Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #7 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #7 Số câu30Quiz ID3742 Câu 1 Câu 1: Sau khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ, nếu không hút ra được toàn máu điều đó có nghĩa là: A Chọc phải mạch máu B Chọc vào nang máu tụ C U mạch máu D Cả 3 đều đúng Câu 2 Câu 2: Sự cố không mong muốn thường xảy ra khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ là: A Chảy máu khó cầm B Chảy máu nhỏ không cần xử trí C Di căn ung thư theo đường chọc D Gẫy kim Câu 3 Câu 3: Chẩn đoán tế bào học dễ xảy ra hiện tượng: A Dương tính giả cao B Âm tính giả thấp C Âm tính giả thấp D A và C đúng Câu 4 Câu 4: Điểm vượt trội của tế bào học so với mô bệnh học là: A Cho kết quả nhanh B Đơn giản, tiết kiệm C Có thể lặp lại xét nghiệm khi cần D Tất cả đáp án đúng Câu 5 Câu 5: Phương pháp tế bào học chọc hút bằng kim nhỏ chính xác hơn các phương pháp tế bào học khác vì: A Dễ thực hiện hơn B Khó thực hiện hơn C Chủ động lấy đúng vị trí tổn thương nghi ngờ D Tất cả đều đúng Câu 6 Câu 6: Khi cắt một bệnh phẩm gửi đi làm xét nghiệm mô bệnh học, mẫu bệnh nên gửi: A Càng to càng tốt B Càng nhỏ càng tốt C Cắt nhiều mảnh khác nhau D Gửi toàn bộ bệnh phẩm sau phẫu thuật Câu 7 Câu 7: Khi cắt một bệnh phẩm sau phẫu thuật gửi đi làm xét nghiệm mô bệnh học, tốt nhất mẫu bệnh nên gửi: A Cố định sẵn, trong vòng 1 ngày B Chưa cố định, trong vòng 1 ngày C Cố định sẵn, trong vòng 1 giờ D A và C đúng Câu 8 Câu 8: Mảnh bệnh phẩm nội soi( dạ dày, phế quản, đại tràng.v...) gửi làm sinh thiết lạnh tốt nhất nên: A Ap ra một vài lam rồi gửi tươi ngay trong 15 phút B Cố định ngay trong dung dịch phù hợp, gửi trong ngày C Không cố định, gửi ngay trong 15 phút D Ap ra một vài lam rồi cố định, gửi trong ngày Câu 9 Câu 9: Khi ghi xét nghiệm cho 1 bệnh nhân làm tế bào học ở hạch nên đề trong phiếu yêu cầu xét nghiệm là: A Sinh thiết B Hạch đồ C Giải phẫu bệnh D Chọc hạch làm tế bào Câu 10 Câu 10: Xét nghiệm tế bào học khác xét nghiệm mô bệnh học ở chỗ: A Thấy được hình thái tế bào B Thấy được cấu trúc mô C Không thấy được hình thái tế bào D Thấy được cấu trúc mô và hình thái tế bào Câu 11 Câu 11: Xét nghiệm tế bào học thường được làm: A Sau phẫu thuật B Trước phẫu thuật C Cả trước và sau phẫu thuật D Cả 3 đều đúng Câu 12 Câu 12: Độ chính xác của một xét nghiệm giải phẫu bệnh còn phụ thuộc vào: A Lấy đúng vị trí tổn thương B Lấy đủ bệnh phẩm C Bảo quản tốt bệnh phẩm D Cả 3 đều đúng Câu 13 Câu 13: Trước khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ, cần phải: A .Hỏi kỹ tiền sử bệnh B Khám kỹ vùng tổn thương C Giải thích để bệnh nhân yên tâm, hợp tác D Cả 3 đều đúng Câu 14 Câu 14: Ngành học nào liên quan chặt chẽ nhất đối với Giải phẫu bệnh học: A Giải phẫu học B Mô học C Bệnh học nội khoa D Tất cả các ngành trên Câu 15 Câu 15: Trong các phương tiện dưới đây, phương tiện nào có ý nghĩa quyết định cho sự ra đời của giải phẫu bệnh học: A Máy chuyển bệnh phẩm B Máy nhuộm tự động C Máy cắt tiêu bản D Kính hiển vi quang học Câu 16 Câu 16: Trong các phương pháp của giải phẫu bệnh, phương pháp nào có giá trị nhất trong chẩn đoán bệnh: A Phương pháp tế bào học B Phương pháp mô bệnh học C Phương pháp hóa mô D Phương pháp miễn dịch Câu 17 Câu 17: Các phương pháp để chẩn đoán xác định ung thư phổi là: A Lâm sàng B Tế bào học và mô bệnh học C X quang D Siêu âm Câu 18 Câu 18: Chọn 1 tổn thương viêm phế nang nặng nhất trong các viêm phế nang dưới đây: A Viêm phế nang chảy máu B Viêm phế nang phù C Viêm phế nang mủ D Viêm phế nang long Câu 19 Câu 19: Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản-phổi là các hạt Chacot-Rindfleich gồm: A Viêm phế quản chảy máu B Viêm phế nang phù C Viêm phế quản và viêm phế nang mủ D Viêm phế quản mủ và viêm phế nang các loại Câu 20 Câu 20: Một trong những nguyên nhân chính của ung thư phổi đã được khẳng định là: A Uống rượu B Hút thuốc lá C Ăn cau trầu D Viêm phế quản-phổi Câu 21 Câu 21: Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi giữa nam và nữ là: A 10/1 B 1/10 C 5/1 D 1/5 Câu 22 Câu 22: Tỷ lệ mắc bệnh ung thư phổi cao nhất ở: A Hoa kỳ B Trung quốc C Australia D Anh quốc Câu 23 Câu 23: Tổn thương mô bệnh học của ung thư phế quản hay gặp nhất tại: A Lớp cơ trơn phế quản B Lớp sụn phế quản C Tổ chức lympho dưới niêm mạc phế quản D Lớp biểu mô trụ phế quản Câu 24 Câu 24: Tỷ lệ tử vong của ung thư phế quản ngay trong năm đầu tiên là: A 90% B 50% C 70% D 80% Câu 25 Câu 25: Type mô bệnh học ác tính nhất của phổi là: A Ung thư biểu mô tế bào lớn B Ung thư biểu mô tế bào nhỏ C Ung thư biểu mô tuyến D Ung thư biểu mô vảy Câu 26 Câu 26: Trong các chất sau đây, chất nào có nguy cơ gây ung thư phổi cao nhất: A Nikel B Crom C Đồng D Amiant Câu 27 Câu 27: Mục đích chủ yếu của việc phân loại mô bệnh học trong ung thư nhằm: A Chẩn đoán xác định B Xác định nguyên nhân gây bệnh C Tiên lượng bệnh D Vạch phương hướng điều trị và tiên lượng bệnh Câu 28 Câu 28: Những đối tượng nào dưới đây ghi ngờ ung thư phổi khi thăm khám: A 7 tuổi, có nhiều hạch vùng cổ, gầy sút, sốt nhẹ về chiều B 25 tuổi, sốt cao, ho, đau tức ngực, khạc đờm màu rỉ sắt C 12 tuổi, ho nhiều, khạc đờm nhầy trong, khó thở từng cơn D 50 tuổi, nghiện thuốc lá, ho,đau tức ngực, đờm có máu Câu 29 Câu 29: Đặc điểm nổi bật của ung thư biểu mô tế bào nhỏ là: A Bào tương rộng, nhân kiềm tính, hạt nhân rõ B Bào tương hẹp, nhân kiềm tính, hạt nhân không rõ C Bào tương rộng, có cầu nối gian bào, hạt nhân rõ D Tế bào to nhỏ không đều, nhiều hình nhân quái và nhân chia Câu 30 Câu 30: Trong ung thư phổi đến muộn, u có kích thước lớn. Hình ảnh vi thể thường thấy: A Tăng sinh tế bào u rất mạnh B Mô u hóa sụn C Mô u có rất nhiều vùng hoại tử D Tăng sinh tế bào u kèm hoại tử Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #6 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #8