Kế toán hành chính sự nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #3 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #3 Số câu25Quiz ID3690 Câu 1 Câu 1: Chuyển tiền gửi ngân hàng nộp thuế GTGT: 4.000 và nộp thuế TNDN: 3.000 A Nợ TK 33311, 3334/ Có TK 1121 B Nợ TK 3311, 3334/ Có TK 1121 C Nợ TK 3111, 3334/ Có TK 1121 D Nợ TK 3318, 3334/ Có TK 1121 Câu 2 Câu 2: Dịch vụ điện nước cho quản lý dự án là 22.500, thực hiện dự án 50.000 đã trả bằng tiền mặt A Nợ TK 6611,6612/ Có TK 111 B Nợ TK 6621,6622/ Có TK 111 C Nợ TK 6611,6612/ Có TK331 D Nợ TK 6621,6622/ Có TK 112 Câu 3 Câu 3: Dịch vụ thuê văn phòng quản lý dự án phải trả đã trả bằng tiền mặt 27.500 A Nợ TK 6611,6612/ Có TK 111 B Nợ TK6622/ Có TK 111 C Nợ TK 6611/ Có TK331 D Nợ TK 6621/ Có TK 111 Câu 4 Câu 4: Nguyên vật liệu thiếu phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyên nhân A Nợ TK 3118/Có TK 152 B Nợ TK 131/Có TK 152 C Nợ TK 331/ Có TK 152 D Nợ TK 131/Có TK 3118 Câu 5 Câu 5: Nguyân vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê, chưa xác định được nguyân nhân A Nợ TK 152/Có TK 3318 B Nợ TK 152/Có TK 411 C Nợ TK 152/ Có TK 461 D Nợ TK 131/Có TK 331 Câu 6 Câu 6: Khi xuất cụng cụ dụng cụ loại phân bổ làm nhiều lần kế toán phản ánh A Nợ TK 142/Có TK153 và Nợ TK 627,641,642/Có TK 142 B Nợ TK 643/ Có TK 153 và Nợ TK 661,662,631,635/ Có TK 643 C Nợ TK 643/Có TK 153 và Nợ TK 627,641,642/ Có TK 643 D Nợ TK 142/ Có TK 153 và Nợ TK 631/ Có TK 142 Câu 7 Câu 7: Khi thực hiện khoản phải trả học bổng cho sinh viân kế toán ghi: A Nợ TK 66121/Có TK 335 B Nợ TK 334/ Có TK 111 C Nợ TK 334/ Có TK 332 D Nợ TK 46121/ Có TK 111 Câu 8 Câu 8: Chi phi thu mua nguyân vật liệu, cụng cụ dụng cụ dùng cho hoạt động hành chính sự nghiệp kế toán phản ánh: A Nợ TK 661,662,631,635/ Có TK 111, 112, 331 B Nợ TK 152/ Có TK 111, 112, 331 C Nợ TK 241/ Có TK 111, 112, 331 D Tẩt cả các trường hợp trên Câu 9 Câu 9: Chi phi mua sản phẩm trong đơn vị hành chính sự nghiệp dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ: A Nợ TK 661,662,631,635/ Có TK 111,112,331 B Nợ TK 155/ Có TK 111,112,331 C Nợ TK 241/ Có TK 111,112,331 D Tẩt cả các trường hợp trên Câu 10 Câu 10: Chờnh lệch thu, chi trong quá trình thanh lý tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước được hạch toán vào: A TK 5118 B TK 421 C TK 431,333 D TK 431,333,5118 Câu 11 Câu 11: Chờnh lệch thu, chi trong quá trình thanh lý tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh được hạch toán vào: A TK 5118 B TK 421 C TK 431,333 D TK 421,5118 Câu 12 Câu 12: Tài sản cố định thuộc ngân sách nhà nước kiểm kê cuối kỳ phát hiện thừa kế toán phản ánh: A Nợ TK 211/Có TK 466 B Nợ TK 211/Có TK 3318 C Nợ TK 211/Có TK 461,462 D Nợ TK 211/ Có TK 411 Câu 13 Câu 13: Tài sản cố định thuộc nguồn vốn kinh doanh kiểm kê cuối kỳ phát hiện thừa kế toán phản ánh: A Nợ TK 211/Có TK 466 B Nợ TK 211/Có TK 3318 C Nợ TK 211/Có TK 461, 462 D Nợ TK 211/ Có TK 411 Câu 14 Câu 14: Kế toán phản ánh trị giỏ tài sản thiếu của tài sản thuộc ngân sách nhà nước cấp: A Nợ TK 3118/Có TK 5118 B Nợ TK 3118/ Có TK 211 C Nợ TK 3118/ Có TK 411 D Nợ TK 3118 / Có TK 431 Câu 15 Câu 15: Các đơn vị hành chính sự nghiệp đang sử dụng quyết định nào để hạch toán: A Quyết định số 15/ ngày 20/3/2006 B Quyết định số 19 ngày 20/3/2006 C Quyết định số 19 ngày 30/3/2006 D Quyết định số 1141 ngày 11/5/2004 Câu 16 Câu 16: Giá trị còn lại của tài sản cố định bị thiếu, mất thuộc nguồn vốn kinh doanh được phản ánh: A Nợ TK 3118, Nợ TK 214 / Có TK 211 B Nợ TK 3118/ Có TK 411 C Nợ TK 3118, Nợ TK 214 / Có TK 411 D Nợ TK 3118/ Có TK 511 Câu 17 Câu 17: Khoản vật tư tạm ứng cho công nhân viên chức thực hiện các hoạt động của đơn vị kế toán ghi: A Nợ TK 342/ Có TK 152, 153 B Nợ TK 3118/ Có TK 152, 153 C Nợ TK 312/ Có TK 152, 153 D Nợ TK 661/ Có TK 152, 153 Câu 18 Câu 18: Bán hàng chưa thu tiền của khách hàng, kế toán phản ánh: A Nợ TK 311/ Có TK 511, Có TK 3331 B Nợ TK 3111/ Có TK 531, Có TK 33311 C Nợ TK 3113, Nợ TK 3113/ Có TK 531 D Nợ TK 3118, Nợ TK 3113/ Có TK 511 Câu 19 Câu 19: Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho đơn vị, kế toán phản ánh: A Nợ TK 111,112/ Có TK 331 B Nợ TK 111,112/ Có TK 131 C Nợ TK 111,112/ Có TK 3111 D Nợ TK 111,112/ Có TK 312 Câu 20 Câu 20: Mua nguyên vật liệu dùng cho hoạt dộng hành chính sự nghiệp, kế toán phản ánh: A Nợ TK 152, 133/ Có TK 111,112 B Nợ TK 152, 3113/ Có TK 111,112 C Nợ TK 152 / Có TK 111,112 D Nợ TK 311 / Có TK 111,112 Câu 21 Câu 21: Mua nguyên vật liệu dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh nộp thuế gtgt theo phương pháp khấu trừ được kế toán phản ánh: A Nợ TK 152, 133/ Có TK 111,112 B Nợ TK 152, 3113/ Có TK 111,112 C Nợ TK 152,33311 / Có TK 111,112 D Nợ TK 3113 / Có TK 111,112 Câu 22 Câu 22: Tài khoản 336 tạm ứng kinh phi là tài khoản: A Dùng để phản ánh khoản tạm ứng trong đơn vị B Dùng để tạm ứng giữa đơn vị hành chính với ngõn hàng C Không Có số dư D Tuỳ trường hợp cụ thể Câu 23 Câu 23: Tạm ứng kinh phi để thanh toán Nợ cho nhà cung cấp, kế toán ghi: A Nợ TK 3311/Có TK 312 B Nợ TK 3311/Có TK 441 C Nợ TK 3311/ Có TK 336 D Tất cả đều sai Câu 24 Câu 24: Khi đơn vị thanh toán tiền tạm ứng với kho bạc nhà nước căn cứ vào giấy để nghị kho bạc thanh toán tạm ứng và giấy rút dự toán: A Nợ TK 336/ Có TK 461 B Nợ TK 336/ Có TK 441 C Nợ TK 336/ Có TK 465 D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Tạm ứng kinh phi dự án để hoạt động kế toán phản ánh: A Nợ TK 111/ Có TK 336 B Nợ TK 152/ Có TK 336 C Nợ TK 6622/ Có TK 336 D Tất cả đều đúng Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #2 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #4