Dược lýThi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #26 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #26 Số câu50Quiz ID3844 Câu 1 Câu 1: Tazobactam có đặc điểm dưới đây, ngoại trừ: A Ức chế penicillinase B Ức chế cephalosporinase C Thường dùng phối hợp với kháng sinh D Không phải là kháng sinh Câu 2 Câu 2: Thuộc nhóm aminosid gồm các thuốc sau, ngoại trừ: A Tobramycin B Paramomycin C Physiomycin D Amikacin Câu 3 Câu 3: Thuốc thuộc nhóm Tetracyclin là: A Tifomycin B Colimycin C Vibramycin D Netromycin Câu 4 Câu 4: Được xếp vào nhóm Macrolid gồm các thuốc dưới đây, ngoại trừ: A Clarithromycin B Soframycin C Josamycin D Virginiamycin Câu 5 Câu 5: Ciprofloxacin là kháng sinh thuộc nhóm: A Quinolon cổ điển B Imidazol C Nitrofuran đường tiết niệu D Tất cả sai Câu 6 Câu 6: Khả năng phân phối thuốc của các cephalosporin thế hệ 1,2 vào dịch não tủy: A Cao hơn Ampicillin B Cao hơn penicillin G C Cao hơn Amoxycillin D Tất cả sai Câu 7 Câu 7: Tai biến do độc tính của kháng sinh trên gan thường xảy ra nhiều nhất với nhóm: A Imidazol B Rifamycin C Tetracyclin D Novobiocin Câu 8 Câu 8: Các kháng sinh dưới đây phải được uống vào bữa ăn hoặc sau bữa ăn, ngoại trừ: A Metronidazol loại viên nén B Bactrim C Acid Nalidixic D Tetracyclin Câu 9 Câu 9: Kháng sinh nên uống 1 giờ trước khi ăn, ngoại trừ: A Ampicillin B Co-trimoxazol C Rifampicin D Flucloxaxillin Câu 10 Câu 10: Kháng sinh có thể uống được trước hoặc sau bữa ăn: A Metronidazol loại hổn dịch B Cephadrin C Amoxycillin D Doxycyclin Câu 11 Câu 11: Nguồn gốc tạo ra kháng sinh được ghi dưới đây, ngoại trừ: A Bán tổng hợp B Vi rút C Vi khuẩn D Tổng hợp Câu 12 Câu 12: Phổ Kháng sinh là cơ chế tác dụng của kháng sinh đó: A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn là thuốc: A Tác dụng lên thành vi khuẩn B Tác dụng lên AND của vi khuẩn C Tác dụng lên màng tế bào vi khuẩn D A và C đúng Câu 14 Câu 14: Polymicin có tác dụng tiêu diệt vi khuẩn vì: A Làm rối loạn chức năng trao đổi của tế bào B Làm hủy hoại lớp vỏ tế bào C Làm vi khuẩn không tổng hợp được chất đạm D Làm đứt đoạn AND của vi khuẩn Câu 15 Câu 15: Kháng sinh có tác dụng chống chuyển hóa là: A Vancomycin B Polymicin C Norfoxacin D Sulfadoxine Câu 16 Câu 16: Phenicol là nhóm kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn: A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Gentamycin là thuốc có tác dụng kìm khuẩn do ức chế: A Chuyển hóa chất đạm B ARN vận chuyển C ARN thông tin D ARN ribosom Câu 18 Câu 18: Kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn là: A Kanamycin B Spiramycin C Minocyclin D Cloxacillin Câu 19 Câu 19: Kháng sinh không thuộc nhóm Penicillin là: A Nafcillin B Josamycin C Methicillin D Cloxacillin Câu 20 Câu 20: Kháng sinh thuộc nhóm Aminoside: A Oleandomycin B Ampicillin C Clindamycin D Neltimicin Câu 21 Câu 21: Kháng sinh không thuộc nhóm Quinolon là: A Acid nalidixic B Ofloxacin C Lomefoxacin D Minocyclin Câu 22 Câu 22: Doxycyclin là kháng sinh thuộc nhóm: A Lincosamide B Macrolide C Aminoside D Tetracycline Câu 23 Câu 23: Kháng sinh được dùng khi có bằng chứng của: A Đau khớp B Nhiễm trùng C Nhiễm nấm D Nhiễm Ký sinh trùng Câu 24 Câu 24: Kháng sinh thường được dùng để dự phòng hen suyển: A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Lý do phải chọn kháng sinh trong điều trị được ghi dưới đây, ngoại trừ: A Có nhiều loại kháng sinh B Vi khuẩn không nhạy cảm với tất cả kháng sinh C Kháng sinh không tác dụng vói tất cả vi khuẩn D Yêu cầu của bệnh nhân Câu 26 Câu 26: Phối hợp kháng sinh thường xãy ra khi có nhiễm khuẩn kéo dài: A Đúng B Sai Câu 27 Câu 27: Việc lựa chọn kháng sinh để điều trị cần dựa vào các yếu tố sau, ngoại trừ: A Độ nhạy của vi khuẩn B Loại vi khuẩn gây bệnh C Giá cả D Vị trí nhiễm khuẩn Câu 28 Câu 28: Augmentin là một kháng sinh do sự phối hợp của acid clavulanic với: A Ampicillin B Amoxycillin C Piperacyllin D Ticarcyllin Câu 29 Câu 29: Khả năng phân phối thuốc của các cephalosporin thế hệ 1, 2 vào dịch não tủy: A Cao hơn Amoxycillin B Cao hơn Ampicillin C Cao hơn penicillin G D Tất cả sai Câu 30 Câu 30: Kháng sinh nhóm aminosid có đặt điểm dưới đây, ngoại trừ: A Chỉ dùng bằng đường tiêm B Không hấp thu qua đường tiêu hóa C Dể dàng qua nhau thai D Phân phối tốt vào dịch não tủy Câu 31 Câu 31: Các tetracyclin được hấp thu qua đường tiêu hóa với đặc điểm: A Mạnh nhất với tetracyclin thế hệ II B Tăng hấp thu khi dùng kèm antacid C Mạnh nhất với tetracyclin thế hệ III D Tăng hấp thu khi dùng kèm sữa Câu 32 Câu 32: Dược động học của các tetracyclin dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Gắn mạnh vào tổ chức xương răng B Phân phối tốt vào dịch não tủy C Qua nhau thai và sữa mẹ tốt D Thải qua 2 đường (Mật và thận) Câu 33 Câu 33: Kháng sinh nhóm Polypeptid: A Thường dùng ở dạng tiêm B Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa C Gắn vào protein huyết tương cao D Phân phối tốt trong cơ thể Câu 34 Câu 34: Đặc điểm phân phối thuốc trong cơ thể của kháng sinh nhóm macrolid là: A Nồng độ cao ở phổi B Không qua sữa mẹ C Không qua nhau thai D Tất cả đúng Câu 35 Câu 35: Sulfamid không hấp thu qua đường tiêu hóa là: A Sulfamid phối hợp B Sulfamid đơn thuần C Sulfaganidin D Sulfamethoxazol Câu 36 Câu 36: Kháng sinh nhóm quinolon được hấp thu qua đường tiêu hóa với đặc điểm: A Tỉ lệ rất cao B Tăng khi dùng kèm Aluminium C Tăng khi dùng kèm thuốc băng niêm mạc D Tất cả sai Câu 37 Câu 37: Flagyl là một kháng sinh: A Qua được sữa với hàm lượng cao B Hấp thu chậm qua đường tiêu hóa C Nhóm acid fucidic D Tất cả sai Câu 38 Câu 38: Glycopeptid là một nhóm kháng sinh: A Thải chủ yếu qua đường tiểu B Không hấp thu qua đường uống C Vào dịch não tủy kém D Tất cả đúng Câu 39 Câu 39: Đường thải của kháng sinh nhóm rifamycin là: A Mật B Nước bọt C Đờm D Tất cả đúng Câu 40 Câu 40: Novobiocin là kháng sinh: A Không hấp thu qua đường tiêu hóa B Tỉ lệ gắn protein huyết tương thấp C Không qua được sữa mẹ D Tất cả sai Câu 41 Câu 41: Nhóm kháng sinh thường gây sốc quá mẫn nhất: A Penicillin B Macrolid C Polypeptid D Quinolon Câu 42 Câu 42: Hội chứng Lyell là một tai biến cấp tính nặng do bất dung nạp thuốc với nhóm kháng sinh chủ yếu là: A Penicillin B Tetracyclin C Sulfamid D Nitrofurant Câu 43 Câu 43: Tổn thương tủy xương là một hình thái lâm sàng do độc tính của thuốc lên cơ quan tạo máu và thường gặp ở kháng sinh nhóm: A Phenicol B Acid Fucidic C Rifamycin D Macrolid Câu 44 Câu 44: Các biểu hiện do độc tính của kháng sinh trên thần kinh giác quan được liệt kê dưới đây là đúng, ngoại trừ: A Viêm đa dây thần kinh B Liệt cơ C Rối loạn tâm thần D Co giật Câu 45 Câu 45: Lý do của khuyến cáo không dùng Lincoxin ở tuyến y tế cơ sở được nêu là đúng, ngoại trừ: A Đắt tiền, khó mua B Gây viêm đại tràng hoại tử C Tỉ lệ kháng thuốc trong cộng đồng cao D Không phải là kháng sinh trong danh mục quy định của nhà nước Câu 46 Câu 46: Lý do nào không phù hợp cho mục tiêu lựa chọn kháng sinh trong điều trị: A Có hiệu quả cao với vi khuẩn gây bệnh B Ít tai biến khi sử dụng C Được nhiều người biết D Dể kiếm, dể mua Câu 47 Câu 47: Kháng sinh dưới đây nên uống 1 giờ trước khi ăn, ngoại trừ: A Penicillin V B Ampicillin C Rifamycin D Co-trimoxazol Câu 48 Câu 48: Thành lập prothrombin là vai trò sinh học của vitamin: A Vitamin C B Vitamin K C Vitamin A D Vitamin D Câu 49 Câu 49: Vitamin giúp hoạt hóa osteocalcin: A Vitamin A B Vitamin C C Vitamin D D Vitamin K2 Câu 50 Câu 50: Thừa vitamin nào sau đây gây chảy máu ở bệnh nhân đang dùng thuốc chống đông (PO): A Vitamin E B Vitamin A C Vitamin nhóm B D Vitamin D Thi thử trắc nghiệm ôn tập Dược lý online – Đề #25 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật hôn nhân và gia đình online – Đề #1