Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #8 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #8 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #8 Số câu30Quiz ID3743 Câu 1 Câu 1: Viêm phế nang phù hay gặp trong: A Sung huyết phổi do tim B Huyết khối động mạch phổi C Sốc các loại D Đáp án A và C Câu 2 Câu 2: Viêm phế nang chảy máu thường gặp trong bệnh lý: A Viêm phổi do phế cầu khuẩn B Viêm phổi do virus cúm C Sốc các loại D Tất cả đáp án trên Câu 3 Câu 3: Hiện tượng quá sản tế bào biểu mô trụ phế quản chứng tỏ phế quản đang bị: A Viêm do lao B Viêm do vi rút C Viêm mạn tính D Chấn thương phổi Câu 4 Câu 4: Hiện tượng xuất tiết ở niêm mạc phế quản khi thời tiết lạnh nhiều là do: A Niêm mạc phế quản bị kích thích B Tế bào tuyến phế quản tăng chế tiết C Tế bào có lông chuyển giảm hay ngừng hoạt động D Tất cả đáp án trên Câu 5 Câu 5: Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do: A Giảm sức đề kháng cơ thể B Cơ thể tăng sức đề kháng C Do vi khuẩn tăng độc lực trong mùa lạnh D Do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân chính dẫn đến tỷ lệ tử vong cao trong bệnh viêm phế quản- phổi hơn là viêm phổi thùy là do: A Bệnh thường diễn ra cấp tính B Bệnh thường có biểu hiện nhiễm trùng nhiễm độc nặng C Do nhiều loại vi khuẩn khác nhau D Do đặc điểm tổn thương lan tỏa ở cả phế quản lẫn phế nang Câu 7 Câu 7: Để giảm thiểu tỷ lệ tử vong trong phế quản - phế viêm cần giữ cho trẻ em được: A Mặc đủ ấm trong mùa đông B Ăn uống đủ chất C Dùng kháng sinh ngay khi sốt, khó thở D Tất cả đáp án trên Câu 8 Câu 8: Trên hình ảnh vi thể, người ta có thể gặp hình ảnh nhiều típ mô bệnh học khác nhau, chọn cách ghi trả lời kết quả xét nghiệm: A Típ mô học nào chiếm ưu thế nhất B Típ mô học nào thường chiếm tỷ lệ cao trong ung thư phổi nói chung C Típ mô học nào có kèm tổn thương hoại tử, chảy máu D Tất cả đáp án trên Câu 9 Câu 9: Hiện tượng hoại tử mỡ nhiều ổ ở phổi là một dấu hiệu tổn thương hay gặp đi kèm trong: A Ung thư phế quản B Phế viêm C Phế quản phế viêm D Hen phế quản Câu 10 Câu 10: Biến chứng của viêm phổi thuỳ thường gặp là: A Ung thư phế quản B Hen phế quản C Giãn phế quản D Ap xe phổi Câu 11 Câu 11: Dịch màng phổi có máu hay gặp trong: A Ung thư phế quản B Hen phế quản C Viêm phế quản mạn D Viêm phổi thùy Câu 12 Câu 12: Phương pháp tế bào học có ở nước ta từ: A 50 năm B 40 năm C 30 năm D 20 năm Câu 13 Câu 13: Phương pháp tế bào học được đưa vào giảng dạy chính thức ở nước ta từ: A 30 năm B 25 năm C 20 năm D 15 năm Câu 14 Câu 14: Phương pháp tế bào học được đưa vào giảng dạy chính thức ở Đ HY Huế từ: A 1980 B 1985 C 1990 D 1995 Câu 15 Câu 15: Kết quả chẩn đoán chính xác của giải phẫu bệnh đạt từ 80- 90- 96% tuỳ thuộc vào: A Kỹ năng, kinh nghiệm thầy thuốc B Phương tiện, trang thiết bị C Sự phối hợp giữa các xét nghiệm tế bào học và mô bệnh học D Tất cả đáp án đều đúng Câu 16 Câu 16: Khi chọc làm xét nghiệm các khối u ở ổ bụng,biến chứng đáng lo ngại nhất là: A Chảy máu B Nhiễm trùng tại chỗ kim chọc C Viêm phúc mạc do thủng tạng rỗng D Di căn ung thư Câu 17 Câu 17: Khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ đối với một khối u có đường kính d= 1cm, vị trí kim nên chọc là: A 1/4 chiều dày của u B 1/2 chiều dày của u C Xuyên qua u D 3/4 chiều dày của u Câu 18 Câu 18: Khi chọc hút tế bào bằng kim nhỏ đối với một khối u có đường kính d= 5cm, vị trí kim nên chọc là: A 1/4 chiều dày của u B 1/2 chiều dày của u C Xuyên qua u D 3/4 chiều dày của u Câu 19 Câu 19: Trong bệnh phẩm sinh thiết qua nội soi dạ dày giả sử kết quả đọc đều đúng, tế bào học được đọc là K nhưng sinh thiết lại là viêm, tình huống xảy ra là do: A Do sinh thiết lấy sai vị trí B Do sinh thiết lấy không đủ thành phần C Do tế bào học bị dương tính giả D A và B Câu 20 Câu 20: Khi chọc tế bào bằng kim nhỏ xảy ra tai biến bệnh nhân bị choáng ngất bạn nhận định đây là: A Sốc phản vệ B Choáng ngất do tâm lý C Sốc do đau đớn D Sốc chảy máu Câu 21 Câu 21: Bệnh nhân có một khối u sùi to ở mặt trên lưỡi, chọn xét nghiệm nào phù hợp để chẩn đoán: A Tế bào học chọc B Tế bào học áp C Sinh thiết bấm D Tế bào học bong Câu 22 Câu 22: Một bệnh nhân siêu âm phát hiện thấy u bất thường ở nội mạc tử cung, bạn nên chọn xét nghiệm nào phù hợp nhất để chẩn đoán: A Phiến đồ túi cùng sau âm đạo B Phiến đồ cổ tử cung C Chọc hút tế bào cổ tử cung D Nạo buồng tử cung Câu 23 Câu 23: Một bệnh nhân bị u giáp , có triệu chứng cường giáp có thể chọc hút tế bào bằng kim nhỏ khi: A Mạch < 100l/ phút B Mạch < 120l/ phút C Từ 100 - 120l/ phút D Tất cả đều đúng Câu 24 Câu 24: Chọn yếu tố bảo vệ chủ động của phế nang: A Lớp surfactant B Phế bào I. II C Màng đáy D Mô đệm khoảng kẽ Câu 25 Câu 25: Chọn yếu tố bảo vệ thụ động của phế nang: A Lớp surfactant B Màng đáy C Mô đệm khoảng kẽ D Tất cả đáp án trên Câu 26 Câu 26: Chọn chức năng miễn dịch thể dịch của chất nhầy niêm mạc phế quản: A Giảm mất nước đường hô hấp B Dính bụi và vi khuẩn C Chống kích ứng trực tiếp D Chống nhiễm khuẩn bằng kháng thể Câu 27 Câu 27: Chọn yếu tố bảo vệ cơ học của chất nhầy niêm mạc phế quản trước sự tấn công của vi khuẩn: A Giảm mất nước đường hô hấp B Dính bụi và vi khuẩn C Chống kích ứng trực tiếp D B và C Câu 28 Câu 28: Tìm tổn thương đặc trưng cho phế quản phế viêm trong các tổn thương vi thể dưới đây: A Tổn thương xen kẽ B Vừa có viêm phế quản vừa có viêm phế nang C Tổn thương không đồng đều D Tổn thương khu trú, đồng đều Câu 29 Câu 29: .Chọn các biến chứng do viêm phế quản - phổi gây ra: A Ap xe phổi B Nhục hóa phổi C Giãn phế quản D Tất cả đáp án trên Câu 30 Câu 30: Chọn tổn thương có nguy cơ cao trong các nguyên nhân hỗ trợ gây K phế quản: A Di truyền B Chấn thương C Lao phổi D Viêm phế quản mạn Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #9