C Nợ TK 111/ Có TK 5118 D Nợ TK 111/ Có TK 661 Câu 22 Câu 22: Ngày 2/6 Rút dự toán KPHĐTX về mua 5.000kg vật liệu A giá 2, thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển bốc dỡ 0,1/kg đã trả bằng tiền gửi ngân hàng, Biết vật liệu này sử dụng cho hoạt động thường xuyên: A Nợ TK 152/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112 B Nợ TK 152, 3113/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112 C Nợ TK 152, 3113/ Có TK 112 và Nợ TK 661/ Có TK 112 D Nợ TK 152, 1331/ Có TK 461 và Nợ TK 661/ Có TK 112 Câu 23 Câu 23: Ngày 4/6 ĐV mua 500 l Nhiên liệu C, giá đã bao gồm thuế 10% là 11, chiết khấu thương mại ĐV được hưởng 0.5/l, đã trả bằng tiền mặt nhiên liệu được mua dùng cho đơn vị hành chính sự nghiệp A Nợ TK 152, 111/ Có TK 3311 B Nợ TK 152, 1331, 111/ Có TK 3311 C Nợ TK 152, 3113, 111/ Có TK 3311 D Nợ TK 152, 111/ Có TK 3318 Câu 24 Câu 24: Ngày 7/6 ĐV xuất 7.000kg nguyên liệu chính A, trong đó dùng cho HĐTX là 5.000, dự án 1.000, đơn đặt hàng của nhà nước 1.000 A Nợ TK 661,662,635/ Có TK 152 B Nợ TK 631/ Có TK 152 C Nợ TK 631/ Có TK 461 D Nợ TK 531/ Có TK 152 Câu 25 Câu 25: Ngày 10/6 Nhân viên A thanh toán tạm ứng số tiền mua nguyên liệu B, đã nhập kho 8.000 kg giá chưa thuế 1,4 thuế GTGT 10% số tiền còn thừa nhập quỹ tiền mặt.Biết nguyên vật liệu được sử dụng trong đơn vị hành chính sự nghiệp. A Nợ TK 152,3113,111/ Có TK 312 B Nợ TK 152, 111/ Có TK 312 C Nợ TK 152,3113/ Có TK 141 D Nợ TK 152,111/ Có TK 141 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán công online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #2