Giải phẫu bệnhThi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #15 Số câu30Quiz ID3750 Câu 1 Câu 1: Để chẩn đoán ung thư biểu mô gai xâm nhập cổ tử cung loại biệt hóa tốt, chủ yếu dựa vào hình ảnh tổn thương có cầu sừng? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Các tác nhân nào dưới đây phổ biến gây viêm cầu thận cấp: A Tụ cầu vàng B Trực khuẩn E. coli C Trực khuẩn thương hàn D Liên cầu tan máu nhóm A Câu 3 Câu 3: Nguyên nhân chính của hội chứng thận hư ở người lớn: A Viêm cầu thận màng B Viêm cầu thận xơ hóa khu trú từng ổ C Viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu D Viêm cầu thận thể thay đổi tối thiểu Câu 4 Câu 4: Nguyên nhân chính của hội chứng thận hư ở trẻ con: A Viêm cầu thận màng B Viêm cầu thận thể thay đổi tối thiểu C Viêm cầu thận tiến triển nhanh D Viêm cầu thận xơ hóa khu trú từng ổ Câu 5 Câu 5: Triệu chứng lâm sàng của viêm thận bể thận cấp là: A Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng, tiểu khó , tiểu đục như nước vo gạo B Sốt rét run, đau cột sống thắt lưng , thở khó , ho ra máu C Phù mặt, cao huyết áp, tiểu ít, tiểu máu D Sốt cao rét run, đau quanh rốn, đi cầu phân nhầy máu- mũ Câu 6 Câu 6: Viêm cầu thận mạn tính có đặc điểm: A Thận to, bao thận trơn láng dể bóc tách, có nhiều ổ áp xe B Thận teo, bao thận dính khó bóc tách, các cầu thận xơ hóa C Thận to , tăng sinh tế bào nội mô, tế bào biểu mô có chân D hận teo, màng đáy cầu thận dày đều khắp, mất chân của các tế bào có chân Câu 7 Câu 7: Trong các bệnh lý tuyến giáp dưới đây, loại nào phổ biến nhất ở nước ta: A Viêm tuyến giáp thể nhiều lympho bào B Viêm tuyến giáp bán cấp Riedel C Bướu giáp Basedow D Bướu keo tuyến giáp Câu 8 Câu 8: Viêm CTC do HPV (Human Papilloma Virus) có đặc điểm: A Thường tấn công lớp biểu mô trụ ở cổ trong B Trong bào tương chứa các thể vùi C Có các tế bào khổng lồ nhiều nhân D Tất cả đều sai Câu 9 Câu 9: Tân sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung ( CIN) có đặc điểm: A Có hình ảnh tế bào ác tính rõ B Các tế bào non, mất cực tính và thứ tự xếp lớp C Các tế bào ung thư đã xâm nhập qua màng đáy D Có nhiều hình ảnh nhân quái, nhân chia Câu 10 Câu 10: Tân sinh nội biểu mô vảy cổ tử cung ( CIN) được xếp thành 3 mức độ dựa vào: A Các tế bào ác tính nhiều hay ít B Có hoặc không có xâm nhập qua màng đáy C Độ dày của các tế bào non chưa trưởng thành D Có cầu sừng hay không Câu 11 Câu 11: Ung thư biểu mô tại chỗ cổ tử cung (Carcinoma in situ) có nghĩa là: A .Các tế bào biệt hóa tốt B Màng đáy bị phá hủy, tế bào ác tính xâm nhập bên dưới C Dị sản biểu mô lát tầng ở cổ trong D Tất cả đều sai Câu 12 Câu 12: Bệnh nguyên bào nuôi là bệnh xuất phát từ: A Lớp biểu mô của nội mạc thân tử cung B Lớp biểu mô lợp mặt trong của cổ tử cung C Lớp biểu mô có nhiệm vụ nuôi dưỡng và bảo vệ thai nhi D Lớp biểu mô lợp mặt ngoài của cổ tử cung Câu 13 Câu 13: Bệnh chửa trứng lành tính có đặc điểm: A Xuất hiện từ ngày thứ 6 -13 của sự biệt hóa lớp tế bào nuôi B Tử cung nhỏ hơn so với tuổi thai C Tử cung phát triển bình thường D Có hình ảnh bão tuyết trên siêu âm Câu 14 Câu 14: Bệnh chữa trứng lành tính có đặc điểm: A Các đơn bào nuôi và hợp bào nuôi dị dạng B Các lông nhau phì đại do trục liên kết thoái hóa nước C Xuất huyết bất thường ở giai đoạn cuối của thai kỳ D Một số các lông nhau xâm nhập sâu vào lớp cơ tử cung Câu 15 Câu 15: Lông nhau phì đại thoái hóa, tế bào nuôi không dị dạng là đặc trưng của bệnh: A Chửa trứng xâm nhập B Chửa ngoài dạ con C Chửa trứng lành tính D Ung thư tế bào nuôi Câu 16 Câu 16: Chữa trứng ác tính có đặc điểm: A Có nhiều lông nhau phì đại B Kích thước tử cung nhỏ hơn bình thường C Lông nhau thoái hóa và các tế bào nuôi ác tính xâm nhập cơ tử cung D Các tế bào nuôi ác tính nằm trong lớp cơ tử cung, không có lông nhau Câu 17 Câu 17: Bệnh ung thư tế bào nuôi có đặc điểm: A Xảy ra từ ngày thứ 15 - 24 của quá trình biệt hóa lớp biểu mô nuôi B Các lông nhau thoái hóa nước và các tế bào nuôi dị dạng C Trong vách tử cung có các tế bào nuôi loạn sản, ác tính rõ và không thấy lông nhau D Tất cả đều đúng Câu 18 Câu 18: Tỷ lệ mắc bệnh chữa trứng lành ở vùng Đông Nam Á là: A 1/100 sản phụ mang thai B 1/ 200 sản phụ mang thai C 1/ 1000 sản phụ mang thai D 1/ 2000 sản phụ mang thai Câu 19 Câu 19: Tổn thương thấp tim thường gặp ở: A Van 2 lá và van động mạch chủ B Van 3 lá và van 2 lá C Van động mạch chủ và van động mạch phổi D Van động mạch phổi và van 2 lá Câu 20 Câu 20: Tổn thương ở da trong bệnh thấp tim gồm: A Các cục dưới da B Ban đỏ viền C Hạt Aschoff D A và B đúng Câu 21 Câu 21: Liên cầu viridans gây viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn bán cấp gặp trong: A 10% B 30% C 50% D 80% Câu 22 Câu 22: Trong bệnh thấp tim dịch rỉ tơ huyết hoặc thanh dịch - tơ huyết ở ngoại tâm mạc gây ra: A tiếng thổi tâm thu B tiếng cọ màng tim C tràn dịch màng ngoài tim D Câu B và C đúng Câu 23 Câu 23: Một thận bị cắt bỏ, thận còn lại quá sản thì gọi là quá sản: A bù trừ B chức năng C phì đại D tái tạo Câu 24 Câu 24: Bệnh Hodgkin thể hỗn hợp tế bào không có đặc điểm sau: A Thường thấy các ổ hoại tử và xơ hóa B Nhiều tế bào Reed-Sternberg điển hình và các tế bào Hodgkin đơn nhân C Có các tế bào: lympho bào, mô bào, tương bào, BCĐN ưa kiềm và trung tính D Tất cả đều đúng Câu 25 Câu 25: Bệnh Hodgkin típ III: A Là típ hay gặp chỉ sau típ II B Nữ giới mắc bệnh nhiều hơn nam giới C Gặp trong mọi giai đoạn lâm sàng của bệnh Hodgkin D Thời gian sống thêm của bệnh nhân tương đối dài Câu 26 Câu 26: Tế bào khuyết (lacunar cell) là một biến thể của tế bào Reed-Sternberg, không có đặc điểm sau: A Có kích thước rất lớn 40-50m B Nhân có nhiều múi, màng nhân mỏng, trong nhân có nhiều hạt nhân C Hạt nhân rất to, ưa toan, nằm giữa nhân và tách biệt với chất nhiễm sắc tạo nên một quầng sáng quanh hạt nhân D Là tế bào Hodgkin đặc trưng trong bệnh Hodgkin thể xơ nốt Câu 27 Câu 27: Hodgkin típ I: A Gặp trong 50% các trường hợp B 60% ở giai đoạn lâm sàng I, II C Có thể gặp biến thể của tế bào Reed-Sternberg là tế bào khuyết D Thời gian sống thêm dài Câu 28 Câu 28: Tính đa hình thái tế bào trong Hodgkin có nghĩa là: A Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào khác B Xen lẫn với các tế bào ác tính, còn có sự xâm nhập các tế bào ác tính khác C Xen lẫn với các tế bào lành tính, mô Hodgkin còn có sự xâm nhập đa dạng các tế bào ác tính khác D Xen lẫn với các tế bào hạch lành tính, còn có sự xâm nhập đa dạng tế bào khác Câu 29 Câu 29: “U limpho ác tính, lan tỏa, tế bào lớn ” là: A WF4 B WF5 C WF6 D WF7 Câu 30 Câu 30: Hai típ u limpho ác tính không Hodgkin hay gặp nhất theo Công thức thực hành là: A WF4 và WF5 B WF5 và WF6 C WF6 và WF8 D WF5 và WF7 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giải phẫu bệnh online – Đề #16