Kế toán hành chính sự nghiệpThi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #8 Số câu25Quiz ID3695 Câu 1 Câu 1: Xác định câu đúng nhất? A Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sự nghiệp tự chủ về tài chính B Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách C Chế độ KTHCSN chỉ áp dụng cho đơn vị không sử dụng kinh phí từ ngân sách D Chế độ KTHCSN áp dụng cho đơn vị sử dụng kinh phí từ ngân sách hoặc tự cân đối thu, chi Câu 2 Câu 2: Xác định câu đúng nhất? A Chế độ KTHCSN áp dụng cho bệnh viện công lập B Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ công an C Chế độ KTHCSN áp dụng cho doanh nghiệp thuộc bộ quốc phòng D Chế độ KTHCSN áp dụng cho trường học tư thục Câu 3 Câu 3: Xác định câu đúng nhất? A Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 3118 B Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 5118 C Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 531 D Số thu từ thanh lý TSCĐ được phản ánh vào bên Có TK 211 Câu 4 Câu 4: Xác định câu đúng nhất? A Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, tổ chức HT tài khoản B Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức Sổ sách, tổ chức HT tài khoản C Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm: tổ chức chứng từ, tổ chức BCTC D Nội dung tổ chức kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm chứng từ, HT tài khoản, sổ sách kế toán và BCTC Câu 5 Câu 5: Xác định câu đúng nhất? A Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 23% B Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 24% C Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 21% D Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi của đơn vị là 22% Câu 6 Câu 6: Xác định câu đúng nhất? A Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 008 B Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 465 C Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 462 D Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản: Nợ TK 152/Có TK 461 Câu 7 Câu 7: Xác định câu đúng nhất? A Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 311 B Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 5118 C Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị bằng tiền mặt, ghi: Nợ TK 631/Có TK 411 D Hoàn trả vốn góp liên doanh cho các đơn vị, ghi: Nợ TK 411/Có TK 111 Câu 8 Câu 8: Xác định câu đúng nhất? A Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký – Sổ cái B Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung C Đơn vị HCSN có thể tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chung D Đơn vị HCSN chỉ tổ chức bộ sổ kế toán theo hình thức Nhật ký chứng từ Câu 9 Câu 9: Xác định câu đúng nhất? A Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN được thực hiện theo phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển B Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN được thực hiện theo phương pháp thẻ song song C Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN được thực hiện theo phương pháp sổ số dư D Kế toán chi tiết hàng hóa tại đơn vị HCSN không được thực hiện theo phương pháp thẻ song song Câu 10 Câu 10: Xác định câu đúng nhất? A Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 5 loại B Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 4 loại C Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 6 loại D Hệ thống TK kế toán tại đơn vị HCSN bao gồm 7 loại Câu 11 Câu 11: Hình thức sổ kế toán nào không áp dụng đối với đơn vị HCSN? A Nhật ký chứng từ B Nhật ký chung C Nhật ký sổ cái D Chứng từ ghi sổ Câu 12 Câu 12: Chứng từ kế toán sử dụng trong đơn vị HCSN để kế toán tiền gửi ngân hàng gồm: A Uỷ nhiệm thu B Uỷ nhiệm chi C Giấy báo nợ, giấy báo có D Tất cả các chứng từ trên Câu 13 Câu 13: Những đối tượng sau đối tượng nào không thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN? A Văn phòng chính phủ B Bộ, cơ quan ngang bộ C Uỷ ban nhân dân tỉnh D Công ty trách nhiệm hữu hạn Câu 14 Câu 14: Chế độ kế toán HCSN áp dụng cho: A Đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi B Tổ chức xã hội nghề nghiệp tự thu, tự chi C Văn phòng quốc hội D Tất cả các đối tượng trên Câu 15 Câu 15: Những đối tượng sau thuộc đối tượng áp dụng chế độ kế toán HCSN: A Văn phòng chủ tịch nước B Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân các cấp C Các tổ chức phi chính phủ D Tất cả các đối tượng trên Câu 16 Câu 16: Kỳ hạn lập BCTC của các đơn vị HCSN, tổ chức có sử dụng NSNN là: A Quý, năm B Quý C Năm D Không đáp án nào đúng Câu 17 Câu 17: Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ không gia hạn nợ thì khoản nợ vay được chuyển sang nợ quá hạn kế toán ghi: A Bên nợ TK cho vay quá hạn (3132) B Bên có TK cho vay quá hạn (3132) C Bên có TK cho vay trong hạn (3131) D A và C Câu 18 Câu 18: Tài khoản 313 “cho vay” được sử dụng để hạch toán các khoản sau: A Lãi vay B Trả nợ vay C Cho vay cho mượn tạm thời D Không trường hợp nào đúng Câu 19 Câu 19: Kế toán tạm ứng sử dụng các chứng từ sau: A Giấy đề nghị tạm ứng B Bảng thanh toán tạm ứng C Phiếu chi D Tất cả các chứng từ trên Câu 20 Câu 20: Những chứng từ sau chứng từ nào sử dụng trong ké toán vật liệu công cụ dụng cụ: A Hoá đơn mua hàng B Phiếu nhập kho C Phiếu xuất kho D Tất cả các loại chứng từ trên Câu 21 Câu 21: Giá thực tế của vật liệu, công cụ, dụng cụ xuất kho có thể áp dụng một trong các phương pháp sau: A Nhập trước xuất trước B Thẻ song song C Kiểm kê định kỳ D Kê khai thường xuyên Câu 22 Câu 22: Trong đơn vị HCSN chi phí thu mua vật liệu dùng cho hoạt động sự nghiệp được ghi: A Bên nợ TK vật liệu (152) B Bên nợ TK công cụ, dụng cụ (153) C Bên nợ TK chi dự án (662) D Bên nợ TK chi hoạt động (661) Câu 23 Câu 23: Khi thu phí và lệ phí bằng tiền gửi kế toán ghi: A Bên nợ TK tiền gửi ngân hàng, kho bạc B Bên có TK các khoản thu C Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động D A và B Câu 24 Câu 24: Kế toán thương mại ở các đơn vị HCSN sử dụng các chứng từ sau: A Biên lai rút tiền B Giấy rút dự toán kinh phí kiêm lĩnh TM C Phiếu chi D Tất cả các chứng từ trên Câu 25 Câu 25: Khi mua vật liệu dùng cho hoạt động sự nghiệp thuế GTGT khấu trừ được ghi: A Bên nợ TK vật liệu B Bên nợ TK thuế GTGT được khấu trừ C Bên nợ tK chi hoạt động D Nợ TK chi dự án Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán hành chính sự nghiệp online – Đề #9