Luật dân sựThi thử trắc nghiệm ôn tập Luật dân sự online – Đề #19 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật dân sự online – Đề #19 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật dân sự online – Đề #19 Số câu25Quiz ID3881 Câu 1 Câu 1: Hành khách có hành lý thì bị tính cước vận chuyển riêng đối với hành lý? A Đúng B Sai Câu 2 Câu 2: Hành khách có quyền mang theo hành lý mà không bị tính cước. A Đúng B Sai Câu 3 Câu 3: A thuê B vận chuyển tài sản cho mình, trên đường vận chuyển xe của B bị gãy trục và lao xuống vách núi, hậu quả là tài sản của A bị hư hỏng toàn bộ. Trong trường hợp này, B phải bồi thường cho A. A Đúng B Sai Câu 4 Câu 4: Ủy quyền cho người thứ ba thực hiện quyền yêu cầu không phải là căn cứ phát sinh nghĩa vụ? A Đúng B Sai Câu 5 Câu 5: Bên vận chuyển hành khách có quyền từ chối chuyên chở nếu hành khách không thanh toán cước phí vận chuyển trước cuộc hành trình. A Đúng B Sai Câu 6 Câu 6: Bên vận chuyển tài sản phải trông coi tài sản trên đường vận chuyển. A Đúng B Sai Câu 7 Câu 7: Hợp đồng bảo hiểm là hợp đồng có điều kiện? A Đúng B Sai Câu 8 Câu 8: Trong trường hợp người thứ ba có lỗi cố ý gây thiệt hại cho đối tượng bảo hiểm thì bên bảo hiểm không phải trả tiền cho bên được bảo hiểm? A Đúng B Sai Câu 9 Câu 9: Đối tượng của hợp đồng vận chuyển hành khách là hành khách. A Đúng B Sai Câu 10 Câu 10: Giấy ủy quyền và hợp đồng ủy quyền đều là hợp đồng dân sự? A Đúng B Sai Câu 11 Câu 11: Hợp đồng mượn tài sản là hợp đồng thực tế. A Đúng B Sai Câu 12 Câu 12: Giữa hợp đồng thuê và hợp đồng mượn chỉ có điểm khác nhau duy nhất là bên thuê phải trả tiền thuê, còn bên mượn không phải đáp ứng lại bất kỳ lợi ích vật chất nào. A Đúng B Sai Câu 13 Câu 13: Khi các bên thỏa thuận đối tượng của hợp đồng thuê tài sản là vật tiêu hao, thì bên cho thuê phải chịu rủi ro về đối tượng hợp đồng thuê. A Đúng B Sai Câu 14 Câu 14: Biện pháp bảo đảm cho hợp đồng thuê chỉ có thể là ký cược. A Đúng B Sai Câu 15 Câu 15: Khi hợp đồng thuê, mượn tài sản thiếu một trong các Điều khoản cơ bản thì hợp đồng không có hiệu lực. A Đúng B Sai Câu 16 Câu 16: Bên thuê khoán chỉ có thể là pháp nhân. A Đúng B Sai Câu 17 Câu 17: Chủ thể của hợp đồng thuê khoán bắt buộc một bên phải là người đang trực tiếp sản xuất, kinh doanh. A Đúng B Sai Câu 18 Câu 18: Quyền tài sản không thể là đối tượng của hợp đồng thuê hoặc mượn tài sản. A Đúng B Sai Câu 19 Câu 19: Khi các bên trong hợp đồng thuê tài sản thỏa thuận bên thuê tài sản trả tiền thuê bằng tài sản cùng loại với tài sản thuê, thì hợp đồng đó trở thành hợp trao đổi tài sản. A Đúng B Sai Câu 20 Câu 20: Khi bên thuê được bên cho thuê miễn thực hiện nghĩa vụ trả tiền thuê thì hợp đồng thuê được chuyển thành hợp đồng mượn tài sản. A Đúng B Sai Câu 21 Câu 21: Bên cho thuê tài sản là chủ sở hữu tài sản thuê. A Đúng B Sai Câu 22 Câu 22: Đối tượng của hợp đồng thuê tài sản chỉ có thể là vật đặc định hoặc vật không tiêu hao. A Đúng B Sai Câu 23 Câu 23: Hợp đồng thuê tài sản là hợp đồng thực tế. A Đúng B Sai Câu 24 Câu 24: Tài sản tặng cho phải là tài sản đặc định. A Đúng B Sai Câu 25 Câu 25: Khi tài sản tặng cho đã được chuyển cho bên được tặng cho, thì bên tặng cho không có quyền đòi lại tài sản tặng cho. A Đúng B Sai Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật dân sự online – Đề #18 Thi thử trắc nghiệm ôn tập Luật dân sự online – Đề #20