Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #25 Số câu50Quiz ID3843 Câu 1 Câu 1: Thuốc nào sau đây có thể được xem xét như thuốc đầu tay để giảm nguy cơ bệnh tim mạch ở những người tăng triglyceride máu nguy cơ cao: A Thuốc gắn acid mật B Statin C Thuốc ức chế hấp thu cholesterol D Thuốc ức chế PCSK9 Câu 2 Câu 2: Nhóm thuốc ưu tiên lựa chọn điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân đau thắt ngực: A Ức chế men chuyển B Chẹn chọn lọc B-1 adrenergic C Lợi tiểu thiazid D Chẹn kênh Ca dẫn xuất DHP Câu 3 Câu 3: Nguyên tắc lựa chọn kháng sinh dự phòng? A Có phổ tác dụng phù hợp với các chủng vi khuẩn chính thường gây nhiễm khuẩn tại vết mổ B Kháng sinh ít hoặc không gây tác dụng phụ C Liều KSDP tương đương liều điều trị mạnh nhất của kháng sinh đó D Tất cả đáp án trên Câu 4 Câu 4: Nhóm thuốc ưu tiên lựa chọn điều trị tăng huyết áp trên bệnh nhân đái tháo đường là: A Lợi tiểu thiazid B Ức chế men chuyển C Chẹn kênh Ca dẫn xuất DHP D Chen beta giao cảm Câu 5 Câu 5: Theo tiêu chuẩn của ADA 2019, bệnh nhân được chẩn đoán đái tháo đường khi giá trị glucose huyết tương lúc đói (fasting plasma glucose: FPG) bằng: A FPG> 7,5 mmol/L B FPG > 7,0 mmol/L C FPG > 11,0 mmol/L D FPG > 10,5 mmol/L Câu 6 Câu 6: Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển: A Но B Tụt huyết áp C Phù mạch D Cả 3 đáp án trên Câu 7 Câu 7: Theo ADA 2019, giá trị HbA1C mục tiêu kiểm soát ĐTĐ ở bệnh nhân người lớn không mang thai là: A HbA1C < 5% B HbAIC <7% C HbAIC<11% D v Câu 8 Câu 8: Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng thuốc chẹn kênh Ca phân nhóm dẫn xuất dihydropyridine là: A Đỏ bừng mặt B Tăng huyết áp C Tim đập chậm D Cả 3 đáp án trên Câu 9 Câu 9: Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào sau đây có cơ chế làm tăng nhạy cảm với insulin: A Nhóm Biguanide, nhóm Thiazolidinedion B Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP-4 C Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides D Nhóm SGLT-2i Câu 10 Câu 10: Ưu điểm của thuốc chẹn kênh Ca trong điều trị tăng huyết áp là: A Không gây rối loạn lipid B Không ảnh hưởng đường huyết C Giá thành rẻ D Cả 3 đáp án trên Câu 11 Câu 11: Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào sau đây có cơ chế tác động trên incretin: A Nhóm Biguanid, nhóm Thiazolidinedione B Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP- 4 C Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides D Nhóm SGLT-2i Câu 12 Câu 12: Thuốc chẹn Beta giao cảm trong điều trị tăng huyết áp thường nhiều tác dụng không mong muốn trên thần kinh trung ương có đặc điểm là: A Có tính acid yếu B Có tính base yếu C Tan trong lipid D Tan trong nước Câu 13 Câu 13: Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào sau đây có cơ chế kích thích tế bào beta đảo tụy: A Nhóm Biguanid, nhóm Thiazolidinedione B Nhóm đồng vận thụ thể GLP-1, nhóm ức chế men DPP-4 C Nhóm Sulfonylureas, nhóm Meglitinides D Nhóm SGLT-2i Câu 14 Câu 14: Lợi tiểu kháng aldosteron thường được chỉ định trong trường hợp THA: A Tăng huyết áp kèm suy tim B Tăng huyết áp kèm suy thận C Tăng huyết áp kèm đái tháo đường D Kháng trị do cường aldosteron Câu 15 Câu 15: Thuốc nào sau đây có khả năng gây nguy cơ hạ đường huyết cao là: A Metformin B Dapagliflozin C Pioglitazone D Insulin Câu 16 Câu 16: Trong các thuốc lợi tiểu thì phân nhóm được sử dụng rộng rãi nhất là: A Lợi tiểu thiazid B Lợi tiểu quai C Lợi tiểu kháng aldosteron D Cả 3 đáp án trên Câu 17 Câu 17: Humalog là chế phẩm insulin có thuộc nhóm: A Insulin tác dụng ngắn B Insulin nền C Insulin tác dụng chậm D Insulin tác dụng nhanh Câu 18 Câu 18: Nhóm thuốc điều trị ĐTĐ nào sau đây không nên sử dụng ở bệnh nhân mắc ung thư bàng quang: A Nhóm Biguanid B Nhóm Sulfonylureas C Nhóm SGLT-2i D Nhóm GLP-1 RAS Câu 19 Câu 19: Theo khuyến cáo của Hội tim mạch Việt Nam 2018, đối với tăng huyết áp giai đoạn 1, bệnh nhân được sử dụng phối hợp 2 thuốc khi: A Nguy cơ thấp B Nguy cơ trung bình C Nguy cơ cao D Nguy cơ trung bình, nguy cơ cao hoặc rất cao Câu 20 Câu 20: Phát biểu nào sau đây SAI: A Nhóm gây giảm cân ít: ức chế DDP-4 B Nhóm gây giảm cân: SGLT- 2i, GLP - 1RAs C Nhóm gây tăng cân: Pioglitazone, insulin, sulfonylurea D Không ảnh hưởng nhiều lên cân nặng: metformin Câu 21 Câu 21: Cơ chế bệnh sinh của tăng huyết áp là: A Thể tích máu tăng B Cường giao cảm C Tăng hoạt tính của hệ thống renin-angiotensin-aldosteron D Cả 3 đáp án trên Câu 22 Câu 22: Ca lâm sàng: BN nữ, 48 tuổi, cao 1m58, nặng 40 kg. Tái khám Sau 3 tháng sử dụng metformin 1000mg. Xét nghiệm: HbA1C= 8,1%. Lựa chọn phác đồ cho BN: A Metformin + sitagliptin B Metformin + empagliflozin C Metformin + gliclazide D Metformin - pioglitazone Câu 23 Câu 23: Khi nào thì cần phải giảm liều khi ngừng corticoid? A Thời gian dùng 2 tuần B Thời gian dùng >2 tuần C Thời gian dùng >3 tuần D Thời gian dùng > 4 tuần Câu 24 Câu 24: Trường hợp nào cần phải dự phòng loét dạ dày tá tràng khi dùng Corticoid: A Khi có dùng corticoid ở bất cứ liệu nào và trong thời gian bao lâu B Khi dùng liều cao/ dài ngày, phối hợp với NSAIDs C Bệnh nhân >65 tuổi, nghiện rượu/thuốc lá nặng D Đáp án B và C Câu 25 Câu 25: Biệt dược Gentrisone có chứa betamethason 9,6mg, đóng typ 15g. Hỏi thuộc nhóm corticoid bôi mức độ nào? A Rất mạnh B Mạnh C Trung bình D Yếu Câu 26 Câu 26: Biện pháp hạn chế tác dụng phụ trên miễn dịch là không sử dụng glucocorticoid trong trường hợp: A Nhiễm khuẩn B Nhiễm khuẩn nặng C Tiêm chủng vaccin sống D B và C Câu 27 Câu 27: Chọn đáp án đúng nhất: Trường hợp sau có thể coi là chống chỉ định tuyệt đối của glucocorticoid: A bệnh nhân mắc bệnh tâm thần B đái tháo đường, tăng huyết áp, loãng xương C đang sử dụng vaccin sống D suy giảm chức năng gan, thận hoặc bệnh nhân suy tim Câu 28 Câu 28: Extencillin là kháng sinh có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa B Có tác dụng chậm C Thuộc nhóm benzyl penicillin D Là một penicillin nhóm G Câu 29 Câu 29: Thuộc penicillin nhóm A gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ: A Ticarcillin B Dicloxacillin C Amoxycillin D Pivmecilinan Câu 30 Câu 30: Ampicillin là một penicillin: A Thuộc nhóm phenoxyl penicillin B Loại thiên nhiên C Thuộc nhóm ureido penicillin D Tất cả sai Câu 31 Câu 31: Acid clavulanic có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: A Ức chế penicillinase B Giống sulbactam C Giống tazobactam D Không phải là kháng sinh Câu 32 Câu 32: Loại penicillin hấp thu tốt khi uống: A Bipenicillin B Oracillin C Extencillin D Methicillin Câu 33 Câu 33: So với trong huyết tương, nồng độ của Penicillin G trong dịch não tuỷ chỉ bằng: A 1/10 B 1/20 C 1/40 D 1/50 Câu 34 Câu 34: Thời gian bán huỷ của các penicillin A khoảng: A 1 giờ B 2 giờ C 4 giờ D 5 giờ Câu 35 Câu 35: Thời gian bán huỷ của các Cephalosporin thế hệ 1 khoảng: A 2 giờ B 3 giờ C 4 giờ D 5 giờ Câu 36 Câu 36: Yếu tố dùng kèm làm giảm hấp thu tetracyclin dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Các antacid B Các chế phẩm có sắt C Sữa D Nước chanh Câu 37 Câu 37: Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ: A Amikacin B Streptomycin C Aureomycin D Tobramycin Câu 38 Câu 38: Kháng sinh bị giảm tác dụng khi dùng kèm nước hoa quả: A Chloramphenicol B Norfloxaxin C Bactrim D Erythromycine Câu 39 Câu 39: Thuộc penicillin nhóm M gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ: A Ticarcillin B Cloxypen C Dicloxacillin D Methicillin Câu 40 Câu 40: Loại penicillin không hấp thu qua đường uống là: A Benzyl penicillin B Ureido penicillin C Amidino penicillin D Phenoxyl penicillin Câu 41 Câu 41: Các kháng sinh nhóm aminosid có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: A Chỉ dùng bằng đường tiêm B Không hấp thu qua đường tiêu hóa C Dễ dàng qua nhau thai D Phân phối tốt vào dịch não tủy Câu 42 Câu 42: Dược động học của kháng sinh nhóm phenicol dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Nồng độ tự do trong máu thấp B Thải chủ yếu qua đường tiểu C Qua tốt nhau thai và sữa mẹ D Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa Câu 43 Câu 43: Tai biến do bất dung nạp thuốc của kháng sinh được liệt kê dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Ỉa chảy do kháng sinh B Sốc quá mẫn C Thường gặp với tỉ lệ 1 - 2 % D Phản ứng da cấp tính Câu 44 Câu 44: Sốt do kháng sinh là một tai biến do: A Mất cân bằng sinh vật học B Bất dung nạp thuốc C Dùng thuốc qúa liều lượng cho phép D Tất cả đúng Câu 45 Câu 45: Tổn thương tủy xương là một hình thái lâm sàng do độc tính của thuốc lên cơ quan tạo máu và thường gặp ở kháng sinh nhóm: A Rifamycin B Phenicol C Acid Fucidic D Aminosid Câu 46 Câu 46: Tai biến do kháng sinh trên đường tiêu hoá xảy ra ở ruột chiếm tỷ lệ: A 10 - 15 % B 15 - 20 % C 25 - 30 % D 30 - 40 % Câu 47 Câu 47: Kháng sinh được dùng để dự phòng trong trường hợp bệnh nhân bị: A Sởi B Sốt cao C Ỉa chảy D Tất cả sai Câu 48 Câu 48: Kháng sinh khi uống kèm với sữa sẽ bị mất tác dụng do không được hấp thu: A Doxycycline B Ampicilline C Cephalexin D Streptomycin Câu 49 Câu 49: Augmentin là kháng sinh phổ rộng do được phối hợp của 2 loại KS nhóm bêta lactamin: A Đúng B Sai Câu 50 Câu 50: Bactrim là một loại thuốc do sự phối hợp của một sulfamid và Pyrimethamin: A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #24 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #26