Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #1 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #1 Số câu50Quiz ID3819 Câu 1 Câu 1: 1.Thuốc không có nguồn gốc từ: A Thực vật B Kim loại C Chất tổng hợp D Khoáng vật Câu 2 Câu 2: Thuốc không bao gồm: A Thuốc thành phẩm B Nguyên liệu làm thuốc C Thực phẩm chức năng D Vắc xin Câu 3 Câu 3: Không phải mục đích của thuốc: A Phòng bệnh B Chữa bệnh C Hỗ trợ chức năng các bộ phận trong cơ thể D Điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể Câu 4 Câu 4: Không phải quá trình của dược động học: A Sự hấp thu B Sự thải trừ C Sự phân phối D Sự bổ sung Câu 5 Câu 5: Điều kiện của vận chuyển thụ động: A Ít bị oxy hóa B Bão hòa C Đặc hiệu D Không tan được trong lipid Câu 6 Câu 6: Sự hấp thu của thuốc phụ thuộc vào: A Độ hòa tan của nước B pH tại nơi thuốc vào cơ thể C Bề mặt nơi hấp thu D Nồng độ thấp hấp thu nhanh hơn Câu 7 Câu 7: Các yếu tố không làm thay đổi thông số F ở người dùng thuốc A Táo bón, thức ăn ngọt nhân tạo B Người gầy, thức ăn mềm C Tiêu chảy, trẻ em D Suy gan, người già Câu 8 Câu 8: Thuốc được hấp thu hoàn toàn bằng: A Đường uống vào ruột non B Thuốc ngậm dưới lưỡi C Thuốc tiêm bắp D Thuốc bay hơi qua phổi Câu 9 Câu 9: Không phải ý nghĩa của việc gắn thuốc vào Protein huyết tương: A Dễ hấp thu B Chậm thải trừ C Giải phóng nhanh thuốc ra dạng tự do D Nồng độ thuốc tự do trong huyết tương và ngoài dịch kẽ luôn ở trạng thái cân bằng Câu 10 Câu 10: Vùng nào của não không có hàng rào máu não: A Sàn não thất bên B Sàn não thất ba C Sàn não thất bốn D Vùng hạ đồi Câu 11 Câu 11: Để đạt được nồng độ thuốc tự do tương đương như máu mẹ,thời gian cần để thuốc tự do sang máu thai nhi là: A 40 phút B 35 phút C 50 phút D 45 phút Câu 12 Câu 12: Yếu tố không làm thay đổi tốc độ chuyển hóa thuốc: A Tuổi B Di truyền C Yếu tố bệnh lý D Cân nặng Câu 13 Câu 13: Sự thải trừ thuốc qua đường khác là: A Phổi B Sữa C Mồ hôi D Sữa Câu 14 Câu 14: Liên kết hóa học có lực liên kết lớn và không thuận nghịch là: A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị C Liên kết Van-der-Waals D Liên kết hidro Câu 15 Câu 15: Tác dụng toàn thân của thuốc là: A Tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc B Tác dụng khắp cơ thể C Tác dụng xảy ra sau khi thuốc được hấp thu vào máu D Tác dụng hiệp đồng tăng mức Câu 16 Câu 16: Sắp xếp đúng loại phản ứng dị ứng với typ tương ứng: I.Phản ứng phản vệ a.Typ I, II.Phản ứng Arthus b.Typ II, III.Phản ứng nhạy cảm muộn c.Typ III, IV.Phản ứng hủy tế bào d.Typ IV A Ia,IIb,IIId,IVc B Ib,IIc,IIIa,IVd C Ic,IIb,IIIa,IVd D Ia,IIc,IIId.IVb Câu 17 Câu 17: Tương tác dược động học là: A Tương tác cạnh tranh B Thay đổi sự hếp thụ của thuốc C Tương tác chức phận D Thay đổi sự phân bố thuốc Câu 18 Câu 18: Không phải ý nghĩa của tương tác thuốc: A Làm tăng tác dụng của thuốc chính B Làm tăng sự quen thuốc C Làm giảm tác dụng độc hại của thuốc điều trị D Làm giảm sự kháng thuốc Câu 19 Câu 19: Thời điểm uống thuốc thích hợp đối với từng loại thuốc là: A Thuốc nên uống vào lúc đói dễ làm loét dạ dày B Thuốc nên uống vào lúc đói được giữ lại ở dạ dày 30-60 phút,pH>>1 C Thuốc nên uống vào lúc no được giữ lại 1-4h,pH>>3,5 D Thuốc nên uống vào lúc no là thuốc làm giảm kích thích bài tiết dịch vị Câu 20 Câu 20: Thuốc được coi là lọc sạch khỏi huyết tương sau 1 khoảng thời gian là: A 1 x t1/2 B 3 x t1/2 C 5 x t1/2 D 7 x t1/2 Câu 21 Câu 21: Định nghĩa về thuốc. Chọn câu sai: A Thuốc là các chất hoặc hỗn hợp các chất dành cho người B Nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh C Điều chỉnh chức năng sinh lý cho cơ thể D Gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng Câu 22 Câu 22: Phản ứng Arthus, thường xảy sau 6-12 ngày dùng thuốc, với biểu hiện lâm sàng thường là: mày đay, ban đỏ, đau, viêm khớp, nổi hạch, sốt. Đây gọi là: A Phản ứng có hại của thuốc B Tai biến thuốc do rối loạn di truyền C Tai biến thuốc do cơ địa bệnh nhân D Phản ứng dị ứng Câu 23 Câu 23: Thuốc tác động qua receptor nào sau đây cho đáp ứng nhanh nhất: A Receptor gắn G-protein B Receptor gắn kênh ion C Receptor nội bào D Receptor gắn với enzyme Câu 24 Câu 24: Các cơ chế gây lệ thuộc thuốc, ngoại trừ: A Giảm cơ chế hấp thu B Giảm số lượng receptor C Thay đổi đích tác động D Tăng đào thải Câu 25 Câu 25: Thông số dược động học được đặc trưng bởi phần khả dụng F và vận tốc hấp thu: A Thời gian khởi đầu tác động B Nồng độ tối đa trong máu C Sinh khả dụng D Độ thanh thải của thuốc Câu 26 Câu 26: Tìm câu sai. Sự hấp thụ qua đường trực tràng: A Có thể có tác động toàn thân B Dùng liều nhỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống C Dùng cho thuốc có mùi vị khó chịu D Tránh được một phần tác động của gan Câu 27 Câu 27: Dược lực học là môn học: A Nghiên cứu tác động của dược phẩm lên cơ thể B Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với dược phẩm C Giải thích cơ chế của tác dụng sinh hóa và sinh lý của thuốc D Cả A và C Câu 28 Câu 28: Nghiên cứu cách vận dụng dược lý cơ bản trong điều trị; A Hiệu ứng vượt qua lần đầu B Các chất truyền tin thứ hai nội bào C Tỷ lệ gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương D Sinh khả dụng F Câu 29 Câu 29: Tương tác xảy ra trên các receptor khác nhau gọi là: A Tương tác dược lực học B Tương tác dược động học C Tương tác không đặc hiệu D Tương tác chức phận Câu 30 Câu 30: Thuốc A có thể tích phân bố là 70L, thời gian bán thải là 5h. Độ thanh lộc là: A 6,702 B 7,702 C 8,702 D 9,702 Câu 31 Câu 31: Một người nặng 50kg, đã uống 500mg digoxin có F theo đường uống là 0,3. Đo nồng độ trong huyết tương thấy Cp=0,6mg/ml. Tính thể tích phân bố: A 0,1L B 0,15L C 0,2L D 0,25L Câu 32 Câu 32: Trong các câu sau, câu nào đúng: A Dược động học gồm 4 quá trình: vận chuyển thuốc qua màng sinh học, phân phối, chuyển hóa, thải trừ B Vận chuyển tích cực có tính bão hòa, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh và có thể bị ức chế C Vận chuyển tích cực thực thụ có sự chênh lệch bậc thang nồng độ nên không cần năng lượng D Ruột non hấp thụ chậm hơn ruột già vì có bề mặt hấp thụ rộng, lưu lượng máu cao Câu 33 Câu 33: Phản ứng không xảy ra ở pha 2 là: A Phản ứng liên hợp với acid glucuronic B Phản ứng liên hợp với acid sulfuric C Phản ứng oxy hóa D Phản ứng acetyl hóa, methyl hóa Câu 34 Câu 34: Mục đích của dùng thuốc phối hợp, chọn câu sai: A Tăng tác dụng của thuốc chính B Đảo ngược tác dụng C Giảm tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị D Giải độc Câu 35 Câu 35: Trong các câu sau, câu nào đúng: A Tương tác trên cùng recetor: có cùng đích tác dụng do đó làm tăng hiệu quả điều trị B Tương tác trên các receptor khác nhau: thường làm giảm hoặc mất tác dụng của chất đồng vận C c=a+b, hiệp đồng cộng D c>a+b, tác dụng đối kháng Câu 36 Câu 36: Chọn câu đúng. Bộ phận chủ yếu tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơron là: A Thân nơron B Đuôi gai C Sợi trục D Xy náp Câu 37 Câu 37: Chọn câu đúng.Về mặt cấu trúc, xy náp được chia làm: A Xy náp thần kinh_thần kinh, xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện hoc B Xy náp thần kinh_thần kinh, xy nap thần kinh _cơ quan C Xy náp thần kinh _cơ quan, xy nap điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học D Xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học, xy náp hóa dẫn truyền bằng cơ chế hóa học Câu 38 Câu 38: Chọn câu đúng. Khi xung động thần kinh truyền đến cúc tận cùng thì: A Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng B Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng C Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động, K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng D Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng Câu 39 Câu 39: Chọn câu đúng. Các giai đoạn của sự mê do ether: A Kích thích, giảm đau, phẫu thuật, liệt hành tủy B Giảm đau, kích thích, liệt hành tủy, phẫu thuật, hồi phục C Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy, hồi phục D Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy Câu 40 Câu 40: Chọn câu đúng. Nhóm thuốc nào sau đây là nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch: A Thiopental, ketamin, halothan B Halothan, isofluran, propofol C Thiopental, propofol, ketamin D Halothan, thiopental, propofol Câu 41 Câu 41: Chọn câu đúng. Khởi mê bằng thuốc nào theo đường tĩnh mạch thì nhanh và thường không gây kích thích: A Thiopental B Ketamin C Halothan D Isofluran Câu 42 Câu 42: Chọn câu đúng.Trong nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch, thuốc có tác dụng giảm đau mạnh là: A Propofol B Ketamin C Thiopental D Morphin Câu 43 Câu 43: Chọn câu đúng.Chỉ định của isofluran: A Thường được dùng cho người bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ, phẫu thuật thần kinh nhưng phải tăng thông khí B Khởi mê các cuộc mê dài, gây mê mổ ngắn, chống co giật, chống phù não nhưng phải có thở máy C Cắt lọc tổ chức ngoại tử, thay băng trong bỏng, chụp điện quang, soi đại tràng, mổ lấy thai D Nạo thai, cắt amidan, an thần trong hồi sức. Câu 44 Câu 44: Chọn câu đúng. Gây tê tận cùng dây thần kinh thuộc: A Gây tê bề mặt B Gây tê thấm nhiễm C Gây tê dẫn truyền D Gây tê tủy sống Câu 45 Câu 45: Chọn câu đúng. Thuốc tê gồm: A Cocain B Procain C Halothan D A,B đúng Câu 46 Câu 46: Chọn câu đúng.Chống chỉ định của Procain: A Qúa mẫn đối vói các thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amid B Bloc nhĩ thát độ II, III C Người thiếu hụt cholinesterase D B,C đúng Câu 47 Câu 47: Chọn câu đúng: Đặc điểm chung của đồng vân DOPAMIN, ngoại trừ: A Hoạt động kéo dài hơn levodopa; kích thích đồng nhất các thụ thể dopamin B Có hiệu quả khi điều trị đơn trị liệu và khi phối hợp với điều trị carbidopa/levodopa C Các đồng vận đặc biệt có hiệu quả trong điều trị vận động chậm, mất các vận động tinh tế, khéo léo D Khi dùng đơn trị liệu thì tác dụng mạnh hơn dạng thuốc phối hợp với levodopa Câu 48 Câu 48: Chọn câu đúng. Thuốc nào sau đây là thuốc giải lo âu: A Chlorpromazin B Valium C Haldol D Zyprexa Câu 49 Câu 49: .Chọn câu đúng: Một nơron gồm có các bộ phận: A Đầu nơron, thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục B Đầu noron, thân noron, một đuôi gai, khớp thần kinh C Thân noron, nhiều đuôi gai, một sợi trục, xy náp D Thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục, khớp thần kinh Câu 50 Câu 50: Chọn câu đúng: Hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu noron: A 100 tỉ noron B 500 tỉ noron C 1000 tỉ noron D 2000 tỉ noron Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chứng chỉ hành nghề xây dựng online – Đề #47 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #2