Thương mại quốc tếThi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #14 Số câu25Quiz ID3713 Câu 1 Câu 1: Trong 2 thập kỉ gần đây khu vực nào trên thế giới có tốc độ tăng trưởng lớn nhất? A Tây Âu B Bắc Mỹ C Châu Á – Thái Bình Dương D Mỹ La Tinh Câu 2 Câu 2: Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế như thế nào khi dòng tiền nước ngoài chảy vào trong nước nhiều hơn dòng tiền trong nước chuyển ra nước ngoài? A Cân bằng B Thu < chi C Thu > chi D Không phải các ý kiến trên Câu 3 Câu 3: Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm mấy tài khoản? A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 4 Câu 4: Trong cán cân thanh toán quốc tế thì ODA thuộc tài khoản nào? A Tài khoản vãng lai B Tài khoản vốn C Tài khoản dự trữ quốc gia D Tài khoản biến đổi số thống kê Câu 5 Câu 5: Lợi ích từ chuyên môn hóa và thương mại quốc tế là: A Tiêu dùng lớn hơn khả năng sản xuất B Hiệu quả tiêu dùng tăng C Hiệu quả sản xuất tăng D a, b đều đúng Câu 6 Câu 6: TMQT không bao gồm: A Xuất khẩu hàng hóa B Đầu tư nước ngoài C Gia công cho nước ngoài D B, C đều đúng Câu 7 Câu 7: Chính sách TMQT của 1 nước nhằm: A Phân bổ nguồn lực có hiểu quả hơn B Bảo hộ sản xuất trong nước C Điều chỉnh TMQT D A, B đều đúng Câu 8 Câu 8: Theo D. Ricardo, trong trường hợp lợi thế cân bằng thì: A Không có mậu dịch giữa 2 quốc gia vì không có nhu cầu trao đổi B Không có mậu dịch giữa 2 quốc gia vì không xác định được lợi thế so sánh C Vẫn có hiệu lực giữa 2 quốc gia nhờ vào tính hiệu quả theo quy mô D A, B đúng Câu 9 Câu 9: Yếu tố hình thành năng lực cạnh tranh 1 quốc gia theo mô hình kim cương không bao gồm: A Điều kện về yếu tố sản xuất B Điều kiện về cầu C Điều kiện về cung D Các ngành hỗ trợ và ngành có liên quan Câu 10 Câu 10: Trong quá trình thực tiễn, hoạt động ngoại thương phải chú trọng thuộc tính: A Giá trị của hàng hóa B Giá trị sử dụng của hàng hóa C Cả a, b đều đúng D Cả A, B sai Câu 11 Câu 11: Khi tính hiệu quả KT- XH của hoạt động ngoại thương, kết quả không bao gồm: A Lương của người lao động B Tiền thuế C Tiền trợ cấp D Cả A, B, C đều đúng Câu 12 Câu 12: Trong giai đoạn 2001-2005 nhóm hàng XK có tốc độ tăng trưởng cao nhất bao gồm: A Nhóm hàng nhiên liệu, khoáng sản B Nhóm hàng nông, lâm thủy sản C Nhóm hàng công nghiệp và thủ công mỹ nghệ D Cả A, B, C sai Câu 13 Câu 13: Chính sách quản lý xuất khẩu bao gồm: A Chính sách quản lý nguồn hàng B Chính sách hỗ trợ tài chính, tín dụng C Chính sách hoàn thiện về thể chế và xúc tiến TM D Cả A, B, C sai Câu 14 Câu 14: Việc quản lý bằng hạn nghạch thuế quan khác với hạn ngạch NK ở chỗ: A không làm tăng giá sản phảm B không tạo lợi nhuận siêu ngạch cho nhà nhập khẩu C không hạn chế số lượng nhập khẩu D Cả A, B, C đều đúng Câu 15 Câu 15: Mặt hàng không thuộc diện quản lý bằng hạn ngạch thuế quan của VN hiện nay là: A Đường B Sữa C Thuốc lá nguyên liệu D Cả 4 câu trên đều sai Câu 16 Câu 16: Biện pháp quản lý nhập khẩu tương đương thuế quan bao gồm: A Việc xác định giá tính thuế B Phí, phụ phí C Việc quy định giá D Cả A, B, C đều đúng Câu 17 Câu 17: Cho các dữ liệu sau: quốc gia nhập khẩu sản phẩm A với pw= 100$/ 1 sp thuế NK trong nước là 40%. Giá bán trong nước sẽ là: A 160 B 140 C 130 D Cả A, B, C đều sai Câu 18 Câu 18: Quỹ hỗ trợ XK của Việt Nam hiện nay không thực hiện: A Cấp tín dụng hỗ trợ XK B Bảo lãnh tín dụng XK C Bảo hiểm tín dụng XK D Các câu trên đều sai Câu 19 Câu 19: Thị trường này là thị trường trọng tâm tại khu vực Bắc Mỹ, có GDP lớn bằng 6 nước G7 cộng lại, XK trên 1000 tỉ USD, NK trên 1500 tỉ USD , nhu cầu đa dạng, công nghệ nguồn: A Canada B Mexiko C Hoa Kỳ D Braxin Câu 20 Câu 20: Tại sao nói Mỹ là thị trường đa dạng và tương đối dễ tính: A Là 1 thị trường lớn, sức mua cao B Đa chủng tộc, mức sống rất khác nhau C Thu nhập bình quân đầu người cao D Dân số đông Câu 21 Câu 21: Một trong những quy định của Mỹ đối với hàng nhập khẩu: nếu nước XK thực hiện trợ cấp đối với hàng XK thì hàng hóa đó sẽ: A Đánh thuế chống bán phá giá B Đánh thuế đối kháng C Cấm nhập khẩu D Cấp hạn nghạch NK cao Câu 22 Câu 22: Biện pháp Mỹ dùng đề kiểm soát hàng NK trong 1 thời gian nhất định là: A Thuế B Hạn ngạch C Đưa ra các tiêu chuẩn đánh giá D Cấm NK 1 số hàng nhất định Câu 23 Câu 23: Mức thuế Mỹ áp dụng cho nhóm hàng café, gia vị, chè, thủy sản là: A 10% B 0.1% C 0% D 1% Câu 24 Câu 24: Các DN muốn tăng sức XK sang thị trường Mỹ thì nên tham gia vào chuỗi sản xuất kinh doanh của: A Các công ty quốc gia B Các công ty xuyên quốc gia C Các công ty liên doanh D Các công ty quốc doanh Câu 25 Câu 25: Thị trường có sức tiêu thụ khá và cũng là thị trường trọng điểm tại khu vực Châu Phi là: A Bắc Phi B Tây Phi C Nam Phi D Đông Phi Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #15