Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #1 Số câu25Quiz ID3722 Câu 1 Câu 1: Mối ghép đinh tán là: A Mối ghép tháo được. B Mối ghép không tháo được. C Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép. D B và C đúng. Câu 2 Câu 2: Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do: A Tốn nhiều kim loại B Khó chế tạo C Giá thành cao D Tất cả đều đúng Câu 3 Câu 3: Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẩn còn tồn tại do có các ưu điểm: A Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng B Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt C A & B đúng D Dễ gia công lắp ghép Câu 4 Câu 4: Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất? A Mũ chỏm cầu B Mũ chìm C Mũ côn D Mũ nữa chìm Câu 5 Câu 5: Vật liệu chế tạo đinh tán: A Thép CT2, CT3 B Thép hợp kim C Kim loại màu D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán: A Tính giòn B Tính dẻo C Hệ số giản nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép D B & C đúng Câu 7 Câu 7: Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho: A Cùng vật liệu với chi tiết ghép B Khác vật liệu với chi tiết ghép C Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học D A & C đúng Câu 8 Câu 8: Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp: A đột B khoan C đột trước khoan sau D tất cả đều đúng Câu 9 Câu 9: Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích: A Giảm khối lượng mối ghép B Tán vào vật liệu kim loại C Tán vào vật liệu phi kim D Tất cả đều đúng Câu 10 Câu 10: Mối ghép hàn là mối ghép: A Mối ghép tháo được B Mối ghép không tháo được C Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép D Câu B & C đúng Câu 11 Câu 11: Hàn nóng chảy là phương pháp: A Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử B Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử C Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài D Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài Câu 12 Câu 12: Hàn áp lực là phương pháp: A Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại B Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại C Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử D Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử Câu 13 Câu 13: Mối hàn là: A phần kim loại cứng lại sau khi hàn B phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn C phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau D tất cả đều đúng Câu 14 Câu 14: So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có: A khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn B khó tự động hoá C giảm chi phí kim loại & đầu tư thiết bị D a & c đúng Câu 15 Câu 15: Hàn vẩy được thực hiện bằng cách: A nung nóng chi tiết cần hàn B nung nóng vật liệu hàn C nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn D tất cả đều sai Câu 16 Câu 16: Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng: A Giữ hồ quang hàn ổn định B Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá C a & b đúng D a & b sai Câu 17 Câu 17: Mối ghép hàn giáp mối là: A Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau. B Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau. C Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn. D Tất cả đều đúng. Câu 18 Câu 18: Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường: A dùng tấm đệm B vát mép mối ghép C vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm D tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn: A chồng B chữ T C góc D tất cả đều đúng Câu 20 Câu 20: Mối ghép then là mối ghép: A Mối ghép tháo được B Mối ghép không tháo được C Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép D b và c đều đúng Câu 21 Câu 21: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục: A phay bằng dao phay dĩa B phay bằng dao phay ngón C xọc rãnh D a & b đều đúng Câu 22 Câu 22: Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ: A phay bằng dao phay dĩa hay ngón B xọc C truốt D b và c đều đúng Câu 23 Câu 23: Then bằng thuộc loại then: A lắp lỏng B lắp căng C lắp trung gian có độ dôi D tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là: A 1 mặt bên B 1 mặt đáy C 2 mặt bên D 2 mặt đáy Câu 25 Câu 25: Ưu điểm mối ghép then: A đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ B đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn C đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở xuống D đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Thương mại quốc tế online – Đề #22 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #2