Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #14 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #14 Số câu50Quiz ID3832 Câu 1 Câu 1: Người đang say rượu cần cho uống Seduxen để gây ngủ: A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Bệnh nhân già có tiền sử táo bón nhưng mất ngủ không cần cho uống Gardenal A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Cơn động kinh nhẹ có thể cho dùng Diazepam nhưng với điều kiện không có bị chống chỉ định: A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Thuốc Despakin dùng để phòng – và điều trị các thể động kinh: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Thuốc sát khuẩn dùng để: A bôi trơn B bôi trơn ngoài da – diệt khuẩn C làm sạch da để phẫu thuật D B, C đúng Câu 6 Câu 6: Thuốc sát khuẩn gồm: A cồn 70 B cồn Iodine C thuốc đỏ – thuốc tím D Tất cả đều đúng Câu 7 Câu 7: Thuốc tẩy uế: A dd Betadine B thuốc tím C Cresyl D Tinh dầu sả, Cresyl Câu 8 Câu 8: Thuốc sát khuẩn dùng để: A diệt khuẩn dụng cụ B diệt khuẩn da C làm sạch môi trường D tẩy uế Câu 9 Câu 9: Thuốc sát khuẩn dùng nào dùng hàng ngày trên bệnh nhân: A cồn Iốt B cồn 70 độ C oxy già D cồn 90 độ Câu 10 Câu 10: Thành phần nào không được dùng để sát khuẩn: A thuốc tím B Cresyl C Thuốc đỏ D Cồn sát khuẩn Câu 11 Câu 11: Thuốc nào có tính sất khuẩn mạnh & tốt với vết thương nông: A thuốc đỏ B tinh dầu C cồn Iốt 5% - 2.5% D cồn 50 độ Câu 12 Câu 12: Thuốc tím được chỉ định súc miệng ( cần pha loãng ) A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Cồn I ốt 2.5% dùng để sát khuẩn tay trước khi mổ A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Thuốc sát khuẩn – tẩy uế đựơc dùng để pha thuốc đường uống A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Thuốc sát khuẩn dùng để trị bệnh da nhiễm khuẩn: A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Họ Betalactam có tác dụng phụ: A Buồn nôn, tiêu chảy B Dị ứng C Mỏi cơ D A & B đúng Câu 17 Câu 17: Họ Aminosid gồm có: A Kanamicin, Gentamicin, Streptomycin B Rovamycin C Penicilline D Erythromycin Câu 18 Câu 18: Extencillin dùng để: A Phòng thấp tim B Chữa bệnh lậu – giang mai C Viêm nhiểm nặng D Tất cả đều đúng Câu 19 Câu 19: Thuốc nào có tác dụng phụ gây suy tuỷ: A Tetracyclin B Tifomycin, Chloramphenicol C Chlorampheniramin D Ampicillin Câu 20 Câu 20: Thuốc nào không phải họ Quinolon: A Ciprofloxacin B Pefloxacin C Cephalexin D Norfloxacin Câu 21 Câu 21: Thuốc kháng sinh dùng để: A Điều trị đau B Dùng cho bệnh suy dinh dưỡng C Chữa bệnh nhiểm khuẩn D Không cần có phác đồ Câu 22 Câu 22: Dùng kháng sinh phải: A Tránh lạm dụng, tránh tương kỵ, phù hợp cơ địa người bệnh B Có vi khuẩn xâm nhập C Câu A & B đúng D Câu A & B sai Câu 23 Câu 23: Bệnh nhân nhiểm trùng máu nặng cần: A Kết hợp kháng sinh có hoạt lực mạnh B Làm kháng sinh đồ C Dùng loại kháng sinh mới D Câu A & B đúng Câu 24 Câu 24: Kháng sinh nào có phổ kháng tụ cầu: A Ampicilline B Oxacillin , Cloxacillin , Methicillin C Penicilline D Klion, Imidazol Câu 25 Câu 25: Kháng sinh dùng điều trị – phòng nhiểm liên cầu đặc điệu là: A Penicilline, Benzathin Penicillin, Extencilin B Methicillin C Quinolon D Sulfamide Câu 26 Câu 26: Trường hợp nào chống chỉ định dùng kháng sinh: A Nhiểm siêu vi B Ung thư C Suy dinh dưỡng D Tất cả đúng Câu 27 Câu 27: Khi bị dị ứng thuốc họ Betalactam cần chuyển sang dùng họ: A Sulfamide B Macrolid C Cephalexin D Aminoside Câu 28 Câu 28: Kháng sinh nào để điều trị lao: A Penicillin B Streptomycin C Cotrim D Tetracyclin Câu 29 Câu 29: Kháng sinh nào không phải họ Macrolid: A Erythomycin B Cefaclor C Spiramycin D Clarythromycine Câu 30 Câu 30: Kháng sinh nào không dùng cho bệnh suy thận: A Cefoperazol B Gentamycin C Tifomycin D Ceftazidim Câu 31 Câu 31: Thuốc kháng sinh nào không được dùng chung với Theophyllin: A Amoxicillin B Erythromycin C Vancomycin D Lincomycine Câu 32 Câu 32: Kháng sinh được bào chế từ các nguồn khác nhau, có tác dụng : A Tăng sinh vi khuẩn B Ức chế hoặc tiêu diệt vi khuẩn C Hạn chế mầm bệnh D Tế bào ung thư Câu 33 Câu 33: Kháng sinh nào gây vàng men răng ở trẻ < 7 tuổi: A Cephalexin B Tetracyclin C Cloramphenicol D Ampicillin Câu 34 Câu 34: Kháng sinh nào có tác dụng phụ gây buồn nôn – nôn sau khi uống: A Klion, Flagyl B Họ Quinolon C Streptomycin D Ampicillin Câu 35 Câu 35: Kháng sinh nào không ưu tiên dùng ở người có thai: A Amoxicillin, Penicilline B Peflacin, Streptomycin C Rovamycin, Cefoperazol D Ampicillin Câu 36 Câu 36: Mục tiêu kết hợp 2-3 loại kháng sinh nhằm đạt được: A Sự cộng hưởng hoạt lự c của các kháng sinh kết hợp B Làm giảm đề kháng của vi khẩn C Mở rộng phổ kháng khuẩn, giảm độc tính giảm liều từng loại D Tất cả đúng Câu 37 Câu 37: Kháng sinh nào có tác dụng diệt vi khuẩn Helicobacter pylory: A Amoxicillin + Metronidazol B Flagyl + Tinidazol C Quinolon +Ampicillin D A & B đúng Câu 38 Câu 38: Kháng sinh nào có thể điều trị bệnh lậu: A Streptomycin B Extencillin, Doxycyclin C Peflacin D B & C đúng Câu 39 Câu 39: Kháng sinh nào cùng họ Aminoside: A Gentamycin B Kanamycin C Oxacilline D A & B đúng Câu 40 Câu 40: Kháng sinh nào có tác dụng dự phòng thấp tim: A Benzathin Penicilline , Extencilline , Penicilline G B Methicilline, Amoxicillin, Clvumox C Oxacillin, Augmentin, Cloxacilline D Tất cả đúng Câu 41 Câu 41: Trường hợp nhiểm trùng nặng thường kết hợp kháng sinh nào: A Ampicilline + Streptomycin B Penicillin + Cotrim C Quinolon + Cephalosporin D Quinolon + Cephalexin Câu 42 Câu 42: Trước khi dùng kháng sinh cần phải: A Hỏi tiền sử dị ứng không B Làm kháng sinh đồ C Thử phản ứng D Tất cả đúng Câu 43 Câu 43: Thuốc nào không phải họ Quinolon: A Norfloxacin B Peflacin C Levofloxacin D Roxythromycin Câu 44 Câu 44: Thuốc nào dùng kéo dài có thể gây giảm thính lực: A Ceftriazol B Streptomycin C Peflacin D Azithromycin Câu 45 Câu 45: Kháng sinh nào không tác dụng diệt E coli: A Spiramycin, Gentamycin B Cephalexin, Ampicilin C Cotrim, Cefixim D Quinolon, C3G Câu 46 Câu 46: Kết hợp kháng sinh điều trị lao: A Rifamycin + INH B Streptomycin + Sulfaguanidin C Streptomycin + INH + Rifamycin D Lindamycin + Streptomycin Câu 47 Câu 47: Bệnh nhân dị ứng Cephalexin chuyển sang dùng Amoxicillin A Đúng B Sai Câu 48 Câu 48: Bệnh nhân dùng Sulfamid cần uống nhiều nước: A Đúng B Sai Câu 49 Câu 49: Kết hợp nhóm Beta lactam & nhóm Aminoside: A Đúng B Sai Câu 50 Câu 50: Kết hợp họ Quinolon & Cephalosporin A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #13 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #15