Chi tiết máyThi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #12 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #12 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #12 Số câu25Quiz ID3733 Câu 1 Câu 1: Khi truyền động trên dây đai sinh ra 3 loại ứng suất? A Ứng suất kéo, ứng suất uốn, ứng suất ly tâm B Ứng suất kéo, ứng suất nén, ứng suất ly tâm C Ứng suất uốn, ứng suất kéo, ứng suất nén D Tất cả đều sai Câu 2 Câu 2: Trong mối ghép đinh tán thì tán nóng áp dụng cho trường hợp nào sau đây: A Đường kính đinh tán d < 10 mm. B Đường kính đinh tán d > 10 mm. C Đinh tán làm bằng kim loại màu. D Tất cả đều sai. Câu 3 Câu 3: Theo công dụng của mối hàn mà người ta chia thành: A Hàn ở trạng thái nóng chảy, hàn ở trạng thái nóng dẻo. B Hàn chắc, hàn kín. C Hàn giáp mối, hàn chồng. D Tất cả đều đúng. Câu 4 Câu 4: Mối hàn ngang là mối hàn: A Có phương của mối hàn vuông góc với phương của lực tác dụng. B Có phương của mối hàn song song với phương của lực tác dụng. C Thuộc mối hàn giáp mối. D Tất cả đều sai. Câu 5 Câu 5: So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có khuyết điểm: A Không đảm bảo sức bền đều nguyên vật liệu. B Khó tự động hóa. C Khó kiểm tra được khuyết tật. D Tất cả đều sai. Câu 6 Câu 6: Đường kính ký hiệu d2, D2, trong mối ghép ren gọi đường kính: A Trong B Danh nghĩa. C Trung bình. D Tất cả đều sai. Câu 7 Câu 7: Mối ghép ren dùng trong các chi tiết ghép chịu tải trọng nhỏ và va đập ít thì ren thường làm bằng vật liệu gì? A Thép ít hoặc vừa cacbon. B Thép cacbon chất lượng tốt. C Thép hợp kim. D Tất cả đều sai. Câu 8 Câu 8: Trong mối ghép ren, các biện pháp không cho đai ốc tự lỏng là: A Dùng thêm chi tiết phụ để tăng thêm ma sát cho bề mặt bu lông và đai ốc. B Dùng thêm chi tiết phụ để cố định không cho đai ốc tự lỏng (xoay). C Gây biến dạng dẻo cục bộ. D Tất cả đều đúng. Câu 9 Câu 9: Trong truyền động đai thì kiểu truyền động góc có đặc điểm: A Dùng truyền 2 trục song song nhưng quay ngược chiều nhau. B Dùng truyền 2 trục song song, quay cùng chiều nhau. C Dùng truyền động giữa 2 trục cắt nhau, góc cắt thường 900 D Tất cả đều sai. Câu 10 Câu 10: Khuyết điểm của bộ truyền động đai là: A Tỷ số truyền không ổn định. B Kích thước bộ truyền lớn so với các bộ truyền khác. C Tuổi thọ thấp (1000 đến 5000 giờ). D Tất cả đều đúng. Câu 11 Câu 11: Truyền động đai làm việc theo nguyên lý: A Ma sát trực tiếp. B Ma sát gián tiếp. C Ăn khớp trực tiếp. D Ăn khớp gián tiếp. Câu 12 Câu 12: Loại xích nào sau đây được dùng nhiều trong các thang máy, băng tải và máy vận chuyển? A Xích trụ. B Xích truyền động. C Xích kéo. D Xích ma sát. Câu 13 Câu 13: Bộ truyền xích đơn giản nhất bao gồm: A Dây xích, hai đĩa xích, dầu bôi trơn. B Dây xích, hai đĩa xích, dụng cụ căng dây xích. C Động cơ, dây xích, hai đĩa xích. D Dây xích, hai đĩa xích. Câu 14 Câu 14: Cho bộ truyền xích có D1= 20 mm, D2= 40 mm, khoảng cách trục A =100mm. Xác định chiều dài L xích? A 290,25 B 295,25 C 298,25 D 285,25 Câu 15 Câu 15: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (tiếp xúc ngoài): m = 3, Z1 = 25, Z2 = 75, n1=1200 vòng/phút. Đường kính vòng đỉnh da1 của bánh dẫn là: A 75. B 67,5 C 81. D Tất cả đều Câu 16 Câu 16: Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (tiếp xúc ngoài): m = 3, Z1 = 25, Z2 = 75, n1=1200 vòng/phút. Khoảng cách giữa hai trục là: A 140 B 150. C 155 D Tất cả đều sai. Câu 17 Câu 17: Trong truyền động bánh răng, thông số hình học cơ bản của bánh răng trụ răng thẳng là: A Mô đun, đường kính vòng chia. B Mô đun, khoảng cách trục. C Mô đun, số răng. D Mô đun, chiều cao răng. Câu 18 Câu 18: Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng tiêu chuẩn, góc ăn khớp được kí hiệu và có giá trị là: A α và 150 B α và 200 C β và 80 - 200 D β và 150 Câu 19 Câu 19: Trong bộ truyền bánh răng, những biện pháp giúp hạn chế dạng hỏng mòn răng là: A Bôi trơn tốt. B Tăng độ nhẵn bề mặt. C Tăng độ rắn bề mặt. D Tất cả đều đúng. Câu 20 Câu 20: Một cặp bánh răng ăn khớp với nhau thì khi nào chiều quay 2 bánh răng cùng chiều với nhau? A Truyền động kín. B Ăn khớp trong. C Truyền động hở. D Ăn khớp ngoài. Câu 21 Câu 21: Thông số hình học Re trong bộ truyền bánh răng nón là: A Chiều dài nón. B Bề dày nón. C Bán kính cong của răng. D Chiều rộng nón. Câu 22 Câu 22: Công thức xác định đường kính vòng chia của trục vít là: A d1=m.q B d1=m. Z1 C da1=m.(Z1+2.5) D da1=m.(Z1+2) Câu 23 Câu 23: Trong truyền động trục vít - bánh vít, trục vít có các dạng sau: A Trục vít thân khai, trục vít hình vuông, trục vít hình thang, trục vít tam giác. B Trục vít thân khai, trục vít Acsimet, trục vít Convolute. C Trục vít hình vuông, trục vít hình thang, trục vít tam giác, trục vít Acsimet. D Trục vít thân khai, trục vít tam giác, trục vít Acsimet, trục vít Convolute. Câu 24 Câu 24: Cho bộ truyền trục vít - bánh vít có: m=2, Z1=1, q=5. Xác định đường kính vòng chân ren trục vít df1? A 5,2 mm B 5,1mm C 5mm D Tất cả đều sai. Câu 25 Câu 25: Để bộ truyền trục vít - bánh vít không bị hiện trượng dính răng thì: A Sử dụng kim loại màu để làm vành răng bánh vít. B Chọn dầu bôi trơn thích hợp. C Sử dụng dầu chống dính D Tất cả đều đúng. Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #11 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online – Đề #13