Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #15 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #15 Số câu49Quiz ID3833 Câu 1 Câu 1: Kết hợp Amoxicilline & Flagyl, Tinidazol A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Kết hợp Ciprofloxacin & Cotrim A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: Thuốc điều trị lao có độc tính trên gan A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Dùng họ Imidazol không cần kiêng rượu: A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Lĩnh vực nghiên cứu của dược lực học: A Cấu trúc hóa học của thuốc B Thời gian bán hủy của thuốc C Các cơ quan thải trừ của thuốc D Tác dụng của điều trị lên cơ thể sống Câu 6 Câu 6: Thuốc bị chuyển hóa qua gan lần thứ 1 thường gặp khi đưa thuốc vào cơ thể theo đường: A Đặt dưới lưỡi B Uống C Tiêm tĩnh mạch D Tiêm dưới da Câu 7 Câu 7: Thuốc nào sau đây được hấp thu nhiều nhất ở ruột non: A Vitamin B12 B Streptomycin C Sulfaguanidin D MgSO4 Câu 8 Câu 8: Sự hấp thu thuốc theo đường đặt dưới lưỡi có đặc điểm nào sau đây: A Tất cả các loại thuốc đều được hấp thu tốt B Thuốc được hấp thu từ từ C Tránh được tác dụng chuyển hóa qua gan lần 1 D Các thuốc tan theo lipid dễ được hấp thu Câu 9 Câu 9: Sự phân phối thuốc qua nhau thai có đặc điểm nào: A Thuốc không tích trữ trong thai nhi B Thuốc ưa lipid khếch tán nhanh C Nồng độ thuốc trong thai nhi luôn cao hơn trong máu mẹ D Thuốc có trọng lượng ptử lớn hơn 1000 Da mới qua được nhau tha Câu 10 Câu 10: Phản ứng nào sau đây quan trọng nhất trong pha 1 của quá trình chuyển hóa thuốc: A Phản ứng khử carboxyl B Phản ứng thủy phân C Phản ứng kết hợp D Phản ứng oxi hóa Câu 11 Câu 11: Sự thải trừ thuốc qua sữa có đặc điểm: A Thuốc có trọng lượng phân tử bé hơn 200 dễ bị thải trừ B Thuốc không tan trong lipid dễ bị thải trừ C Thuốc bazo yếu có nồng độ trong sữa thấp hơn huyết tương D Thuốc acid yếu có nồng độ trong sữa cao hơn huyết tương Câu 12 Câu 12: Cơ chế tác dụng của thuốc Acetyl: A Một thuốc tác dụng lên một loại receptor của một loại mô B Một thuốc tác dụng lên một loại receptor của nhiều loại mô C Một thuốc tác dụng lên nhiều loại receptor của một loại mô D Một thuốc tác dụng lên nhiều loại receptor của nhiều loại mô Câu 13 Câu 13: Tác dụng của Atropin và Acetylcholin là loại tác dụng: A Đối lập chức phận B Không đối lập C Đối lập có cạnh tranh D Đối lập hóa học Câu 14 Câu 14: Sự hấp thu thuốc ở trẻ em có đặc điểm: A Thuốc khó thấm qua da B Thuốc hấp thu ở dạ dày rất ổn định C Thuốc dễ thấm vào hệ thần kinh D Thuốc hấp thu nhanh khi tiêm bắp Câu 15 Câu 15: Thuốc dễ ngấm qua da ở điều kiện nào: A Da bị sạm B Da bị sừng hóa C Da bị tổn thương D Da lành Câu 16 Câu 16: Đối với người lớn, đường dung thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhất: A Uống B Đặt dưới lưỡi C Ngậm D Hậu môn Câu 17 Câu 17: Khí dung là cách đưa thuốc qua đường: A Màng khớp B Da C Tiêu hóa D Hô hấp Câu 18 Câu 18: Đường thuốc nào chống chỉ định khi hôn mê: A Tiêm bắp B Uống C Đặt hậu môn D Bôi ngoài da Câu 19 Câu 19: Sự hạn chế của đường tiêm tĩnh mạch: A Người tiêm phải có kỹ năng B Gây đau cho BN C Thuốc có tác dụng nhanh D Được chọn khi không được tiêm bắp Câu 20 Câu 20: Cần thận trọng khi dùng thuốc cho người có bệnh nào sau đây: A Viêm phổi B Suy gan C Thiếu Vitamin D Viêm họng Câu 21 Câu 21: Đường dùng thuốc thông thường được chọn: A Uống B Tiêm bắp C Tiêm dưới da D Tiêm tĩnh mạch Câu 22 Câu 22: Đặt dưới lưỡi là đường đưa thuốc được dung phổ biến trong trường hợp: A Viêm dạ dày B Đau thắt ngực C Viêm phổi D Suy thận Câu 23 Câu 23: Cơ chế tác dụng của thuốc lợi tiểu ức chế anhydrase cacbonic (men AC) là: A Tăng sản xuất HCO3 - , gây nhiễm kiềm chuyển hóa B Giảm bài xuất H+, giảm bài xuất K+ C Giảm bài xuất H+, giảm bài xuất HCO3 - D Giảm bài xuất H+, Na+ không được tái hấp thu, kéo theo nước Câu 24 Câu 24: Thuốc lợi tiểu nào sau đây ức chế men anhydrase cacbonic: A Thyazid B Acetazolamide C Spironolacton D Mannitol Câu 25 Câu 25: Để tránh hạ Kali máu khi dùng Furosemide, cách nào sau đây được chọn, NGOẠI TRỪ: A Kết hợp Spironolacton B Dùng thuốc lợi tiểu giữ Kali C Dùng đơn độc Furosemide D Kết hợp Triamteren Câu 26 Câu 26: Thuốc lợi tiểu nào sau đây giữ Kali: A Mannitol B Hypothiazid C Furosemide D Spironolacton Câu 27 Câu 27: Phân loại theo cơ chế tác dụng của thuốc điều trị tăng huyết áp thuốc nào thuộc nhóm tác dụng đến mạch máu ngoại biên: A Thuốc ức chế Calci B Thuốc ức chế alpha C Thuốc lợi tiểu D Thuốc ức chế beta Câu 28 Câu 28: Tác dụng điều trị THA thường ít hiệu quả khi phối hợp thuốc nào sau đây: A Thuốc ức chế Calci B Thuốc ức chế alpha C Thuốc giãn động mạch D Thuốc ức chế beta Câu 29 Câu 29: Phân loại theo cơ chế điều hòa HA thuốc nào sau đây thuộc nhóm tác động hệ giao cảm và hủy receptor adrenergic: A Thuốc chẹn beta B Thuốc ức chế men chuyển C Thuốc chẹn kênh Ca2 D Thuốc ức chế receptor AT1 của angiotensin II Câu 30 Câu 30: Khi điều trị THA, nhóm thuốc lợi tiểu thường có tác dụng cho đối tượng BN nào sau đây: A Người da trắng B Người gầy C Người cao tuổi D Người có hoạt tính rennin cao Câu 31 Câu 31: Thuốc điều trị THA nào sau đây chống chỉ định cho người bệnh đái tháo đường: A Lợi tiểu B Thuốc ức chế men chuyển C Dihydralazin D Diazoxide Câu 32 Câu 32: Thuốc điều trị THA nào sau đây có tai biến gây suy tuyến giáp khi điều trị kéo dài: A Nifride B Ức chế calci C Lợi tiểu D Thuốc ức chế men chuyển Câu 33 Câu 33: Phù hai chi dưới là tác dụng phụ thường thấy của nhóm thuốc điều trị THA nào sau đây: A Thuốc ức chế beta B Thuốc lợi tiểu C Thuốc giãn mạch D Thuốc ức chế Calci Câu 34 Câu 34: Ở BN có hẹp động mạch thận hoặc có tổn thương gây hẹp động mạch thận không được sử dụng nhóm thuốc THA nào sau đây: A Thuốc ức chế alpha B Thuốc ức chế beta C Thuốc ức chế Calci D Thuốc lợi tiểu Câu 35 Câu 35: Thuốc nào sau đây được chọn khi điều trị THA cho BN đái tháo đường: A Lợi tiểu B Giãn mạch C Ức chế beta D Ức chế giao cảm Câu 36 Câu 36: Thuốc điều trị THA nào sau đây chỉ có thể điều trị cho phụ nữ mang thai: A Nifedipin B Methyldopa C Propranolol D Captopril Câu 37 Câu 37: Thay đổi vị giác là tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc điều trị THA nào sau đây: A Nifedipin B Methyldopa C Propranolol D Captopril Câu 38 Câu 38: Nhóm thuốc điều trị THA nào sau đây có tác dụng làm giảm Triglycerid và LDL-C: A Hủy alpha adrenergic B Hủy beta adrenergic C Liệt hạch D Tác động lên hậu hạch giao cảm Câu 39 Câu 39: Khi điều trị THA ở BN có bệnh mạch vành, nhóm thuốc nào sau đây được ưu tiên lựa chọn: A Ức chế giao cảm B Ức chế men chuyển C Ức chế beta D Giãn mạch Câu 40 Câu 40: Khi điều trị THA ưu thế tâm thu ở người già, nhóm thuốc nào sau đây được ưu tiên lựa chọn: A Ức chế men chuyển B Ức chế beta C Ức chế alpha D Ức chế Calci Câu 41 Câu 41: Propanolol là thuốc điều trị THA thuộc nhóm: A An thần B Ức chế men chuyển C Chẹn kênh Calci D Chẹn beta Câu 42 Câu 42: Đường dùng phổ biến của Adalat khi điều trị THA là: A Nhét hậu môn B Đặt dưới lưỡi C Khí dung D Uống Câu 43 Câu 43: Chất trung gian hóa học quan trọng nhất trong phản ứng dị ứng là: A Bradykinyl B Histamin C Thromboxan D Leucotrien Câu 44 Câu 44: Thụ thể H1 nằm ở: A Cơ trơn và thành mạch máu B Synap dẫn truyền thần kinh C Thành dạ dày D Cơ vân Câu 45 Câu 45: Yếu tố nào sau đây có khả năng ăn mòn, hủy hoại niêm mạc dạ dày tá tràng: A Prostaglandin E1 B Chất nhầy C Pepsin D Prostaglandin E2 Câu 46 Câu 46: Thuốc điều trị loét tá tràng được chia thành mấy nhóm: A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 47 Câu 47: Atropin là thuốc thuộc nhóm sau đây: A Thuốc kháng Choline B Thuốc kháng bơm proton C Thuốc kháng H2 D Thuốc kháng Gastrin Câu 48 Câu 48: Thuốc nào sau đây không có tác dụng chống HP: A Tetracycline B Bismuth C Omeprazol D Amoxcillin Câu 49 Câu 49: Liều dung thuốc cho trẻ em thường tính theo liều nào sau đây: A mg/kg B mg/ngày C g/kg D g/ngày Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #14 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #16